Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Trường Đại học Luật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 25,65 điểm ở ngành Luật thương mại quốc tế, tổ hợp X78 (ngữ văn, tiếng Anh, giáo dục kinh tế và pháp luật).
Tiếp theo là tổ hợp X01 (toán, ngữ văn, giáo dục kinh tế và pháp luật) cũng của ngành Luật thương mại quốc tế lấy 25,35 điểm.
Các mốc điểm có sự chênh lệch đáng kể giữa từng tổ hợp.
Điểm chuẩn chi tiết của trường như sau:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D84 | 25.66 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14 | 24.16 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D66 | 25.46 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 22.56 | |
| 5 | 7340102 | Quản trị - Luật | D01 | 23.87 | |
| 6 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00 | 24.17 | |
| 7 | 7340102 | Quản trị - Luật | D84 | 24.87 | |
| 8 | 7340102 | Quản trị - Luật | A01 | 23.37 | |
| 9 | 7380101 | Luật | C00 | 27.27 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00 | 24.57 | |
| 11 | 7380101 | Luật | D01; D03; D06 | 24.27 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A01 | 23.77 | |
| 13 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 26.1 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 5 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 6 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 7 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 9 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 27 | TB của 3 năm THPT |
| 10 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 5 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 6 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 7 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D09 | 22.5 | TCF: 300 điểm/ kỹ năng trở lên |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D07 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 9 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D10 | 22.5 | JLPT: N3 trở lên |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D08 | 22.5 | DELF: B1 trở lên |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 12 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 100 trở lên |
| 13 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 22.5 | IELTS: 7,5 trở lên |
| 14 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 25.5 | IELTS: 7,0 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D84 | 24.78 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A14;D66 | 25.78 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D84 | 24.16 | |
| 4 | 7340102 | Quản trị - Luật | A01 | 24.45 | |
| 5 | 7340102 | Quản trị - Luật | D01;D84 | 25.15 | |
| 6 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00 | 25.85 | |
| 7 | 7380101 | Luật | C00 | 27.11 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00 | 24.11 | |
| 9 | 7380101 | Luật | D01;D03;D06 | 23.61 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A01 | 22.91 | |
| 11 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01;D01;D66;D84 | 26.86 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D66;D84 | 22.5 | IELTS: 6.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D66;D84 | 24.5 | IELTS: 6.0 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D84 | 22.5 | IELTS: 5.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên |
| 4 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00;A01;D01;D84 | 24.5 | IELTS: 6.0 |
| 5 | 7340102 | Quản trị - Luật | A00;A01;D01;D84 | 22.5 | IELTS: 6.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên |
| 6 | 7380101 | Luật | A00;A01;C00;D01;D03;D06 | 22.5 | IELTS: 5.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên; DELF: B1 trở lên; TCF: 325 điểm/ kỹ năng trở lên; JLPT: N3 trở lên |
| 7 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01;D01;D66;D84 | 22.5 | IELTS: 7.5 trở lên; TOEFL iBT: 80 trở lên |
| 8 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01;D01;D66;D84 | 28 | IELTS: 7.0 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.