Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2025

AN HỘI22/07/2025 12:03

Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaA00; A02; B00; B0824
27720201Dược họcB00; A00; D0721
37720301Điều dưỡngA00; A02; B00; B0821
47720701Y tế công cộngA00; A02; B00; B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaA00; A02; B00; B0825.25Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
27720201Dược họcB00; A00; D0722Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
37720301Điều dưỡngA00; A02; B00; B0821Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5
47720701Y tế công cộngA00; A02; B00; B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa700
27720201Dược học600
37720301Điều dưỡng500
47720701Y tế công cộng500

Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaA00;B00;A02;B0822.75
27720201Dược họcA00;B00;D0721
37720301Điều dưỡngA00;B00;A02;B0819
47720701Y tế công cộngA00;B00;A02;B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaA00;B00;A02;B0825
27720201Dược họcA00;B00;D0722
37720301Điều dưỡngA00;B00;A02;B0818
47720701Y tế công cộngA00;B00;A02;B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa700
27720201Dược học600
37720301Điều dưỡng500
47720701Y tế công cộng500

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO