Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Chiều 22/8, hội đồng tuyển sinh trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch công bố điểm trúng chính thức ở khoảng 18 đến 25,55.
Y Khoa và Răng-Hàm-Mặt là hai ngành có điểm chuẩn cao nhất, nhì trường với mức 25,26-25,55, giảm khoảng 1 điểm so với năm ngoái.
Thấp nhất là ngành Y tế công cộng và Dinh dưỡng cùng lấy 18 điểm, giảm 3-5,2 điểm. Nhiều ngành khác có điểm chuẩn giảm hơn 3 điểm là Điều dưỡng, Dược học, Y học cổ truyền, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học.
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch cụ thể như sau:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26.57 | |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.6 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | B00 | 25.51 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03 | 23.57 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22.4 | |
| 6 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00 | 23.2 | |
| 7 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 26.49 | |
| 8 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.9 | |
| 9 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00 | 24.1 | |
| 10 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00 | 24.01 | |
| 11 | 7720699 | Khúc xạ nhãn khoa | B00; A00 | 24.06 | |
| 12 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B03; A00 | 21.35 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101TP | Y khoa | B00 | 25.9 | |
| 2 | 7720101TQ | Y khoa | B00 | 26.31 | |
| 3 | 7720201TP | Dược học | B00 | 25.28 | |
| 4 | 7720201TQ | Dược học | B00 | 25.25 | |
| 5 | 7720301TP | Điểu dưỡng | B00 | 22.4 | |
| 6 | 7720301TQ | Điểu dưỡng | B00 | 22.4 | |
| 7 | 7720401TP | Dinh dưỡng | B00 | 22.25 | |
| 8 | 7720401TQ | Dinh dưỡng | B00 | 21.8 | |
| 9 | 7720501TP | Răng Hàm Mặt | B00 | 26 | |
| 10 | 7720501TQ | Răng Hàm Mặt | B00 | 26.28 | |
| 11 | 7720601TP | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.54 | |
| 12 | 7720601TQ | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.47 | |
| 13 | 7720602TP | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 23.45 | |
| 14 | 7720602TQ | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 23.61 | |
| 15 | 7720603TP | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00 | 23.15 | |
| 16 | 7720603TQ | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00 | 23.09 | |
| 17 | 7720699TP | Khúc xạ nhãn khoa | B00 | 23.75 | |
| 18 | 7720699TQ | Khúc xạ nhãn khoa | B00 | 23.57 | |
| 19 | 7720701TP | Y tế công cộng | B00 | 18.85 | |
| 20 | 7720701TQ | Y tế công cộng | B00 | 18.35 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.