Giá vàng miếng SJC, PNJ, BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý chiều 31/3/2026: 171,9–174,9 triệu/lượng, tăng 1,1 triệu. Vàng nhẫn sát 175 triệu, vàng thế giới 4.562 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới lúc 15h30 ở mức 4.562,40 USD/ounce, tăng 52,20 USD trong ngày. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 145 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. Giá vàng miếng SJC hiện cao hơn giá thế giới khoảng 29,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng tăng khiến hoạt động giao dịch tại các tuyến phố vàng ở Hà Nội sôi động hơn, nhưng người mua và người bán đều cân nhắc kỹ trước khi quyết định.
Tại các cửa hàng trên phố Mai Hắc Đế và Trần Nhân Tông, lượng khách có xu hướng theo dõi thị trường, cân đối giữa nhu cầu tích trữ và sử dụng vốn.
Cập nhật lúc 15h30 ngày 31/3, giá vàng trong nước tiếp tục đi lên, nối đà tăng mạnh từ phiên trước. Mức tăng phổ biến từ 700.000 đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết 171,9 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,9 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 1,1 triệu đồng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết 171,7 – 174,9 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1 triệu đồng và giá bán tăng 1,1 triệu đồng.
Mi Hồng niêm yết 172,2 – 174,5 triệu đồng/lượng, chiều mua tăng 900.000 đồng và chiều bán tăng 700.000 đồng so với hôm qua.

Vàng nhẫn 9999 tiếp tục tăng, tiến sát mốc 175 triệu đồng/lượng.
DOJI niêm yết nhẫn Hưng Thịnh Vượng ở mức 171,9 – 174,9 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng ở cả hai chiều.
Phú Quý niêm yết 171,7 – 174,7 triệu đồng/lượng, tăng 900.000 đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết 171 – 174 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng, mức tăng thấp nhất trong nhóm.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 31/3/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171,9 | 174,9 | +1100 | +1100 |
| Tập đoàn DOJI | 171,9 | 174,9 | +1100 | +1100 |
| PNJ | 171,9 | 174,9 | +1100 | +1100 |
| Phú Quý | 171,9 | 174,9 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171,9 | 174,9 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171,7 | 174,9 | +1000 | +1100 |
| Mi Hồng | 172,2 | 174,5 | +900 | +700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Nữ trang 9999 | 169.000 ▼400 | 172.000 ▼1.400 |
| Nữ trang 999 | 168.500 ▼400 | 171.500 ▼1.400 |
| Nữ trang 99 | 167.800 ▼400 | 171.300 ▼1.400 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng trang sức 9999 PNJ | 169.500 ▲1.300 | 173.500 ▲1.300 |
| Vàng trang sức 24K PNJ | 169.330 ▲1.300 | 173.330 ▲1.300 |
| Vàng nữ trang 99 | 165.570 ▲1.290 | 171.770 ▲1.290 |
| Vàng 916 (22K) | 152.730 ▲1.190 | 158.930 ▲1.190 |
| Vàng 18K PNJ | 121.230 ▲980 | 130.130 ▲980 |
| Vàng 680 (16.3K) | 109.080 ▲880 | 117.980 ▲880 |
| Vàng 650 (15.6K) | 103.880 ▲850 | 112.780 ▲850 |
| Vàng 610 (14.6K) | 96.940 ▲800 | 105.840 ▲800 |
| Vàng 14K PNJ | 92.600 ▲760 | 101.500 ▲760 |
| Vàng 416 (10K) | 63.280 ▲540 | 72.180 ▲540 |
| Vàng 375 (9K) | 56.160 ▲480 | 65.060 ▲480 |
| Vàng 333 (8K) | 48.880 ▲440 | 57.780 ▲440 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 171.700 ▲1.000 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 171.000 ▲700 | 174.000 ▲700 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 171.000 ▲700 | 174.000 ▲700 |
| Bản vị vàng BTMC | 171.000 ▲700 | 174.000 ▲700 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 169.000 ▲700 | 173.000 ▲700 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 168.800 ▲700 | 172.800 ▲700 |
| 4. SJC - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 171.900 ▲1.100 | 174.930 ▲1.100 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 171.900 ▲1.100 | 174.930 ▲1.100 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171.900 ▲1.100 | 174.920 ▲1.100 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 171.900 ▲1.100 | 174.900 ▲1.100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 171.700 ▲1.100 | 174.800 ▲1.100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 171.700 ▲1.100 | 174.700 ▲1.100 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 169.700 ▲1.100 | 173.200 ▲1.100 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 164.985 ▲1.089 | 171.485 ▲1.089 |
| Nữ trang 68% | 109.037 ▲748 | 117.937 ▲748 |
| Nữ trang 41,7% | 63.481 ▲458 | 72.381 ▲458 |