Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2025

AN HỘI19/07/2025 23:32

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6625.14
27340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0123.43
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02; D0121.35
47340301Kế toánA00; C01; C02; D0123.19
57380101LuậtC00; D01; D14; D1525.25
67420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0115.45
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0121.95
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0123.05
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0121.9
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0123.3
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0123
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0122.3
137510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0122.1
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0121.75
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C0123.75
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0219.8
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0118.9
187510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0122.3
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0122.15
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0120.35
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0120
227580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0121.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6624.78
27340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0124.1
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02; D0125.52
47340301Kế toánA00; C01; C02; D0124.88
57380101LuậtC00; D01; D14; D1525.5
67420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0124.3
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0123.43
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0124.4
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0124.87
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0125.24
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0126.45
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0122.4
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0123.85
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0124.96
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C0123.5
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0221.9
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0120.45
187510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0124
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0126.31
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0122.4
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0125.23
227580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0122.55

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6623
27340101Quản trị kinh doanhA00;C01;C02;D0121.5
37340201Tài chính - Ngân hàngA00;C01;C02;D0123.3
47340301Kế toánA00;C01;C02;D0120.7
57380101LuậtC00;D01;D14;D1521.25
67420201Công nghệ sinh họcA00;B00;C02;D0121.5
77460108Khoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0115
87480101Khoa học máy tínhA00;A01;C01;D0120.4
97480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;C01;D0122.8
107480104Hệ thống thông tinA00;A01;C01;D0116
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0122.16
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A02;C01;D0118.5
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0121.1
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A02;C0121.4
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;A02;C0121.8
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A11;B00;C0215
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;A02;C0115
187510601Quản lý công nghiệpA00;C01;C02;D0119.8
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;C01;C02;D0121.15
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;C01;C02;D0118.7
217540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;C02;D0121.75
227580302Quản lý xây dựngA00;C01;C02;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6624.7
27340101Quản trị kinh doanhA00;C01;C02;D0125.3
37340201Tài chính - Ngân hàngA00;C01;C02;D0124.42
47340301Kế toánA00;C01;C02;D0124.68
57380101LuậtC00;D01;D14;D1524.35
67420201Công nghệ sinh họcA00;B00;C02;D0120.2
77460108Khoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0119.5
87480101Khoa học máy tínhA00;A01;C01;D0122.5
97480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;C01;D0123.75
107480104Hệ thống thông tinA00;A01;C01;D0121.1
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0126.26
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A02;C01;D0120.55
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0122.75
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A02;C0123.8
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;A02;C0122.6
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A11;B00;C0218.18
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;A02;C0119.3
187510601Quản lý công nghiệpA00;C01;C02;D0122.55
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;C01;C02;D0126.36
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;C01;C02;D0118.04
217540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;C02;D0124.8
227580302Quản lý xây dựngA00;C01;C02;D0118.3

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO