Giá vàng hôm nay 22/3/2026: Giá vàng SJC giảm 5,1 triệu xuống 171 triệu; vàng nhẫn 9999 cùng mức giảm xuống 170,7 triệu; vàng thế giới giảm xuống 4490,2 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 4h hôm nay 22/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 4490,2 USD/ounce, giảm 158,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.339 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 142,59 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí), thấp hơn giá vàng miếng SJC khoảng 28,41 triệu đồng/lượng.

Tuần từ 15 đến 21/3/2026 là một tuần giảm toàn diện trên thị trường vàng. Vàng miếng SJC đồng loạt giảm 11,6 triệu đồng/lượng tại tất cả 7 thương hiệu lớn, kéo giá bán ra từ 182,6 triệu về còn 171 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn cũng không tránh khỏi đợt điều chỉnh này với mức giảm từ 10,5 đến 11,6 triệu đồng/lượng tùy từng doanh nghiệp.
Trên thị trường quốc tế, giá vàng thế giới giao ngay lao dốc hơn 527 USD/ounce, vượt xa tốc độ giảm của giá vàng trong nước, khiến khoảng cách giá SJC so với giá thế giới nới rộng thêm gần 3 triệu đồng/lượng chỉ trong một tuần.
Cập nhật giá vàng lúc 5h hôm nay 22/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 168–171 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm 5,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 168–171 triệu đồng/lượng, giảm 5,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 169–171 triệu đồng/lượng, giảm 5,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch mua – bán khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 4 đến 5,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua tùy từng thương hiệu vàng lớn. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 167,7–172,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết 168–171 triệu đồng/lượng, giảm 5,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 20/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết 168–171 triệu đồng/lượng, giảm 5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 20/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ được niêm yết 167,7–170,7 triệu đồng/lượng, giảm 5,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn BTMC và vàng nhẫn Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải giao dịch ở mức 169,1–172,1 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với ngày 19/3. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Tập đoàn DOJI | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Mi Hồng | 169 | 171 | -5100 | -5100 |
| PNJ | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Phú Quý | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 22/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 167,7 | 170,7 | -5100 | -5100 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 169,1 | 172,1 | -4000 | -4000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 168 | 171 | -5100 | -5100 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 169,1 | 172,1 | -4000 | -4000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168 | 171 | -5000 | -5000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 22/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 168,000 ▼5100K | 171,000 ▼5100K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 168,000 ▼5100K | 171,000 ▼5100K |
| Nữ trang 9999 | 166,900 ▼5100K | 170,900 ▼5100K |
| Nữ trang 999 | 166,400 ▼5100K | 170,400 ▼5100K |
| Nữ trang 99 | 165,700 ▼5100K | 170,200 ▼5100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 22/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| Hà Nội - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| Miền Tây - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 168,000 ▼5000K | 171,000 ▼5000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 22/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,000 ▼5100K | 171,000 ▼5100K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,000 ▼5100K | 171,020 ▼5100K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 168,000 ▼5100K | 171,030 ▼5100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 167,700 ▼5100K | 170,700 ▼5100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 167,700 ▼5100K | 170,800 ▼5100K |
| Nữ trang 99,99% | 165,700 ▼5100K | 169,200 ▼5100K |
| Nữ trang 99% | 161,024 ▼5049K | 167,524 ▼5049K |
| Nữ trang 68% | 106,317 ▼3468K | 115,217 ▼3468K |
| Nữ trang 41,7% | 61,813 ▼2126K | 70,713 ▼2126K |