Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025

AN HỘI22/08/2025 16:54

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 1
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0722
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; D0722
3BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0724
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0724.54
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; A01; D0724.34
6CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0724.38
7CH2Hóa họcA00; B00; D0723.81
8ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D0125.3
9ED3Quản lý giáo dụcA00; A01; D0124.78
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0125.8
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0127.54
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2926.22
13EE1Kỹ thuật điệnA00; A0126.81
14EE2Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóaA00; A0128.16
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01; D01; D0725.5
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; D01; D0726.06
17EM1Quản lý năng lượngA00; A01; D0125.4
18EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; D0125.6
19EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0125.77
20EM4Kế toánA00; A01; D0125.8
21EM5Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0125.91
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0126.61
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0127.03
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0125.08
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D2827.21
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2625.65
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A0127.41
28ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B0025.8
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0722.1
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; D0721.78
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0125
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0123.81
33HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0125.2
34IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0128.22
35IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)A00; A0127.9
36IT-E6Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)A00; A01; D2827.35
37IT-E7Công nghệ Thông tin (Global ICT)A00; A0128.01
38IT-EPCông nghệ Thông tin (Việt-Pháp)A00; A01; D2927.35
39IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A0128.53
40IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.48
41ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0126.38
42ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)A00; A0124.89
43ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2625.24
44ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2825.11
45ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0127.49
46ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0125.8
47MI1Toán - TinA00; A0127.35
48MI2Hệ thống Thông tin quản lýA00; A0127.34
49MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D0724
50MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0724.9
51MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D0727.64
52MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D0725
53MS5Kỹ thuật inA00; A01; D0724
54PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A0125.87
55PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00; A01; A0224.64
56PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A0225.31
57TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0125.9
58TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D2924.86
59TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.99
60TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0126.12
61TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.22
62TROY-BAQuản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0121
63TROY-ITKhoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0121
64TX1Công nghệ Dệt MayA00; A01; D0722.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K0052.55
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K0050.29
3BF1Kỹ thuật Sinh họcK0050.29
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmK0050.29
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K0054.02
6CH1Kỹ thuật Hóa họcK0051.85
7CH2Hóa họcK0050.29
8ED2Công nghệ Giáo dụcK0052.07
9ED3Quản lý giáo dụcK0050.29
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K0058.18
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)K0069.13
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0062.48
13EE1Kỹ thuật điệnK0065.25
14EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaK0073.77
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)K0053.81
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K0055.92
17EM1Quản lý năng lượngK0052.68
18EM2Quản lý Công nghiệpK0052.68
19EM3Quản trị Kinh doanhK0055.65
20EM4Kế toánK0054.62
21EM5Tài chính-Ngân hàngK0056.17
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K0064.98
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K0065
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K0053.67
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)K0069.07
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.68
27ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngK0068.88
28ET2Kỹ thuật Y sinhK0059.98
29EV1Kỹ thuật Môi trườngK0050.72
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK0050.33
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệK0052.01
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếK0050.29
33HE1Kỹ thuật NhiệtK0056.67
34IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K0081.6
35IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)K0074.88
36IT-E6Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)K0071.05
37IT-E7Công nghệ Thông tin (Global ICT)K0074.88
38IT-EPCông nghệ Thông tin (Việt-Pháp)K0070.66
39IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK0083.82
40IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK0082.08
41ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K0061.36
42ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)K0056.19
43ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.53
44ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)K0056.19
45ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK0068.02
46ME2Kỹ thuật Cơ khíK0061.36
47MI1Toán - TinK0070.6
48MI2Hệ thống Thông tin quản lýK0068.45
49MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)K0052.53
50MS1Kỹ thuật Vật liệuK0056.55
51MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK0071.68
52MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK0056.55
53MS5Kỹ thuật inK0053.42
54PH1Vật lý Kỹ thuậtK0056.66
55PH2Kỹ thuật Hạt nhânK0053.28
56PH3Vật lý Y khoaK0055.28
57TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K0060.68
58TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0054.68
59TE1Kỹ thuật Ô tôK0064.36
60TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK0059.89
61TE3Kỹ thuật Hàng khôngK0062.36
62TROY-BAQuản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0050.29
63TROY-ITKhoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0050.29
64TX1Công nghệ Dệt MayK0050.68

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)81.27Xét tuyển tài năng
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)81.27Xét tuyển tài năng
3BF1Kỹ thuật Sinh học79.19Xét tuyển tài năng
4BF2Kỹ thuật Thực phẩm78.79Xét tuyển tài năng
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)91.23Xét tuyển tài năng
6CH1Kỹ thuật Hóa học76.74Xét tuyển tài năng
7CH2Hóa học76.5Xét tuyển tài năng
8ED2Công nghệ Giáo dục71.05Xét tuyển tài năng
9ED3Quản lý giáo dục71.05Xét tuyển tài năng
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)85.14Xét tuyển tài năng
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)86.15Xét tuyển tài năng
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)74.67Xét tuyển tài năng
13EE1Kỹ thuật điện80.03Xét tuyển tài năng
14EE2Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa86.7Xét tuyển tài năng
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)91.1Xét tuyển tài năng
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)91.46Xét tuyển tài năng
17EM1Quản lý năng lượng75.35Xét tuyển tài năng
18EM2Quản lý Công nghiệp79.7Xét tuyển tài năng
19EM3Quản trị Kinh doanh80.18Xét tuyển tài năng
20EM4Kế toán76.81Xét tuyển tài năng
21EM5Tài chính - Ngân hàng82.57Xét tuyển tài năng
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)83.16Xét tuyển tài năng
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)85.19Xét tuyển tài năng
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)91.19Xét tuyển tài năng
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)84.11Xét tuyển tài năng
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)74.67Xét tuyển tài năng
27ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông86.01Xét tuyển tài năng
28ET2Kỹ thuật Y sinh91.55Xét tuyển tài năng
29EV1Kỹ thuật Môi trường71.05Xét tuyển tài năng
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường71.05Xét tuyển tài năng
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ75.31Xét tuyển tài năng
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế75.31Xét tuyển tài năng
33HE1Kỹ thuật Nhiệt71.05Xét tuyển tài năng
34IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)104.58Xét tuyển tài năng
35IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)102.6Xét tuyển tài năng
36IT-E6Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)88.07Xét tuyển tài năng
37IT-E7Công nghệ Thông tin (Global ICT)102.67Xét tuyển tài năng
38IT-EPCông nghệ Thông tin (Việt-Pháp)82.15Xét tuyển tài năng
39IT1CNTT: Khoa học Máy tính103.89Xét tuyển tài năng
40IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính98.3Xét tuyển tài năng
41ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)78.67Xét tuyển tài năng
42ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)71.05Xét tuyển tài năng
43ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)71.05Xét tuyển tài năng
44ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)71.05Xét tuyển tài năng
45ME1Kỹ thuật Cơ điện tử78.01Xét tuyển tài năng
46ME2Kỹ thuật Cơ khí73.48Xét tuyển tài năng
47MI1Toán - Tin78.55Xét tuyển tài năng
48MI2Hệ thống Thông tin quản lý78.4Xét tuyển tài năng
49MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)76.65Xét tuyển tài năng
50MS1Kỹ thuật Vật liệu76.65Xét tuyển tài năng
51MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano92.77Xét tuyển tài năng
52MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit76.65Xét tuyển tài năng
53MS5Kỹ thuật in70.89Xét tuyển tài năng
54PH1Vật lý Kỹ thuật75.82Xét tuyển tài năng
55PH2Kỹ thuật Hạt nhân70.89Xét tuyển tài năng
56PH3Vật lý Y khoa75.82Xét tuyển tài năng
57TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)77.44Xét tuyển tài năng
58TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)81.01Xét tuyển tài năng
59TE1Kỹ thuật Ô tô76.19Xét tuyển tài năng
60TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực75.38Xét tuyển tài năng
61TE3Kỹ thuật Hàng không81.01Xét tuyển tài năng
62TROY-BAQuản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)75.35Xét tuyển tài năng
63TROY-ITKhoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)78.4Xét tuyển tài năng
64TX1Công nghệ Dệt May70.89Xét tuyển tài năng

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00;B00;D0722.7
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00;B00;D0721
3BF1Kỹ thuật Sinh họcA00;B00;D0724.6
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00;B00;D0724.49
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00;B00;D0723.44
6CH1Kỹ thuật Hóa họcA00;B00;D0723.7
7CH2Hóa họcA00;B00;D0723.04
8CH3Kỹ thuật InA00;A01;D0722.7
9ED2Công nghệ Giáo dụcA00;A01;D0124.55
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00;A0124.47
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00;A0126.74
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00;A01;D2925.14
13EE1Kỹ thuật điệnA00;A0125.55
14EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00;A0127.57
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01;D01;D0725.47
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01;D01;D0725.69
17EM1Quản lý năng lượngA00;A01;D0124.98
18EM2Quản lý Công nghiệpA00;A01;D0125.39
19EM3Quản trị Kinh doanhA00;A01;D0125.83
20EM4Kế toánA00;A01;D0125.52
21EM5Tài chính-Ngân hàngA00;A01;D0125.75
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00;A0125.73
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00;A0125.99
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00;A0123.7
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A00;A01;D2826.45
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00;A01;D2624.3
27ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA00;A0126.46
28ET2Kỹ thuật Y sinhA00;A01;B0025.04
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00;B00;D0721
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00;B00;D0721
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0125.45
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)D0125.17
33HE1Kỹ thuật NhiệtA00;A0123.94
34IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00;A0128.8
35IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)A00;A0128.05
36IT-E6Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00;A01;D2827.64
37IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A00;A0128.16
38IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00;A01;D2927.32
39IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00;A0129.42
40IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00;A0128.29
41ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00;A0125.47
42ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)A00;A0123.32
43ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00;A01;D2624.02
44ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00;A01;D2823.85
45ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00;A0126.75
46ME2Kỹ thuật Cơ khíA00;A0124.96
47MI1Toán-TinA00;A0127.21
48MI2Hệ thống Thông tin quản lýA00;A0127.06
49MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A00;A01;D0721.5
50MS1Kỹ thuật Vật liệuA00;A01;D0723.25
51MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00;A01;D0726.18
52MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00;A01;D0723.7
53PH1Vật lý Kỹ thuậtA00;A0124.28
54PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00;A01;A0222.31
55PH3Vật lý Y khoaA00;A01;A0224.02
56TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00;A0125
57TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00;A01;D2923.7
58TE1Kỹ thuật Ô tôA00;A0126.48
59TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00;A0125.31
60TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00;A0125.5
61TROY-BAQuản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;D0123.7
62TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;D0124.96
63TX1Công nghệ Dệt MayA00;A01;D0721.4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)K0054.8
2BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)K0052.95
3BF1Kỹ thuật Sinh họcK0051.84
4BF2Kỹ thuật Thực phẩmK0056.05
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)K0055.83
6CH1Kỹ thuật Hóa họcK0050.6
7CH2Hóa họcK0051.58
8CH3Kỹ thuật InK0053.96
9ED2Công nghệ Giáo dụcK0058.69
10EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)K0056.27
11EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)K0068.74
12EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0058.29
13EE1Kỹ thuật điệnK0061.27
14EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaK0072.23
15EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)K0051.42
16EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)K0052.57
17EM1Quản lý năng lượngK0053.29
18EM2Quản lý Công nghiệpK0053.55
19EM3Quản trị Kinh doanhK0055.58
20EM4Kế toánK0051.04
21EM5Tài chính-Ngân hàngK0052.45
22ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)K0062.72
23ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)K0064.17
24ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)K0056.55
25ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)K0065.23
26ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.67
27ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngK0066.46
28ET2Kỹ thuật Y sinhK0056.03
29EV1Kỹ thuật Môi trườngK0051.12
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngK0050.6
31HE1Kỹ thuật NhiệtK0053.84
32IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)K0083.97
33IT-E15An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)K0076.61
34IT-E6Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)K0072.03
35IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)K0079.12
36IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)K0069.67
37IT1CNTT: Khoa học Máy tínhK0083.9
38IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhK0079.22
39ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)K0060
40ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)K0052.45
41ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)K0056.08
42ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)K0053.95
43ME1Kỹ thuật Cơ điện tửK0065.81
44ME2Kỹ thuật Cơ khíK0057.23
45MI1Toán-TinK0070.57
46MI2Hệ thống Thông tin quản lýK0067.29
47MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)K0050.4
48MS1Kỹ thuật Vật liệuK0054.37
49MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoK0063.66
50MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitK0052.51
51PH1Vật lý Kỹ thuậtK0054.68
52PH2Kỹ thuật Hạt nhânK0052.56
53PH3Vật lý Y khoaK0053.02
54TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)K0057.4
55TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)K0051.5
56TE1Kỹ thuật Ô tôK0064.28
57TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcK0056.41
58TE3Kỹ thuật Hàng khôngK0060.39
59TROY-BAQuản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0051.11
60TROY-ITKhoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)K0060.12
61TX1Công nghệ Dệt MayK0050.7

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO