Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025

AN HỘI02/07/2025 11:15

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025
Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA00; B00; C00; D0115
27140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0115
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1422.5
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D1015
57310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0120
67340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA00; B00; C00; D0118
27140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0118
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1425Điểm tiếng Anh HK năm lớp 11, HK 1 lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D1018
57310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0124
67340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0018

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00;A01;C00;D0115
27220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D1415Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên
37310101Kinh tếA00;A01;D01;D1015
47310403Tâm lý học giáo dụcA00;B00;C00;D0115
57340101Quản trị văn phòngA00;A01;D01;C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00;A01;C00;D0118
27220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D1418Điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0
37310101Kinh tếA00;A01;D01;D1018
47310403Tâm lý học giáo dụcA00;B00;C00;D0118
57340101Quản trị văn phòngA00;A01;D01;C0018

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO