Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2025

AN HỘI18/07/2025 11:58

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.75
27340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.75
37340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.75
47440201Địa chất họcA00; C04; D01; D0716
57440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đấtA00; A01; D07; A0418
67460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0721.75
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.75
87480206Địa tin họcA00; C04; D01; D1017.5
97510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0123.75
107510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A06; B00; D0719
117510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0721.25
127520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0124
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0124
147520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0124
157520130Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C0124
167520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; C0122.25
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0124.5
187520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; C0123.25
197520301Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiếnA00; A01; B00; D0719
207520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C04; D0116
217520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; C04; D0115
227520502Kỹ thuật địa vật lýA00; A01; D07; A0416
237520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; C04; D01; D1015.5
247520505Đá quý Đá mỹ nghệA00; C04; D01; D1015
257520601Kỹ thuật mỏA00; A01; D01; C0117
267520604Kỹ thuật dầu khíA00; A01; D01; D0719
277520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00; A01; D01; D0716
287520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiênA00; A01; D01; D0716
297520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; D07; B00; A0618
307580109Quản lý phát triển đô thị và Bất động sảnA00; C04; D01; D1024.1
317580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C0420.5
327580204Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điệnA00; A01; D01; C0416
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0417
347580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; A01; C04; D0116
357580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; C04; D0115
367580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; C0419.5
377720203Hóa dượcA00; B00; D07; A0619
387810105Du lịch địa chấtD01; D10; C04; D0720
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C04; D0121.5
407850103Quản lý đất đaiA00; C04; D01; A0123.1
417850202An toàn, Vệ sinh lao độngA00; A01; D01; B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726
27340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0726
37340301Kế toánA00; A01; D01; D0726
47440201Địa chất họcD01; C04; D07; A0018
57440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đấtA00; A01; D07; A0418
67460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0725.5
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0726.5
87480206Địa tin họcA00; C04; D01; D1019
97510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A06; B00; D0722
107510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0723
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0125
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0126
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0122
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0126
157520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; C0125.5
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0127.2
177520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; C0127
187520301Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiếnA00; A01; B00; D0722.5
197520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; C0118
207520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; C04; D0118
217520502Kỹ thuật địa vật lýA00; A01; D07; A0418
227520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; C04; D01; D1019
237520505Đá quý Đá mỹ nghệA00; C04; D01; D1018
247520601Kỹ thuật mỏA00; A01; D01; C0120
257520604Kỹ thuật dầu khíA00; A01; D07; D0119.5
267520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00; A01; D07; D0119.5
277520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D07; D0119.5
287520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; D07; B00; A0619
297580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; C04; D01; D1022
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C0420
317580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00; A01; D01; C0418
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0418
337580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; A01; C04; D0118
347580212Kỹ thuật Tài nguyên nướcA00; A01; C04; D0118
357580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; C0420
367720203Hóa dượcA00; B00; D07; A0622
377810105Du lịch địa chấtD01; D10; C04; D0718
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C04; D0120
397850103Quản lý đất đaiA00; C04; D01; A0120
407850202An toàn, vệ sinh lao độngA00; A01; D01; B0020

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480201Công nghệ thông tin51.67
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá53.96

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0723.25
27340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0723.25
37340301Kế toánA00;A01;D01;D0723.25
47440201Địa chất họcA00;C04;D01;D0716
57440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đấtA00;A01;D07;A0418
67460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0723
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724
87480206Địa tin họcA00;C04;D01;D1016
97510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0122.5
107510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;A06;B00;D0718.5
117510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0720.75
127520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0123.75
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0122.95
147520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;C01;D0120.15
157520130Kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0123.25
167520201Kỹ thuật điệnA00;A01;C01;D0120.25
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;C01;D0123.5
187520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;C0122.5
197520301Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)A00;A01;B00;D0719
207520320Kỹ thuật môi trườngA00;B00;D01;C0415.5
217520501Kỹ thuật địa chấtA00;A01;C04;D0116
227520502Kỹ thuật Địa vật lýA00;A01;D07;A0418
237520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00;C04;D01;D1015
247520505Đá quý, đá mỹ nghệA00;C04;D01;D1015
257520601Kỹ Thuật MỏA00;A01;D01;C0117
267520604Kỹ thuật dầu khíA00;A01;D07;D0118.5
277520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00;A01;D07;D0118
287520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00;A01;D07;D0118
297520607Kỹ thuật tuyển khoángA00;D07;B00;A0615
307580109Quản lý phát triển đô thị và Bất động sảnA00;C04;D01;D1022.5
317580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;C0421
327580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầmA00;A01;D01;C0415
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;C0415
347580211Địa kỹ thuật xây dựngA00;A01;C04;D0116
357580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00;A01;C04;D0116
367580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;C0419.5
377720203Hóa dượcA00;A01;B00;D0718
387810105Du lịch địa chấtD01;D10;C04;D0723
397850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00;B00;D01;C0418
407850103Quản lý đất đaiA00;C04;D01;A0119.5
417850202An toàn, vệ sinh lao độngA00;A01;B00;D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0726.5
27340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0726.5
37340301Kế toánA00;A01;D01;D0726.5
47440201Địa chất họcA00;C04;D01;D0718
57440229Quản lý dữ liệu khoa học trái đấtA00;A01;D07;A0419.5
67460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0724.5
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0727
87480206Địa tin họcA00;C04;D01;D1019
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A06;B00;D0720
107510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0724.5
117520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0122.5
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0125
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;C01;D0120
147520130Kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0125
157520201Kỹ thuật điệnA00;A01;C01;D0124
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0126.85
177520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;C0126.85
187520301Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)A00;A01;B00;D0720.5
197520320Kỹ thuật môi trườngA00;B00;D01;C0420
207520501Kỹ thuật địa chấtA00;A01;C04;D0118
217520502Kỹ thuật địa vật lýA00;A01;D07;A0419.5
227520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00;C04;D01;D1018
237520505Đá quý Đá mỹ nghệA00;C04;D01;D1018
247520601Kỹ thuật mỏA00;A01;D01;C0118
257520604Kỹ thuật dầu khíA00;A01;D07;D0119.5
267520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00;A01;D07;D0119.5
277520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00;A01;D07;D0119.5
287520607Kỹ thuật tuyển khoángA00;D07;B00;A0618
297580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00;C04;D01;D1022
307580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;C0419
317580204Xây dựng công trình ngầm TP và Hệ thống tàu điện ngầmA00;A01;D01;C0418
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;C0418
337580211Địa kỹ thuật xây dựngA00;A01;C04;D0118
347580212Kỹ thuật Tài nguyên nướcA00;A01;C04;D0118
357580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;C0419.5
367720203Hóa dượcA00;A01;B00;D0722
377810105Du lịch địa chấtC04;D01;D07;D1020
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;D01;C0420
397850103Quản lý đất đaiA00;C04;D01;A0118
407850202An toàn, Vệ sinh lao độngA00;A01;B00;D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất50
27480201Công nghệ thông tin50
37510401Công nghệ kỹ thuật hoá học50
47520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá50
57520301Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)50
67520320Kỹ thuật môi trường50
77520502Kỹ thuật Địa vật lý50
87520601Kỹ Thuật Mỏ50
97520604Kỹ thuật dầu khí50
107520605Kỹ thuật khí thiên nhiên50
117520607Kỹ thuật tuyển khoáng50
127580201Kỹ thuật xây dựng50
137580204Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm50
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông50
157580302Quản lý xây dựng50
167720203Hóa dược50
177850101Quản lý Tài nguyên và môi trường50
187850103Quản lý đất đai50
197850202An toàn, vệ sinh lao động50

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO