Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025

AN HỘI22/08/2025 17:06

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025 - 2026

Trường Đại học Luật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 25,65 điểm ở ngành Luật thương mại quốc tế, tổ hợp X78 (ngữ văn, tiếng Anh, giáo dục kinh tế và pháp luật).

Tiếp theo là tổ hợp X01 (toán, ngữ văn, giáo dục kinh tế và pháp luật) cũng của ngành Luật thương mại quốc tế lấy 25,35 điểm.

Các mốc điểm có sự chênh lệch đáng kể giữa từng tổ hợp.

Điểm chuẩn chi tiết của trường như sau:

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD8425.66
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D1424.16
37220201Ngôn ngữ AnhD6625.46
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.56
57340102Quản trị - LuậtD0123.87
67340102Quản trị - LuậtA0024.17
77340102Quản trị - LuậtD8424.87
87340102Quản trị - LuậtA0123.37
97380101LuậtC0027.27
107380101LuậtA0024.57
117380101LuậtD01; D03; D0624.27
127380101LuậtA0123.77
137380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8426.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8424.5TB của 3 năm THPT
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8424.5TBC 5 HK
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8424.5TB của 3 năm THPT
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8424.5TBC 5 HK
57340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8424.5TBC 5 HK
67340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8424.5TB của 3 năm THPT
77380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0624.5TB của 3 năm THPT
87380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0624.5TBC 5 HK
97380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8427TB của 3 năm THPT
107380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8424.5TBC 5 HK

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
57340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
67340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
77380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0922.5TCF: 300 điểm/ kỹ năng trở lên
87380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0722.5TOEFL iBT: 74 trở lên
97380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D1022.5JLPT: N3 trở lên
107380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0822.5DELF: B1 trở lên
117380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0622.5IELTS: 5,5 trở lên
127380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8422.5TOEFL iBT: 100 trở lên
137380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8422.5IELTS: 7,5 trở lên
147380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8425.5IELTS: 7,0

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D8424.78
27220201Ngôn ngữ AnhA14;D6625.78
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D8424.16
47340102Quản trị - LuậtA0124.45
57340102Quản trị - LuậtD01;D8425.15
67340102Quản trị - LuậtA0025.85
77380101LuậtC0027.11
87380101LuậtA0024.11
97380101LuậtD01;D03;D0623.61
107380101LuậtA0122.91
117380109Luật thương mại quốc tếA01;D01;D66;D8426.86

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D66;D8422.5IELTS: 6.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D66;D8424.5IELTS: 6.0
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D8422.5IELTS: 5.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên
47340102Quản trị - LuậtA00;A01;D01;D8424.5IELTS: 6.0
57340102Quản trị - LuậtA00;A01;D01;D8422.5IELTS: 6.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên
67380101LuậtA00;A01;C00;D01;D03;D0622.5IELTS: 5.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên; DELF: B1 trở lên; TCF: 325 điểm/ kỹ năng trở lên; JLPT: N3 trở lên
77380109Luật thương mại quốc tếA01;D01;D66;D8422.5IELTS: 7.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên
87380109Luật thương mại quốc tếA01;D01;D66;D8428IELTS: 7.0

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO