Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 - 2026 theo từng mã ngành:


| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00; B00; D07 | 22 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00; B00; D07 | 22 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | A00; B00; D07 | 24 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | A00; B00; D07 | 24.54 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00; A01; D07 | 24.34 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 24.38 | |
| 7 | CH2 | Hóa học | A00; B00; D07 | 23.81 | |
| 8 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | 25.3 | |
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | A00; A01; D01 | 24.78 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00; A01 | 25.8 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00; A01 | 27.54 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; D29 | 26.22 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 26.81 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | A00; A01 | 28.16 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01; D01; D07 | 26.06 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01 | 25.4 | |
| 18 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01 | 25.6 | |
| 19 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.77 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.8 | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 25.91 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.61 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00; A01 | 27.03 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00; A01 | 25.08 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00; A01; D28 | 27.21 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00; A01; D26 | 25.65 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01 | 27.41 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00 | 25.8 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; D07 | 22.1 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D07 | 21.78 | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 25 | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 23.81 | |
| 33 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01 | 25.2 | |
| 34 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00; A01 | 28.22 | |
| 35 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | A00; A01 | 27.9 | |
| 36 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) | A00; A01; D28 | 27.35 | |
| 37 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin (Global ICT) | A00; A01 | 28.01 | |
| 38 | IT-EP | Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) | A00; A01; D29 | 27.35 | |
| 39 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | A00; A01 | 28.53 | |
| 40 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 28.48 | |
| 41 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.38 | |
| 42 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | A00; A01 | 24.89 | |
| 43 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00; A01; D26 | 25.24 | |
| 44 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | A00; A01; D28 | 25.11 | |
| 45 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 27.49 | |
| 46 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 25.8 | |
| 47 | MI1 | Toán - Tin | A00; A01 | 27.35 | |
| 48 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | A00; A01 | 27.34 | |
| 49 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | A00; A01; D07 | 24 | |
| 50 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; D07 | 24.9 | |
| 51 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00; A01; D07 | 27.64 | |
| 52 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00; A01; D07 | 25 | |
| 53 | MS5 | Kỹ thuật in | A00; A01; D07 | 24 | |
| 54 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | A00; A01 | 25.87 | |
| 55 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | A00; A01; A02 | 24.64 | |
| 56 | PH3 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02 | 25.31 | |
| 57 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00; A01 | 25.9 | |
| 58 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; D29 | 24.86 | |
| 59 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 26.99 | |
| 60 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00; A01 | 26.12 | |
| 61 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01 | 26.22 | |
| 62 | TROY-BA | Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00; A01; D01 | 21 | |
| 63 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00; A01; D01 | 21 | |
| 64 | TX1 | Công nghệ Dệt May | A00; A01; D07 | 22.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | K00 | 52.55 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | K00 | 50.29 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | K00 | 50.29 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | K00 | 50.29 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | K00 | 54.02 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | K00 | 51.85 | |
| 7 | CH2 | Hóa học | K00 | 50.29 | |
| 8 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | K00 | 52.07 | |
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | K00 | 50.29 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | K00 | 58.18 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | K00 | 69.13 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | K00 | 62.48 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật điện | K00 | 65.25 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | K00 | 73.77 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | K00 | 53.81 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | K00 | 55.92 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | K00 | 52.68 | |
| 18 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | K00 | 52.68 | |
| 19 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | K00 | 55.65 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | K00 | 54.62 | |
| 21 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | K00 | 56.17 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | K00 | 64.98 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | K00 | 65 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | K00 | 53.67 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | K00 | 69.07 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | K00 | 56.68 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | K00 | 68.88 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | K00 | 59.98 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | K00 | 50.72 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | K00 | 50.33 | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | K00 | 52.01 | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | K00 | 50.29 | |
| 33 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | K00 | 56.67 | |
| 34 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | K00 | 81.6 | |
| 35 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | K00 | 74.88 | |
| 36 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) | K00 | 71.05 | |
| 37 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin (Global ICT) | K00 | 74.88 | |
| 38 | IT-EP | Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) | K00 | 70.66 | |
| 39 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | K00 | 83.82 | |
| 40 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | K00 | 82.08 | |
| 41 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | K00 | 61.36 | |
| 42 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | K00 | 56.19 | |
| 43 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | K00 | 56.53 | |
| 44 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | K00 | 56.19 | |
| 45 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | K00 | 68.02 | |
| 46 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | K00 | 61.36 | |
| 47 | MI1 | Toán - Tin | K00 | 70.6 | |
| 48 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | K00 | 68.45 | |
| 49 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | K00 | 52.53 | |
| 50 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | K00 | 56.55 | |
| 51 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | K00 | 71.68 | |
| 52 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | K00 | 56.55 | |
| 53 | MS5 | Kỹ thuật in | K00 | 53.42 | |
| 54 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | K00 | 56.66 | |
| 55 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | K00 | 53.28 | |
| 56 | PH3 | Vật lý Y khoa | K00 | 55.28 | |
| 57 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | K00 | 60.68 | |
| 58 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | K00 | 54.68 | |
| 59 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | K00 | 64.36 | |
| 60 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | K00 | 59.89 | |
| 61 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | K00 | 62.36 | |
| 62 | TROY-BA | Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | K00 | 50.29 | |
| 63 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | K00 | 50.29 | |
| 64 | TX1 | Công nghệ Dệt May | K00 | 50.68 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 81.27 | Xét tuyển tài năng | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 81.27 | Xét tuyển tài năng | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 79.19 | Xét tuyển tài năng | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 78.79 | Xét tuyển tài năng | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 91.23 | Xét tuyển tài năng | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | 76.74 | Xét tuyển tài năng | |
| 7 | CH2 | Hóa học | 76.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 8 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 85.14 | Xét tuyển tài năng | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 86.15 | Xét tuyển tài năng | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 74.67 | Xét tuyển tài năng | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật điện | 80.03 | Xét tuyển tài năng | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | 86.7 | Xét tuyển tài năng | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 91.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 91.46 | Xét tuyển tài năng | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 75.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 18 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | 79.7 | Xét tuyển tài năng | |
| 19 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | 80.18 | Xét tuyển tài năng | |
| 20 | EM4 | Kế toán | 76.81 | Xét tuyển tài năng | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 82.57 | Xét tuyển tài năng | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 83.16 | Xét tuyển tài năng | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 85.19 | Xét tuyển tài năng | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 91.19 | Xét tuyển tài năng | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 84.11 | Xét tuyển tài năng | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 74.67 | Xét tuyển tài năng | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 86.01 | Xét tuyển tài năng | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 91.55 | Xét tuyển tài năng | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 75.31 | Xét tuyển tài năng | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 75.31 | Xét tuyển tài năng | |
| 33 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 34 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 104.58 | Xét tuyển tài năng | |
| 35 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | 102.6 | Xét tuyển tài năng | |
| 36 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) | 88.07 | Xét tuyển tài năng | |
| 37 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin (Global ICT) | 102.67 | Xét tuyển tài năng | |
| 38 | IT-EP | Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) | 82.15 | Xét tuyển tài năng | |
| 39 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 103.89 | Xét tuyển tài năng | |
| 40 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 98.3 | Xét tuyển tài năng | |
| 41 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 78.67 | Xét tuyển tài năng | |
| 42 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 43 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 44 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 71.05 | Xét tuyển tài năng | |
| 45 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 78.01 | Xét tuyển tài năng | |
| 46 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 73.48 | Xét tuyển tài năng | |
| 47 | MI1 | Toán - Tin | 78.55 | Xét tuyển tài năng | |
| 48 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | 78.4 | Xét tuyển tài năng | |
| 49 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | 76.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 50 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 76.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 51 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 92.77 | Xét tuyển tài năng | |
| 52 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 76.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 53 | MS5 | Kỹ thuật in | 70.89 | Xét tuyển tài năng | |
| 54 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | 75.82 | Xét tuyển tài năng | |
| 55 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | 70.89 | Xét tuyển tài năng | |
| 56 | PH3 | Vật lý Y khoa | 75.82 | Xét tuyển tài năng | |
| 57 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 77.44 | Xét tuyển tài năng | |
| 58 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 81.01 | Xét tuyển tài năng | |
| 59 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 76.19 | Xét tuyển tài năng | |
| 60 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 75.38 | Xét tuyển tài năng | |
| 61 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 81.01 | Xét tuyển tài năng | |
| 62 | TROY-BA | Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 75.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 63 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 78.4 | Xét tuyển tài năng | |
| 64 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 70.89 | Xét tuyển tài năng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00;B00;D07 | 22.7 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00;B00;D07 | 21 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | A00;B00;D07 | 24.6 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | A00;B00;D07 | 24.49 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00;B00;D07 | 23.44 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | A00;B00;D07 | 23.7 | |
| 7 | CH2 | Hóa học | A00;B00;D07 | 23.04 | |
| 8 | CH3 | Kỹ thuật In | A00;A01;D07 | 22.7 | |
| 9 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | A00;A01;D01 | 24.55 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00;A01 | 24.47 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00;A01 | 26.74 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00;A01;D29 | 25.14 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật điện | A00;A01 | 25.55 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | A00;A01 | 27.57 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01;D01;D07 | 25.47 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01;D01;D07 | 25.69 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | A00;A01;D01 | 24.98 | |
| 18 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | A00;A01;D01 | 25.39 | |
