Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025

AN HỘI17/07/2025 14:31

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; C03; C04; C0118
27220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; C04; D6318
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; C04; DD218
47310601Quốc tế họcA01; D01; C04; C0018
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; C19; C1418
67340101Quản trị kinh doanhA00; D01; A07; C0418
77340201Tài chính ngân hàngA00; D01; A07; C0418
87340301Kế toánA00; D01; A07; C0418
97480201Công nghệ thông tinA00; D01; A01; C0418
107580101Kiến trúcV00; C03; C04; A0718
117580108Thiết kế nội thấtH00; C03; C04; C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; C03; C04; C0118
27220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; C04; D6318
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; C04; DD218
47310601Quốc tế họcA01; D01; C04; C0018
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; C19; C1418
67340101Quản trị kinh doanhA00; D01; A07; C0418
77340201Tài chính ngân hàngA00; D01; A07; C0418
87340301Kế toánA00; D01; A07; C0418
97480201Công nghệ thông tinA00; D01; A01; C0418
107580101Kiến trúcV00; C03; C04; A0718
117580108Thiết kế nội thấtH00; C03; C04; C0118

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC15;C03;C04;C0122
27220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;C00;D6320
37310601Quốc tế họcA01;D01;C04;C0022
47320108Quan hệ công chúngC00;D01;C19;C1420
57340101Quản trị kinh doanhA00;D01;A07;C0422
67340301Kế toánA00;D01;A07;C0420
77480201Công nghệ thông tinA00;D01;A01;C0422
87580101Kiến trúcC02;A00;C04;A0720

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC15;C03;C04;C0118
27220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;C00;D6318
37310601Quốc tế họcA01;D01;C04;C0018
47320108Quan hệ công chúngC00;D01;C19;C1418
57340101Quản trị kinh doanhA00;D01;A07;C0418
67340301Kế toánA00;D01;A07;C0418
77480201Công nghệ thông tinA00;D01;A01;C0418
87580101Kiến trúcC02;A00;C04;A0718

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO