Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025

AN HỘI01/07/2025 15:40

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M02; M03; M0727.43
27140202Giáo dục Tiểu họcM00; A01; D01; C0027
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T03; T05; T0826.5
47140210Sư phạm Tin họcA00; A16; C15; D0124
57210104Đồ họaH0015
67210205Thanh nhạcN0015
77210404Thiết kế thời trangH0015
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
97229042Quản lý văn hóaC00; C15; C20; D6615
107310205Quản lý Nhà nướcC00; C15; C20; D6615
117320106Công nghệ truyền thôngC00; C15; A16; D6615
127320201Thông tin - Thư việnC00; D78; C20; D6615
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường họcC00; D78; C20; D6615
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữC00; D78; C20; D6615
157380101LuậtC00; D78; C20; D6615
167760101Công tác Xã hộiC00; C15; C20; D6615
177810101Du lịchC00; D78; C20; D6615
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D78; C20; C1515
197810201Quản trị khách sạnC15; D78; C20; D6615
207810301Quản lý Thể dục thể thaoT00; T03; T05; T0815
217810302Huấn luyện thể thaoT00; T03; T05; T0815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M02; M03; M0726.9
27140202Giáo dục Tiểu họcM00; A01; D01; C0027.4
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T03; T05; T0826.8
47140210Sư phạm Tin họcA00; A16; C15; D0126.49
57210104Đồ họaH0016.5
67210205Thanh nhạcN0016.5
77210404Thiết kế thời trangH0016.5
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6616.5
97229042Quản lý văn hóaC00; C15; C20; D6616.5
107310205Quản lý Nhà nướcC00; C15; C20; D6616.5
117320106Công nghệ truyền thôngC00; C15; A16; D6616.5
127320201Thông tin - Thư viện16.5
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường họcC00; D78; C20; D6616.5
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữC00; D78; C20; D6616.5
157380101LuậtC00; D78; C20; D6616.5
167760101Công tác Xã hộiC00; C15; C20; D6616.5
177810101Du lịchC00; D78; C20; D6616.5
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D78; C20; C1516.5
197810201Quản trị khách sạnC15; D78; C20; D6616.5
207810301Quản lý Thể dục thể thaoT00; T03; T05; T0816.5
217810302Huấn luyện thể thaoT00; T03; T05; T0816.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non27
27140202Giáo dục Tiểu học27
37140206Giáo dục Thể chất26.5
47140210Sư phạm Tin học24
57210104Đồ họa15
67210205Thanh nhạc15
77210404Thiết kế thời trang15
87220201Ngôn ngữ Anh15
97229042Quản lý văn hóa15
107310205Quản lý Nhà nước15
117320106Công nghệ truyền thông15
127320201Thông tin - Thư viện15
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học15
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ15
157380101Luật15
167760101Công tác Xã hội15
177810101Du lịch15
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
197810201Quản trị khách sạn15
207810301Quản lý Thể dục thể thao15
217810302Huấn luyện thể thao15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non27
27140202Giáo dục Tiểu học27
37140206Giáo dục Thể chất26.5
47140210Sư phạm Tin học24
57210104Đồ họa15
67210205Thanh nhạc15
77210404Thiết kế thời trang15
87220201Ngôn ngữ Anh15
97229042Quản lý văn hóa15
107310205Quản lý Nhà nước15
117320106Công nghệ truyền thông15
127320201Thông tin - Thư viện15
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học15
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ15
157380101Luật15
167760101Công tác Xã hội15
177810101Du lịch15
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
197810201Quản trị khách sạn15
207810301Quản lý Thể dục thể thao15
217810302Huấn luyện thể thao15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non27
27140202Giáo dục Tiểu học27
37140206Giáo dục Thể chất26.5
47140210Sư phạm Tin học24
57210104Đồ họa15
67210205Thanh nhạc15
77210404Thiết kế thời trang15
87220201Ngôn ngữ Anh15
97229042Quản lý văn hóa15
107310205Quản lý Nhà nước15
117320106Công nghệ truyền thông15
127320201Thông tin - Thư viện15
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học15
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ15
157380101Luật15
167760101Công tác Xã hội15
177810101Du lịch15
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
197810201Quản trị khách sạn15
207810301Quản lý Thể dục thể thao15
217810302Huấn luyện thể thao15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M02; M03; M0727Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
27140202Giáo dục Tiểu họcM00; A01; D01; C0025.8Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T03; T05; T0826.5Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
47140210Sư phạm Tin họcA00; A16; C15; D0124Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
57210104Đồ họaH0015Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
67210205Thanh nhạcN0015Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
77210404Thiết kế thời trangH0015Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
97229042Quản lý văn hóaC00; C15; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
107310205Quản lý Nhà nướcC00; C15; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
117320106Công nghệ truyền thôngC00; C15; A16; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
127320201Thông tin - Thư viện15Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường họcC00; D78; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữC00; D78; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
157380101LuậtC00; D78; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
167760101Công tác Xã hộiC00; C15; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
177810101Du lịchC00; D78; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D78; C20; C1515Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
197810201Quản trị khách sạnC15; D78; C20; D6615Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
207810301Quản lý Thể dục thể thaoT00; T03; T05; T0815Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
217810302Huấn luyện thể thaoT00; T03; T05; T0815Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01;M02;M03;M0726.99
27140202Giáo dục Tiểu họcM00;M03;D01;C2027.4
37140221Sư phạm Âm nhạcN0026.1
47140222Sư phạm Mỹ thuậtH0025.3
57210104Đồ họaH0015
67210205Thanh nhạcN0015
77210404Thiết kế Thời trangH0015
87220201Ngôn ngữ AnhD96;D72;D15;D6615
97229042Quản lý Văn hóaC00;C15;C20;D6615
107310205Quản lý Nhà nướcC00;C15;C20;D6615
117320106Công nghệ Truyền thôngC00;C15;C20;D6615
127320201Thông tin - Thư việnC00;D78;C20;D6615
137320201AChuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường họcC00;D78;C20;D6615
147320201BChuyên ngành: Văn thư - Lưu trữC00;D78;C20;D6615
157320201CChuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụngC00;D78;C20;D6615
167380101LuậtC00;D78;C20;D6615
177760101Công tác Xã hộiC00;C15;C20;D6615
187810101Du lịchC00;D78;C20;D6615
197810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00;D78;C20;D6615
207810201Quản trị Khách sạnC00;D78;C20;D6615
217810301Quản lý Thể dục Thể thaoT00;T03;T05;T0815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01;M02;M03;M0726.09
27140202Giáo dục Tiểu họcM00;M03;D01;C2027.3
37140221Sư phạm Âm nhạcN0024.1
47140222Sư phạm Mỹ thuậtH0022.65
57210104Đồ họaH0016.5
67210205Thanh nhạcN0016.5
77210404Thiết kế Thời trangH0016.5
87220201Ngôn ngữ AnhD96;D72;D15;D6616.5
97229042Quản lý Văn hóaC00;C15;C20;D6616.5
107310205Quản lý Nhà nướcC00;C15;C20;D6616.5
117320106Công nghệ Truyền thôngC00;C15;C20;D6616.5
127320201Thông tin - Thư việnC00;D78;C20;D6616.5
137380101LuậtC00;D78;C20;D6616.5
147760101Công tác Xã hộiC00;C15;C20;D6616.5
157810101Du lịchC00;D78;C20;D6616.5
167810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00;D78;C20;D6616.5
177810201Quản trị Khách sạnC00;D78;C20;D6616.5
187810301Quản lý Thể dục Thể thaoT00;T03;T05;T0816.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO