Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2025

AN HỘI16/07/2025 12:21

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Tây Nguyên năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điể thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M0921.25
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D0126.4
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00; C00; C03; D0125.21
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D6626.36
57140206Giáo dục Thể chấtT01; T2025.31
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B0025.91
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0125.45
87140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D0725.32
97140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0824.05
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1427.58
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.62
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; A16; D9024.34
137220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6620.1
147229001Triết họcC00; C19; D01; D6615
157229030Văn họcC00; C19; C2023.48
167310101Kinh tếA00; A01; D01; D0717.55
177310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0715.65
187310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; D01; D1423.25
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0718.35
207340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0720.35
217340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0720.55
227340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0715
237340301Kế toánA00; A01; D01; D0718.55
247420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0815
257420201YDCông nghệ sinh học Y DượcA00; A02; B00; B0815
267480201Công nghệ thông tinA00; A0116.85
277540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B0815
287620105Chăn nuôiA02; B00; B08; D1315
297620110Khoa học cây trồngA00; A02; B00; B0815
307620112Bảo vệ thực vậtA00; A02; B00; B0815
317620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0715
327620205Lâm sinhA00; A02; B00; B0815
337640101Thú yA02; B00; B08; D1318.15
347720101Y khoaB0025.01
357720301Điều dưỡngB0020.85
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0021.55
377850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M0922.15
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D0128.44
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00; C00; C03; D0127.7
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D6627.69
57140206Giáo dục Thể chấtT01; T2027.56
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B0028.88
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0128.33
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0728.23
97140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0827.95
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1428.04
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6627.8
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; A16; D9028.25
137220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6623.48
147229001Triết họcC00; C19; D01; D6618
157229030Văn họcC00; C19; C2024.78
167310101Kinh tếA00; A01; D01; D0722.7
177310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0720.1
187310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; D01; D1425.07
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.9
207340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0724.6
217340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0724.64
227340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0718
237340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.05
247420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0818
257420201YDCông nghệ sinh học Y DượcA00; A02; B00; B0818
267480201Công nghệ thông tinA00; A0124
277540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B0818
287620105Chăn nuôiA02; B00; B08; D1318
297620110Khoa học cây trồngA00; A02; B00; B0818
307620112Bảo vệ thực vậtA00; A02; B00; B0818
317620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0718
327620205Lâm sinhA00; A02; B00; B0818
337640101Thú yA02; B00; B08; D1321.25
347720301Điều dưỡngB0026.33
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0026.47
367850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non700
27140202Giáo dục Tiểu học785
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai759
47140205Giáo dục Chính trị700
57140206Giáo dục Thể chất600
67140209Sư phạm Toán học974
77140211Sư phạm Vật lý863
87140212Sư phạm Hóa học854
97140213Sư phạm Sinh học718
107140217Sư phạm Ngữ văn734
117140231Sư phạm Tiếng Anh870
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên777
137220201Ngôn ngữ Anh745
147229001Triết học600
157229030Văn học606
167310101Kinh tế600
177310105Kinh tế phát triển600
187310403Tâm lý học giáo dục600
197340101Quản trị kinh doanh600
207340121Kinh doanh thương mại600
217340201Tài chính – Ngân hàng600
227340205Công nghệ tài chính600
237340301Kế toán600
247420201Công nghệ sinh học600
257420201YDCông nghệ sinh học Y Dược600
267480201Công nghệ thông tin600
277540101Công nghệ thực phẩm600
287620105Chăn nuôi600
297620110Khoa học cây trồng600
307620112Bảo vệ thực vật600
317620115Kinh tế nông nghiệp600
327620205Lâm sinh600
337640101Thú y648
347720101Y khoa890
357720301Điều dưỡng720
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y học705
377850103Quản lý đất đai600

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01;M0922.1
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C03;D0124.7
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00;C00;C03;D0123.25
47140205Giáo dục Chính trịC00;C19;D01;D6625
57140206Giáo dục Thể chấtT01;T2023.75
67140209Sư phạm Toán họcA00;A01;A02;B0024.75
77140211Sư phạm Vật líA00;A01;A02;C0123.39
87140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D0723.65
97140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;B03;B0820.45
107140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C2026
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D6625.55
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00;A02;A16;D9019.43
137220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6620
147229001Triết họcC00;C19;D01;D6615
157229030Văn họcC00;C19;C2015
167310101Kinh tếA00;A01;D01;D0718
177310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;D0715
187340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0719
197340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;D01;D0718.15
207340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D01;D0719.75
217340301Kế toánA00;A01;D01;D0718.95
227420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B00;B0815
237480201Công nghệ thông tinA00;A0118.75
247510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA00;A02;B00;B0819.5
257540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;B0815
267620105Chăn nuôiA00;A02;B00;D0715
277620110Khoa học cây trồngA00;A02;B00;B0815
287620112Bảo vệ thực vậtA00;A02;B00;B0815
297620115Kinh tế nông nghiệpA00;A01;D01;D0715
307620205Lâm sinhA00;A02;B00;B0815
317640101Thú yA00;A02;B00;D0715
327720101Y khoaB0024.6
337720301Điều dưỡngB0021.5
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0021.35
357850103Quản lí đất đaiA00;A01;A02;B0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01;M0923
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C03;D0127
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00;C00;C03;D0125.55
47140205Giáo dục Chính trịC00;C19;D01;D6626
57140206Giáo dục Thể chấtT01;T2025
67140209Sư phạm Toán họcA00;A01;A02;B0027.7
77140211Sư phạm Vật líA00;A01;A02;C0125.9
87140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D0726.55
97140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;B03;B0824
107140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C2027.5
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D6627.55
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00;A02;A16;D9023
137220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6622.45
147229001Triết họcC00;C19;D01;D6618
157229030Văn họcC00;C19;C2018
167310101Kinh tếA00;A01;D01;D0720.75
177310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;D0718
187340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0722
197340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;D01;D0721
207340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D01;D0722.65
217340301Kế toánA00;A01;D01;D0721.35
227420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B00;B0818
237480201Công nghệ thông tinA00;A0122.75
247510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA00;A02;B00;B0823.8
257540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;B0818
267620105Chăn nuôiA00;A02;B00;D0718
277620110Khoa học cây trồngA00;A02;B00;B0818
287620112Bảo vệ thực vậtA00;A02;B00;B0818
297620115Kinh tế nông nghiệpA00;A01;D01;D0718
307620205Lâm sinhA00;A02;B00;B0818
317640101Thú yA00;A02;B00;D0718
327720301Điều dưỡngB0024.6
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0024.25
347850103Quản lí đất đaiA00;A01;A02;B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non700
27140202Giáo dục Tiểu học700
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai700
47140205Giáo dục Chính trị700
57140206Giáo dục Thể chất600
67140209Sư phạm Toán học750
77140211Sư phạm Vật lí700
87140212Sư phạm Hóa học700
97140213Sư phạm Sinh học700
107140217Sư phạm Ngữ văn700
117140231Sư phạm Tiếng Anh750
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên700
137220201Ngôn ngữ Anh600
147229001Triết học600
157229030Văn học600
167310101Kinh tế600
177310105Kinh tế phát triển600
187340101Quản trị kinh doanh600
197340121Kinh doanh thương mại600
207340201Tài chính – Ngân hàng600
217340301Kế toán600
227420201Công nghệ sinh học600
237480201Công nghệ thông tin600
247510406Công nghệ kỹ thuật Môi trường600
257540101Công nghệ thực phẩm600
267620105Chăn nuôi600
277620110Khoa học cây trồng600
287620112Bảo vệ thực vật600
297620115Kinh tế nông nghiệp600
307620205Lâm sinh600
317640101Thú y600
327720101Y khoa850
337720301Điều dưỡng700
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y học700
357850103Quản lí đất đai600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO