Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

AN HỘI01/07/2025 12:17

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78; D14; D01; C0026.03
27140201Giáo dục Mầm nonD96; D90; D72; D0124.45
37140202Giáo dục Tiểu họcD96; D78; D72; D0126.26
47140204Giáo dục Công dânD84; D66; D78; D9625.99
57140206Giáo dục Thể chấtT09; T10; T05; T0824
67140209Sư phạm Toán họcA01; D07; D90; D0126.5
77140211Sư phạm Vật lýA01; D07; D90; D1125.65
87140217Sư phạm Ngữ vănD14; D15; D78; D0126.58
97140218Sư phạm Lịch sửD14; D09; D78; D9626.18
107220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0126.1
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0126.25
127229030Văn họcD78; D14; D01; C0027.08
137229040Văn hóa họcC00; C20; D01; D1425.75
147310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0124.65
157310401Tâm lý họcD96; D14; D01; C0026.63
167310630Việt Nam họcC00; D96; A00; D0126.36
177340101Quản trị kinh doanhC00; D96; A00; D0126.62
187340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9624.49
197340403Quản lý côngC00; D96; A00; D0123.47
207380101LuậtC00; D78; D66; D0126.5
217460112Toán ứng dụngA01; A00; D07; D0124.68
227480201Công nghệ thông tinA01; A00; D07; D0123.65
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; A00; D07; D0118.9
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00; D96; A00; D0126.86
257760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0024.87
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; D14; D0124.88
277810201Quản trị khách sạnD15; D78; D14; D0124.8
287850201Bảo hộ lao độngA00; A01; D01; D0726.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78; D14; D01; C0027.39
27140201Giáo dục Mầm nonD96; D90; D72; D0127.11
37140206Giáo dục Thể chấtT09; T10; T05; T0822.4
47140218Sư phạm Lịch sửD14; D09; D78; D9628.6
57220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0127.9
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0127.7
77229030Văn họcD78; D14; D01; C0027.84
87229040Văn hóa họcC00; C20; D01; D1427
97310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0126.42
107310401Tâm lý họcD96; D14; D01; C0027.5
117310630Việt Nam họcC00; D96; A00; D0126.91
127340101Quản trị kinh doanhC00; D96; A00; D0127.49
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9627.68
147340403Quản lý côngC00; D96; A00; D0126.33
157380101LuậtC00; D78; D66; D0127.3
167460112Toán ứng dụngA01; A00; D07; D0127.57
177480201Công nghệ thông tinA01; A00; D07; D0127
187510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; A00; D07; D0117.1
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00; D96; A00; D0127.78
207760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0026.9
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; D14; D0126.81
227810201Quản trị khách sạnD15; D78; D14; D0126.62
237850201Bảo hộ lao độngA00; A01; D01; D0727.5

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dục8
27140201Giáo dục Mầm non9
37140202Giáo dục Tiểu học9
47140204Giáo dục Công dân9
57140209Sư phạm Toán học9
67140211Sư phạm Vật lý9
77140217Sư phạm Ngữ văn9
87140218Sư phạm Lịch sử9
97220201Ngôn ngữ Anh9
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc10
117229030Văn học9
127229040Văn hóa học8
137310201Chính trị học8
147310401Tâm lý học9
157310630Việt Nam học8
167340101Quản trị kinh doanh9
177340201Tài chính - Ngân hàng9
187340403Quản lý công8
197380101Luật8
207460112Toán ứng dụng9
217480201Công nghệ thông tin8
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường8
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng9
247760101Công tác xã hội8
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành9
267810201Quản trị khách sạn8
277850201Bảo hộ lao động9

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78;D14;D01;C0023.25
27140201Giáo dục Mầm nonD96;D90;D72;D0123
37140202Giáo dục Tiểu họcD96;D78;D72;D0125.15
47140203Giáo dục Đặc biệtD78;D14;D01;C0025.5
57140204Giáo dục Công dânD84;D66;D78;D9625.19
67140206Giáo dục Thể chấtA01;A00;D07;D0123.5
77140209Sư phạm Toán họcA01;D07;D90;D0126.15
87140211Sư phạm Vật lýA01;D07;D90;D1124.2
97140217Sư phạm Ngữ vănD14;D14;D78;D0125.8
107140218Sư phạm Lịch sửD14;D09;D78;D9625.15
117220201Ngôn ngữ AnhD15;D78;D14;D0125.22
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD15;D78;D14;D0125.31
137229030Văn họcD78;D14;D01;C0024.59
147229040Văn hóa họcD15;C00;D78;D1416
157310201Chính trị họcC00;D78;D66;D0116
167310401Tâm lý họcD96;D72;D70;C0023.23
177310630Việt Nam họcD15;D78;D14;C0022.25
187340101Quản trị kinh doanhC00;D96;A00;D0124.06
197340201Tài chính - Ngân hàngA01;A00;D01;D9622.55
207340403Quản lý côngC00;D96;A00;D0116
217380101LuậtC00;D78;D66;D0123.5
227460112Toán ứng dụngA01;A00;D07;D0123.55
237480201Công nghệ thông tinA01;A00;D07;D0122.55
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01;A00;D07;D0116
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00;D96;A00;D0124.2
267760101Công tác xã hộiD78;D14;D01;C0022
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15;D78;D14;D0123.57
287810201Quản trị khách sạnD15;D78;D14;D0123.25
297850201Bảo hộ lao độngA01;A00;D07;D0126

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78;D14;D01;C0026.1
27140201Giáo dục Mầm nonD96;D90;D72;D0125.46
37140203Giáo dục Đặc biệtD78;D14;D01;C0026.81
47140204Giáo dục Công dânD84;D66;D78;D9627
57140206Giáo dục Thể chấtA01;A00;D07;D0122.3
67140211Sư phạm Vật lýA01;D07;D90;D1127.2
77140218Sư phạm Lịch sửD14;D09;D78;D9627.29
87220201Ngôn ngữ AnhD15;D78;D14;D0127.2
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD15;D78;D14;D0126.83
107229030Văn họcD78;D14;D01;C0026.3
117229040Văn hóa họcD15;C00;D78;D1416
127310201Chính trị họcC00;D78;D66;D0116
137310401Tâm lý họcD96;D72;D70;C0024.91
147310630Việt Nam họcD15;D78;D14;C0024.5
157340101Quản trị kinh doanhC00;D96;A00;D0125.84
167340201Tài chính - Ngân hàngA01;A00;D01;D9625.07
177340403Quản lý côngC00;D96;A00;D0116
187380101LuậtC00;D78;D66;D0124.87
197460112Toán ứng dụngA01;A00;D07;D0125.43
207480201Công nghệ thông tinA01;A00;D07;D0124.4
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01;A00;D07;D0116
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00;D96;A00;D0125.94
237760101Công tác xã hộiD78;D14;D01;C0023.84
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15;D78;D14;D0125.6
257810201Quản trị khách sạnD15;D78;D14;D0124.68
267850201Bảo hộ lao độngA01;A00;D07;D0126

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO