Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025

AN HỘI20/07/2025 18:04

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Đà Lạt năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcA16; C14; C15; D0126
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9025.8
37140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D9023.8
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A12; D9025.25
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D9025.25
67140213Sư phạm Sinh họcA00; B00; B08; D9024.25
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D14; D1527.75
87140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; C20; D1427.25
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D72; D9625.5
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D9617.5
117229010Lịch sửC00; C19; C20; D1417
127229030Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D1519
137310301Xã hội họcC00; C20; D01; D1417
147310601Quốc tế họcC00; C20; D01; D7817
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)C00; D01; D78; D9617
167310612Trung Quốc họcC00; C20; D14; D1521
177310630Việt Nam họcC00; C20; D14; D1517
187340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9618
197340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9619
207340301Kế toánA00; A01; D01; D9617.5
217380101LuậtA00; C00; C20; D0122
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00; C00; C20; D0120
237420101Sinh họcA00; B00; B08; D9017
247420201Công nghệ Sinh họcA00; B00; B08; D9017
257440102Vật lý họcA00; A01; A12; D9017
267440112Hóa họcA00; B00; D07; D9017
277460101Toán học (Toán - Tin học)A00; A01; D07; D9017
287460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D9017
297480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9017
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A12; D9017
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A12; D9017
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9017
337520402Kỳ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D9017
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0717
357540104Công nghệ Sau thu hoạchA00; B00; B08; D9017
367620109Nông họcB00; B08; D07; D9017
377720203Hóa dượcA00; B00; D07; D9017
387760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D1417
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D7820.5
407810106Văn hóa Du lịchC00; C20; D14; D1517

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcA16; C14; C15; D0128
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9029.25
37140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D9027.5
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A12; D9028.5
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D9028.75
67140213Sư phạm Sinh họcA00; B00; B08; D9028
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D14; D1528.75
87140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; C20; D1428.75
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D72; D9628.5
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D9624.5
117229010Lịch sửC00; C19; C20; D1419
127229030Văn họcC00; C20; D14; D1519
137310301Xã hội họcC00; C20; D01; D1419
147310601Quốc tế họcC00; C20; D01; D7819
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)C00; D01; D78; D9623
167310612Trung Quốc họcC00; C20; D14; D1523
177310630Việt Nam họcC00; C20; D14; D1519
187340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9625
197340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9626
207340301Kế toánA00; A01; D01; D9624
217380101LuậtA00; C00; C20; D0125.5
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00; C00; C20; D0123
237420101Sinh họcA00; B00; B08; D9020
247420201Công nghệ Sinh họcA00; B00; B08; D9019
257440102Vật lý họcA00; A01; A12; D9019
267440112Hóa họcA00; B00; D07; D9019
277460101Toán học (Toán - Tin học)A00; A01; D07; D9019
287460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D9019
297480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9024
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A12; D9019
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A12; D9019
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9019
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D9019
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0719
357540104Công nghệ Sau thu hoạchA00; B00; B08; D9019
367620109Nông họcB00; B08; D07; D9019
377720203Hóa dượcA00; B00; D07; D9022
387760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D1419
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D7825
407810106Văn hóa Du lịchC00; C20; D14; D1520

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục tiểu học20
27140209Sư phạm Toán học24.25
37140210Sư phạm Tin học20
47140211Sư phạm Vật lý23
57140212Sư phạm Hóa học22
67140213Sư phạm Sinh học20
77140217Sư phạm Ngữ văn21.5
87140218Sư phạm Lịch sử20
97140231Sư phạm Tiếng Anh23.5
107220201Ngôn ngữ Anh16
117229010Lịch sử16
127229030Văn học16
137310301Xã hội học16
147310601Quốc tế học16
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)16
167310612Trung Quốc học16
177310630Việt Nam học16
187340101Quản trị kinh doanh16
197340201Tài chính - Ngân hàng16
207340301Kế toán16
217380101Luật16
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự16
237420101Sinh học16
247420201Công nghệ Sinh học16
257440102Vật lý học16
267440112Hóa học16
277460101Toán học (Toán - Tin học)16
287460108Khoa học dữ liệu16
297480201Công nghệ Thông tin16
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông16
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16
337520402Kỹ thuật hạt nhân16
347540101Công nghệ thực phẩm16
357540104Công nghệ Sau thu hoạch16
367620109Nông học16
377720203Hóa dược16
387760101Công tác xã hội16
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16
407810106Văn hóa Du lịch16

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA16;C14;C15;D0125.25
27140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;D9026.5
37140210Sư phạm Tin họcA00;A01;007;09019
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A12;D9024
57140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;D9024
67140213Sư phạm Sinh họcA00;B00;B08;D9020.25
77140217Sư phạm Ngữ VănC00;C20;D14;D1526
87140218Sư phạm Lịch SửC00;C19;C20;D1426.75
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D72;D9627
107220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D9616.5
117229010Lịch sửC00;C19;C20;D1416
127229030Văn họcC00;C20;D14;D1516
137310301Xã hội họcC00;C20;D01;D1416
147310601Quốc tế họcC00;C20;D01;D7816
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)C00;D01;D78;D9616.5
167310612Trung Quốc họcC00;C20;D14;D1516
177310630Việt Nam HọcC00;C20;D14;D1516
187340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9618
197340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9616
207340301Kế toánA00;A01;D01;D9616
217380101LuậtA00;C00;C20;D0118
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00;C00;C20;D0116
237420101Sinh họcA00;B00;B08;D9016
247420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9016
257440102Vật lý họcA00;A01;A12;D9016
267440112Hóa họcA00;B00;D07;D9016
277460101Toán họcA00;A01;D07;D9016
287460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D07;D9016
297480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;D9016
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00;A01;A12;D9016
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;A12;D9016
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D07;D9016
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00;A01;D01;D9016
347540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0716
357540104Công nghệ sau thu hoạchA00;B00;B08;D9016
367620109Nông họcB00;B08;D07;D9016
377720203Hóa dượcA00;B00;D07;D9016
387760101Công tác xã hộiC00;C20;D01;D1416
397760104Dân số và Phát triểnC00;C20;D01;D1416
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D7818
417810106Văn hóa du lịchC00;C20;D14;D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA16;C14;C15;D0128
27140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;D9029
37140210Sư phạm Tin họcA00;A01;007;09024
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A12;D9027
57140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;D9028
67140213Sư phạm Sinh họcA00;B00;B08;D9024
77140217Sư phạm Ngữ VănC00;C20;D14;D1528
87140218Sư phạm Lịch SửC00;C19;C20;D1426
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D72;D9629
107220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D9622
117229010Lịch sửC00;C19;C20;D1418
127229030Văn họcC00;C20;D14;D1518
137310301Xã hội họcC00;C20;D01;D1418
147310601Quốc tế họcC00;C20;D01;D7818
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)C00;D01;D78;D9623
167310612Trung Quốc họcC00;C20;D14;D1523
177310630Việt Nam HọcC00;C20;D14;D1518
187340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9624
197340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9623
207340301Kế toánA00;A01;D01;D9624
217380101LuậtA00;C00;C20;D0123
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00;C00;C20;D0123
237420101Sinh họcA00;B00;B08;D9020
247420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9018
257440102Vật lý họcA00;A01;A12;D9018
267440112Hóa họcA00;B00;D07;D9018
277460101Toán họcA00;A01;D07;D9018
287460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D07;D9018
297480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;D9021
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00;A01;A12;D9018
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;A12;D9018
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D07;D9018
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00;A01;D01;D9018
347540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0718
357540104Công nghệ sau thu hoạchA00;B00;B08;D9018
367620109Nông họcB00;B08;D07;D9018
377720203Hóa dượcA00;B00;D07;D9022
387760101Công tác xã hộiC00;C20;D01;D1418
397760104Dân số và Phát triểnC00;C20;D01;D1418
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D7823
417810106Văn hóa du lịchC00;C20;D14;D1520

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA16;C14;C15;D0120
27140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;D9020
37140210Sư phạm Tin họcA00;A01;007;09020
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A12;D9020
57140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;D9020
67140213Sư phạm Sinh họcA00;B00;B08;D9020
77140217Sư phạm Ngữ VănC00;C20;D14;D1520
87140218Sư phạm Lịch SửC00;C19;C20;D1420
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D72;D9620
107220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D9615
117229010Lịch sửC00;C19;C20;D1415
127229030Văn họcC00;C20;D14;D1515
137310301Xã hội họcC00;C20;D01;D1415
147310601Quốc tế họcC00;C20;D01;D7815
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)C00;D01;D78;D9615
167310612Trung Quốc họcC00;C20;D14;D1515
177310630Việt Nam HọcC00;C20;D14;D1515
187340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9615
197340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9615
207340301Kế toánA00;A01;D01;D9615
217380101LuậtA00;C00;C20;D0115
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00;C00;C20;D0115
237420101Sinh họcA00;B00;B08;D9015
247420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9015
257440102Vật lý họcA00;A01;A12;D9015
267440112Hóa họcA00;B00;D07;D9015
277460101Toán họcA00;A01;D07;D9015
287460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D07;D9015
297480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;D9015
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00;A01;A12;D9015
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;A12;D9015
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D07;D9015
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00;A01;D01;D9015
347540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0715
357540104Công nghệ sau thu hoạchA00;B00;B08;D9015
367620109Nông họcB00;B08;D07;D9015
377720203Hóa dượcA00;B00;D07;D9015
387760101Công tác xã hộiC00;C20;D01;D1415
397760104Dân số và Phát triểnC00;C20;D01;D1415
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D7815
417810106Văn hóa du lịchC00;C20;D14;D1515

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO