Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2025

AN HỘI21/07/2025 22:09

Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Bình Dương năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D6615
27310301Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúngA01; A09; C00; D0115
37310613Nhật Bản họcA01; A09; C00; D1515
47310614Hàn Quốc họcA01; A09; C00; D1515
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital MarketingA01; A09; C00; D0115
67340201Tài chính - Ngân hàngA01; A09; C00; D0115
77340301Kế toánA01; A09; C00; D0115
87380101LuậtA01; A09; C00; D0115
97380107Luật kinh tếA01; A09; C00; D0115
107480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tinA00; A09; D01; K0115
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A09; V00; V0115
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A0915
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A09; D0115
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A09; C00; D0115
157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715
167580101Kiến trúcA00; A09; V00; V0115
177720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
187720203Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốcA00; B00; C08; D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D6615
27310301Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúngA01; A09; C00; D0115
37310613Nhật Bản họcA01; A09; C00; D1515
47310614Hàn Quốc họcA01; A09; C00; D1515
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital MarketingA01; A09; C00; D0115
67340201Tài chính - Ngân hàngA01; A09; C00; D0115
77340301Kế toánA01; A09; C00; D0115
87380101LuậtA01; A09; C00; D0115
97380107Luật kinh tếA01; A09; C00; D0115
107480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tinA00; A09; D01; K0115
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A09; V00; V0115
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A0915
137510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A02; A09; D0115
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A09; C00; D0115
157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715
167580101Kiến trúcA00; A09; V00; V0115
177720203Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốcA00; B00; C08; D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh500
27310301Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng500
37310613Nhật Bản học500
47310614Hàn Quốc học500
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing500
67340201Tài chính - Ngân hàng500
77340301Kế toán500
87380101Luật500
97380107Luật kinh tế500
107480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin500
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng500
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô500
137510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử500
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng500
157540101Công nghệ thực phẩm500
167580101Kiến trúc500
177720203Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc500

Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D6615Cơ sở chính; phân hiệu
27310301Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúngA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính
37310613Nhật Bản họcA01;A09;C00;D1515Cơ sở chính
47310614Hàn Quốc họcA01;A09;C00;D1515Cơ sở chính
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital MarketingA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
67340201Tài chính – Ngân hàngA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
77340301Kế toánA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
87380107Luật kinh tếA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
97480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tinA00;A09;D01;K0115Cơ sở chính; phân hiệu
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A09;V00;V0115Cơ sở chính; phân hiệu
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;A0915Cơ sở chính
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A09;D0115Cơ sở chính
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
147540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D0715Cơ sở chính
157580101Kiến trúcA00;A09;V00;V0115Cơ sở chính
167720201Dược họcA00;B00;C08;D0721Cơ sở chính

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D6615Cơ sở chính; phân hiệu
27310301Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúngA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính
37310613Nhật Bản họcA01;A09;C00;D1515Cơ sở chính
47310614Hàn Quốc họcA01;A09;C00;D1515Cơ sở chính
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital MarketingA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
67340201Tài chính – Ngân hàngA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
77340301Kế toánA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
87380107Luật kinh tếA01;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
97480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tinA00;A09;D01;K0115Cơ sở chính; phân hiệu
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A09;V00;V0115Cơ sở chính; phân hiệu
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;A0915Cơ sở chính
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A09;D0115Cơ sở chính
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A09;C00;D0115Cơ sở chính; phân hiệu
147540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D0715Cơ sở chính
157580101Kiến trúcA00;A09;V00;V0115Cơ sở chính
167720201Dược họcA00;B00;C08;D070Cơ sở chính; Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D66500Cơ sở chính; phân hiệu
27310301Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúngA01;A09;C00;D01500Cơ sở chính
37310613Nhật Bản họcA01;A09;C00;D15500Cơ sở chính
47310614Hàn Quốc họcA01;A09;C00;D15500Cơ sở chính
57340101Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital MarketingA01;A09;C00;D01500Cơ sở chính; phân hiệu
67340201Tài chính – Ngân hàngA01;A09;C00;D01500Cơ sở chính; phân hiệu
77340301Kế toánA01;A09;C00;D01500Cơ sở chính; phân hiệu
87380107Luật kinh tếA01;A09;C00;D01500Cơ sở chính; phân hiệu
97480201Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tinA00;A09;D01;K01500Cơ sở chính; phân hiệu
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A09;V00;V01500Cơ sở chính; phân hiệu
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;A09500Cơ sở chính
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A09;D01500Cơ sở chính
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A09;C00;D01500Cơ sở chính; phân hiệu
147540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D07500Cơ sở chính
157580101Kiến trúcA00;A09;V00;V01500Cơ sở chính

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO