Giá vàng hôm nay 5/9/2026 lúc 5h00 giữ mức cuối phiên trước: vàng miếng cao nhất 148,6 triệu, nhẫn 9999 đạt 150,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 5/9/2026 lúc 5h00 ghi nhận giá vàng miếng bán ra phổ biến ở mức 148,6 triệu đồng/lượng.
Bảng giá đầu ngày thứ Bảy được xác định theo mức chốt phiên chiều 4/9. Trong phiên liền trước, phần lớn doanh nghiệp nâng giá vàng miếng thêm 200.000 đồng/lượng, riêng Mi Hồng giảm 400.000 đồng/lượng.
Tại SJC, giá vàng miếng sáng sớm 5/9 đang ở mức 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 148,6 triệu đồng/lượng bán ra. Mức niêm yết này cao hơn 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với thời điểm cập nhật trước trong phiên 4/9.
PNJ Hà Nội hiện thu mua vàng miếng với giá 145,6 triệu đồng/lượng và bán ra ở mức 148,6 triệu đồng/lượng. Trong phiên giao dịch trước, doanh nghiệp đã cộng thêm 200.000 đồng/lượng cho mỗi chiều.
Tại DOJI, giá vàng miếng hôm nay được ghi nhận ở mức 145,6 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 148,6 triệu đồng/lượng chiều bán ra. Trước khi kết thúc phiên 4/9, cả hai mức giá cùng tăng 200.000 đồng/lượng.
Phú Quý bước sang ngày 5/9 với giá mua vàng miếng đạt 145,6 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra là 148,6 triệu đồng/lượng. Biểu giá hiện tại hình thành sau lần điều chỉnh tăng 200.000 đồng/lượng trong phiên trước.
Tại Bảo Tín Minh Châu (BTMC), vàng miếng đang được niêm yết ở mức 145,6 triệu đồng/lượng mua vào và 148,6 triệu đồng/lượng bán ra. So với lần công bố giá trước đó ngày 4/9, mỗi chiều cao hơn 200.000 đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) ghi nhận giá mua vàng miếng đầu ngày ở mức 145,6 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra đạt 148,6 triệu đồng/lượng. Doanh nghiệp đã nâng đồng thời hai chiều thêm 200.000 đồng/lượng ở phiên liền trước.
Tại Mi Hồng, vàng miếng sáng 5/9 có giá mua vào 145,6 triệu đồng/lượng và bán ra 147,1 triệu đồng/lượng. Đây là mức giá sau khi doanh nghiệp giảm 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên 4/9.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Tập đoàn DOJI | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Mi Hồng | 146,0 | 147,5 | -0 | -0 |
| PNJ | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| Phú Quý | 145,6 | 148,6 | +200 | +200 |
| 1. SJC - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 145.100.000 ▲ 200.000 | 148.100.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.620.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.630.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 145.100.000 ▲ 200.000 | 148.200.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 142.600.000 ▲ 200.000 | 147.100.000 ▲ 200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 138.644.000 ▲ 198.000 | 145.644.000 ▲ 198.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 100.686.000 ▲ 150.000 | 110.486.000 ▲ 150.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 90.388.000 ▲ 136.000 | 100.188.000 ▲ 136.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 80.090.000 ▲ 122.000 | 89.890.000 ▲ 122.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 76.118.000 ▲ 117.000 | 85.918.000 ▲ 117.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 51.697.000 ▲ 84.000 | 61.497.000 ▲ 84.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 144.500.000 ▲ 900.000 | 149.500.000 ▲ 900.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 144.300.000 ▲ 900.000 | 149.300.000 ▲ 900.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 146.500.000 ▲ 900.000 | 150.500.000 ▲ 900.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 146.500.000 ▲ 900.000 | 150.500.000 ▲ 900.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 146.500.000 ▲ 900.000 | 150.500.000 ▲ 900.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 141.500.000 ▲ 3.000.000 | 0 - 0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 138.000.000 ▲ 1.000.000 | 0 - 0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| TPHCM PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| TPHCM SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Hà Nội PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Đà Nẵng SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Miền Tây PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Miền Tây SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Tây Nguyên SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 142.500.000 ▲ 200.000 | 147.500.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 142.350.000 ▲ 200.000 | 147.350.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 139.830.000 ▲ 200.000 | 146.030.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 128.910.000 ▲ 180.000 | 135.110.000 ▲ 180.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 100.730.000 ▲ 150.000 | 110.630.000 ▲ 150.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 90.400.000 ▲ 140.000 | 100.300.000 ▲ 140.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 85.980.000 ▲ 130.000 | 95.880.000 ▲ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 80.080.000 ▲ 130.000 | 89.980.000 ▲ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 76.390.000 ▲ 120.000 | 86.290.000 ▲ 120.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 51.460.000 ▲ 80.000 | 61.360.000 ▲ 80.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 45.410.000 ▲ 70.000 | 55.310.000 ▲ 70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 39.220.000 ▲ 70.000 | 49.120.000 ▲ 70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 145.100.000 ▲ 100.000 | 148.500.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 140.120.000 ▲ 200.000 | 146.320.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 138.000.000 ▲ 2.000.000 | 0 - 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 135.370.000 ▲ 1.980.000 | 0 - 0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.600.000 ▲ 200.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.900.000 ▲ 500.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 145.600.000 ▲ 200.000 | 148.900.000 ▲ 500.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 145.500.000 ▲ 200.000 | 148.800.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 142.700.000 ▲ 300.000 | 147.700.000 ▲ 300.000 |
| Vàng trang sức 99 | 141.372.000 ▲ 297.000 | 146.322.000 ▲ 297.000 |
| Vàng trang sức 98 | 139.944.000 ▲ 294.000 | 144.844.000 ▲ 294.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 139.000.000 ▲ 500.000 | 0 - 0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 146.500.000 ▲ 1.000.000 | 150.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 146.500.000 ▲ 1.000.000 | 150.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 144.500.000 ▲ 1.000.000 | 148.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 144.000.000 ▲ 1.000.000 | 148.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 142.300.000 ▲ 1.000.000 | 147.000.000 ▲ 1.000.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 5/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 146.000.000 - 0 | 147.500.000 - 0 |
| Vàng 99,9% | 146.000.000 - 0 | 147.500.000 - 0 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 133.700.000 ▲ 700.000 | 135.700.000 ▲ 700.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 133.000.000 ▲ 700.000 | 135.000.000 ▲ 700.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 129.000.000 ▲ 700.000 | 0 - 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 97.500.000 ▲ 500.000 | 100.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 86.000.000 ▲ 500.000 | 89.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 83.000.000 ▲ 500.000 | 86.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 77.000.000 ▲ 500.000 | 80.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 50.000.000 ▲ 500.000 | 53.000.000 ▲ 500.000 |
Ở nhóm vàng nhẫn, mức bán ra cao nhất lúc 5h00 ngày 5/9 đạt 150,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu đầu ngày tiếp tục được tham chiếu theo bảng giá cuối phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu hiện có giá mua vào 146,5 triệu đồng/lượng và bán ra 150,5 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, nhẫn vàng 9999 được thu mua ở mức 145,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu hiện chưa ghi nhận giá bán ra của sản phẩm này.
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI đang được niêm yết với giá 146,5 triệu đồng/lượng mua vào và 150,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Phú Quý công bố giá nhẫn tròn 9999 ở mức 145,6 triệu đồng/lượng đối với chiều mua và 148,9 triệu đồng/lượng đối với chiều bán.
Tại PNJ, vàng nhẫn sáng sớm 5/9 có giá mua vào 145,1 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đang ở mức 148,5 triệu đồng/lượng.
SJC niêm yết nhẫn vàng 9999 ở mức 145,1 triệu đồng/lượng mua vào và 148,1 triệu đồng/lượng bán ra.
Báo cáo việc làm Mỹ trở thành tác nhân đẩy giá vàng giảm sâu trong phiên thứ Sáu. Kim loại quý mất hơn 2% khi nhà đầu tư gia tăng đặt cược vào khả năng Fed nâng lãi suất ngay tại cuộc họp tháng 9.
Giá vàng giao ngay giảm 2,2% xuống 4.376,04 USD/ounce vào lúc 9h03 theo giờ miền Đông Mỹ, qua đó hướng tới mức giảm 1% trong tuần. Hợp đồng vàng giao tháng 12 mất 2,4%, còn 4.428,80 USD/ounce.
Dữ liệu cho thấy việc làm tại Mỹ tăng nhanh trong tháng 8, còn tỷ lệ thất nghiệp không đổi ở mức 4,1%. Thị trường hiện đánh giá xác suất Fed tăng lãi suất trong cuộc họp ngày 15-16/9 là khoảng 65%, cao hơn mức 55% trước khi số liệu được công bố.
Chuyên gia Tai Wong nhận định báo cáo lao động mạnh đã tạo áp lực bán lớn đối với vàng. Khả năng Fed nâng lãi suất có thể tiếp tục gia tăng, trừ trường hợp báo cáo CPI tuần tới phát tín hiệu lạm phát suy yếu.
Theo Han Tan, lập trường cứng rắn của Chủ tịch Fed Warsh tại Jackson Hole cùng số liệu việc làm mới đã đưa phương án tăng lãi suất đến gần hơn. Do ổn định giá cả vẫn là ưu tiên của các nhà hoạch định chính sách, dữ liệu CPI và PPI sắp công bố có thể tạo thêm biến động mạnh cho vàng.
Sắc đỏ cũng bao phủ các kim loại quý khác. Bạc giảm 3% xuống 64,92 USD/ounce, bạch kim giảm 2% còn 1.789,67 USD/ounce và palladium mất 1,7% xuống 1.396,50 USD/ounce. Cả ba đều được dự báo khép lại tuần với mức giảm.