Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội 2025 - 2026 cho từng mã ngành:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.15 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00 | 25.1 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24.49 | |
| 4 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 27 | |
| 5 | 7720601 | Kĩ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 24.83 | |
| 6 | 7720602 | Kĩ thuật Hình ảnh y học | B00 | 24.49 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 20.6 | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | 20 | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 16.65 | ||
| 4 | 7720501 | Răng- Hàm- Mặt | 20 | ||
| 5 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 18.65 | ||
| 6 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26.75 | |
| 2 | 7720201 | Duợc học | A00 | 24.35 | |
| 3 | 7720301 | KT Xét nghiệm y học | B00 | 23.95 | |
| 4 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 26.8 | |
| 5 | 7720601 | KT Hình ảnh y học | B00 | 23.55 | |
| 6 | 7720602 | Điều dưỡng | B00 | 23.85 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.