Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Bình Dương năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | A00; B00; C08; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | A00; B00; C08; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | 500 | ||
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 500 | ||
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 500 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | 500 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 8 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 500 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | 500 | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 500 | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 500 | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 500 | ||
| 17 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | 500 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D10;D66 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01;A09;C00;D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01;A09;C00;D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00;A09;D01;K01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A09;V00;V01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;A02;A09 | 15 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A02;A09;D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A09;B00;D07 | 15 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | A00;A09;V00;V01 | 15 | Cơ sở chính |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00;B00;C08;D07 | 21 | Cơ sở chính |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D10;D66 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01;A09;C00;D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01;A09;C00;D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A01;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00;A09;D01;K01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A09;V00;V01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;A02;A09 | 15 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A02;A09;D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A09;C00;D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A09;B00;D07 | 15 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | A00;A09;V00;V01 | 15 | Cơ sở chính |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00;B00;C08;D07 | 0 | Cơ sở chính; Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D10;D66 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01;A09;C00;D15 | 500 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01;A09;C00;D15 | 500 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A01;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00;A09;D01;K01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A09;V00;V01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;A02;A09 | 500 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A02;A09;D01 | 500 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A09;C00;D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A09;B00;D07 | 500 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | A00;A09;V00;V01 | 500 | Cơ sở chính |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.