Giá vàng thế giới 7/6/2026 giảm về 4.328 USD/ounce sau cú lao dốc hơn 3%, tương đương 137,8 triệu đồng/lượng.
Theo ghi nhận, giá vàng hôm nay 7/6/2026 trên thị trường quốc tế đứng quanh mức 4.328 USD/ounce. Sau quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương khoảng 137,8 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 12,4 triệu đồng/lượng so với vàng SJC.
Mức giá này được thiết lập sau phiên giảm sâu trước đó khi vàng giao ngay mất 146,4 USD/ounce, tương đương hơn 3% giá trị chỉ trong một phiên giao dịch.
Xét về dài hạn, thị trường vàng từng nhiều lần điều chỉnh mạnh sau các giai đoạn tăng nóng. Từ tháng 9/2022 đến tháng 1/2026, giá vàng tăng khoảng 245% và lập đỉnh lịch sử 5.594,82 USD/ounce.
Trong quá khứ, giai đoạn 2008 - 2011 ghi nhận mức tăng khoảng 170% trước khi giảm 37%, còn sau đợt tăng 74% vào năm 2020, giá vàng tiếp tục điều chỉnh khoảng 22% trong năm 2022.
Các số liệu lịch sử cho thấy những đợt tăng mạnh thường đi kèm nguy cơ điều chỉnh sâu. Vì vậy, vàng có thể tiếp tục đối mặt áp lực giảm ngắn hạn trước khi tìm được xu hướng tăng mới.
Trước đây, giá vàng được hỗ trợ bởi nhu cầu mua lớn từ ngân hàng trung ương, Trung Quốc, Ấn Độ và dòng tiền phòng thủ trước lạm phát cũng như rủi ro địa chính trị. Tuy nhiên, các yếu tố này hiện đang có dấu hiệu giảm nhiệt.
Theo ghi nhận, giá vàng hôm nay 7/6/2026 tại nhiều doanh nghiệp lớn đang được giao dịch quanh mức 146,2 triệu đồng/lượng mua vào và 150,2 triệu đồng/lượng bán ra.
Mức giá này được duy trì sau phiên giảm mạnh ngày 6/6, khi hàng loạt thương hiệu vàng đồng loạt điều chỉnh giảm tới 3 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua và bán. Đà giảm sâu khiến thị trường rơi xuống vùng giá thấp nhất trong nhiều phiên gần đây.
Trong đó, SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý và BTMH cùng chốt giá ở ngưỡng 146,2 - 150,2 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, Mi Hồng niêm yết vàng SJC ở mức 146,5 triệu đồng/lượng mua vào và 149 triệu đồng/lượng bán ra, giảm lần lượt 2,8 triệu đồng/lượng và 3,3 triệu đồng/lượng so với trước đó.
Theo ghi nhận, giá vàng hôm nay 7/6/2026 đối với vàng nhẫn 9999 đang dao động chủ yếu từ 146 - 146,2 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 150 - 150,2 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Mức giá này được hình thành sau phiên giảm sâu trước đó, khi thị trường vàng nhẫn đồng loạt đi xuống cùng đà lao dốc của giá vàng trong nước. Nhiều doanh nghiệp đã điều chỉnh giảm từ 2,8 đến 3,1 triệu đồng/lượng chỉ trong một ngày giao dịch.
SJC, DOJI Hà Nội và Bảo Tín Mạnh Hải đều giảm 3 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua và bán, đưa giá về mặt bằng hiện tại. Bảo Tín Minh Châu giảm nhẹ hơn với mức 2,8 triệu đồng/lượng mỗi chiều.
Đáng chú ý, vàng nhẫn Vàng Rồng Thăng Long vẫn dẫn đầu thị trường với giá niêm yết 150,2 triệu đồng/lượng mua vào và 153,2 triệu đồng/lượng bán ra. Trong khi đó, Phú Quý giao dịch ở mức 146,2 - 149,6 triệu đồng/lượng sau khi giảm 3 - 3,1 triệu đồng/lượng, thấp hơn mốc bán ra 150 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 7/6/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| Tập đoàn DOJI | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| Mi Hồng | 146,5 | 149,0 | -2700 | -2200 |
| PNJ | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| Phú Quý | 146,2 | 150,2 | -3000 | -3000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 7/6/2026 5:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng 24K DOJI | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 7/6/2026 5:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 7/6/2026 5:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC BTMC | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Bản vị vàng BTMC | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 145,200 ▼3000K | 149,200 ▼3000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 145,000 ▼3000K | 149,000 ▼3000K |
| 4. SJC - Cập nhật: 7/6/2026 5:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,200 ▼3000K | 150,200 ▼3000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 146,200 ▼3000K | 150,220 ▼3000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 146,200 ▼3000K | 150,230 ▼3000K |