| 19 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | A00;A01;D01 | 25.83 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | A00;A01;D01 | 25.52 | |
| 21 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | A00;A01;D01 | 25.75 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00;A01 | 25.73 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00;A01 | 25.99 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00;A01 | 23.7 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | A00;A01;D28 | 26.45 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00;A01;D26 | 24.3 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | A00;A01 | 26.46 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | A00;A01;B00 | 25.04 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | A00;B00;D07 | 21 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00;B00;D07 | 21 | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 25.45 | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh) | D01 | 25.17 | |
| 33 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | A00;A01 | 23.94 | |
| 34 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00;A01 | 28.8 | |
| 35 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | A00;A01 | 28.05 | |
| 36 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | A00;A01;D28 | 27.64 | |
| 37 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | A00;A01 | 28.16 | |
| 38 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | A00;A01;D29 | 27.32 | |
| 39 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | A00;A01 | 29.42 | |
| 40 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00;A01 | 28.29 | |
| 41 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00;A01 | 25.47 | |
| 42 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) | A00;A01 | 23.32 | |
| 43 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00;A01;D26 | 24.02 | |
| 44 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | A00;A01;D28 | 23.85 | |
| 45 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00;A01 | 26.75 | |
| 46 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | A00;A01 | 24.96 | |
| 47 | MI1 | Toán-Tin | A00;A01 | 27.21 | |
| 48 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | A00;A01 | 27.06 | |
| 49 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | A00;A01;D07 | 21.5 | |
| 50 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | A00;A01;D07 | 23.25 | |
| 51 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00;A01;D07 | 26.18 | |
| 52 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00;A01;D07 | 23.7 | |
| 53 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | A00;A01 | 24.28 | |
| 54 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | A00;A01;A02 | 22.31 | |
| 55 | PH3 | Vật lý Y khoa | A00;A01;A02 | 24.02 | |
| 56 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00;A01 | 25 | |
| 57 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00;A01;D29 | 23.7 | |
| 58 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | A00;A01 | 26.48 | |
| 59 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00;A01 | 25.31 | |
| 60 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | A00;A01 | 25.5 | |
| 61 | TROY-BA | Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;D01 | 23.7 | |
| 62 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;D01 | 24.96 | |
| 63 | TX1 | Công nghệ Dệt May | A00;A01;D07 | 21.4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | K00 | 54.8 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | K00 | 52.95 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | K00 | 51.84 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | K00 | 56.05 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | K00 | 55.83 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | K00 | 50.6 | |
| 7 | CH2 | Hóa học | K00 | 51.58 | |
| 8 | CH3 | Kỹ thuật In | K00 | 53.96 | |
| 9 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | K00 | 58.69 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | K00 | 56.27 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | K00 | 68.74 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | K00 | 58.29 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật điện | K00 | 61.27 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | K00 | 72.23 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | K00 | 51.42 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | K00 | 52.57 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | K00 | 53.29 | |
| 18 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | K00 | 53.55 | |
| 19 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | K00 | 55.58 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | K00 | 51.04 | |
| 21 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | K00 | 52.45 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | K00 | 62.72 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | K00 | 64.17 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | K00 | 56.55 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | K00 | 65.23 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | K00 | 56.67 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | K00 | 66.46 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | K00 | 56.03 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | K00 | 51.12 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | K00 | 50.6 | |
| 31 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | K00 | 53.84 | |
| 32 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | K00 | 83.97 | |
| 33 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | K00 | 76.61 | |
| 34 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | K00 | 72.03 | |
| 35 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | K00 | 79.12 | |
| 36 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | K00 | 69.67 | |
| 37 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | K00 | 83.9 | |
| 38 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | K00 | 79.22 | |
| 39 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | K00 | 60 | |
| 40 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) | K00 | 52.45 | |
| 41 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | K00 | 56.08 | |
| 42 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | K00 | 53.95 | |
| 43 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | K00 | 65.81 | |
| 44 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | K00 | 57.23 | |
| 45 | MI1 | Toán-Tin | K00 | 70.57 | |
| 46 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | K00 | 67.29 | |
| 47 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | K00 | 50.4 | |
| 48 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | K00 | 54.37 | |
| 49 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | K00 | 63.66 | |
| 50 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | K00 | 52.51 | |
| 51 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | K00 | 54.68 | |
| 52 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | K00 | 52.56 | |
| 53 | PH3 | Vật lý Y khoa | K00 | 53.02 | |
| 54 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | K00 | 57.4 | |
| 55 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | K00 | 51.5 | |
| 56 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | K00 | 64.28 | |
| 57 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | K00 | 56.41 | |
| 58 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | K00 | 60.39 | |
| 59 | TROY-BA | Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | K00 | 51.11 | |
| 60 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | K00 | 60.12 | |
| 61 | TX1 | Công nghệ Dệt May | K00 | 50.7 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.