Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2025

AN HỘI18/07/2025 12:06

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D12; D15; D6615
27340101Quản trị kinh doanhA01; B03; C20; D1315
37340201Tài chính - Ngân hàngA08; B00; C08; D0715
47340301Kế toánA00; A09; C02; D1015
57380107Luật Kinh tếA00; C00; C04; C0515
67480201Công nghệ thông tinA00; C01; C14; D0815
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; C01; D8415
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D15; D66; D8417

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D12; D15; D6618
27340101Quản trị kinh doanhA01; B03; C20; D1318
37340201Tài chính - Ngân hàngA08; B00; C08; D0718
47340301Kế toánA00; A09; C02; D1018
57380107Luật Kinh tếA00; C00; C04; C0518
67480201Công nghệ thông tinA00; C01; C14; D0818
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; C01; D8418
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D15; D66; D8418

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh500
27340101Quản trị kinh doanh500
37340201Tài chính - Ngân hàng500
47340301Kế toán500
57380107Luật Kinh tế500
67480201Công nghệ thông tin500
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng500
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D12;D15;D6615
27340101Quản trị kinh doanhA01;B03;C20;D1315
37340201Tài chính- Ngân hàngA08;B00;C08;D0715
47340301Kế toánA00;A09;C02;D1015
57380107Luật Kinh tếA00;C00;C04;C0515
67480201Công nghệ thông tinA00;C01;C14;D0815
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00;A02;C01;D8415
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;D15;D66;D8417

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D12;D15;D6618
27340101Quản trị kinh doanhA01;B03;C20;D1318
37340201Tài chính- Ngân hàngA08;B00;C08;D0718
47340301Kế toánA00;A09;C02;D1018
57380107Luật Kinh tếA00;C00;C04;C0518
67480201Công nghệ thông tinA00;C01;C14;D0818
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00;A02;C01;D8418
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;D15;D66;D8418

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh550
27340101Quản trị kinh doanh550
37340201Tài chính- Ngân hàng550
47340301Kế toán550
57380107Luật Kinh tế550
67480201Công nghệ thông tin550
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng550
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành550

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO