Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay chiều 27/10/2026: Chốt bảng giá vàng SJC BTMC, BTMH, DOJI

AN HỘI • 27/10/2026 17:00

Giá vàng hôm nay 27/10/2026 đảo chiều tăng tới 300.000 đồng/lượng, đưa giá bán tại SJC, PNJ, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải lên 142 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, Phú Quý giảm giá mua vào, còn Mi Hồng tiếp tục đi ngang.

Giá vàng hôm nay 27/10/2026: Tăng tới 300.000 đồng/lượng, giá bán SJC trở lại mức 142 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 27/10/2026, nhiều thương hiệu vàng miếng tăng 200.000-300.000 đồng/lượng trong phiên chiều. Giá bán tại SJC, PNJ, DOJI và một số doanh nghiệp lên mức 142 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, giá vàng miếng cũng tăng 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, lên mức 139-142 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua vào - bán ra duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng miếng SJC ở ngưỡng 139-142 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng miếng ở mức 139 triệu đồng/lượng mua vào và 142 triệu đồng/lượng bán ra, cùng tăng 300.000 đồng/lượng so với phiên trước. Chênh lệch giữa hai chiều ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng được niêm yết ở ngưỡng 137-142 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, trong khi chiều bán ra tăng 300.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 5 triệu đồng/lượng.

Ngược chiều tăng, Phú Quý giảm 200.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, xuống còn 137,5 triệu đồng/lượng. Giá bán ra giữ nguyên ở mức 141,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 4,2 triệu đồng/lượng.

Riêng Mi Hồng niêm yết giá vàng miếng ở ngưỡng 140,2-141,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tiếp tục đi ngang ở cả hai chiều. Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nayNgày 27/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC139,0142,0+300+300
Tập đoàn DOJI139,0142,0+300+300
Mi Hồng140,2141,7--
PNJ139,0142,0+300+300
Bảo Tín Minh Châu137,0142,0+200+300
Bảo Tín Mạnh Hải139,0142,0+300+300
Phú Quý137,5141,7-200-
1. SJC - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ135.000.000
±0
139.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ139.000.000
▲ +300.000
142.020.000
▲ +300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ139.000.000
▲ +300.000
142.030.000
▲ +300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ135.000.000
±0
139.100.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%133.000.000
±0
138.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%129.634.000
±0
136.634.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%93.860.000
±0
103.660.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%84.199.000
±0
93.999.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%74.538.000
±0
84.338.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%70.812.000
±0
80.612.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%47.902.000
±0
57.702.000
±0
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
2. BTMC - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC137.000.000
▲ +200.000
142.000.000
▲ +300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9135.000.000
▲ +200.000
140.000.000
▲ +200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9134.800.000
▲ +200.000
139.800.000
▲ +200.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU137.000.000
▲ +200.000
141.000.000
▲ +200.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU137.000.000
▲ +200.000
141.000.000
▲ +200.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU137.000.000
▲ +200.000
141.000.000
▲ +200.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)123.200.000
▲ +200.000
—
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)123.200.000
▲ +200.000
—
3. PNJ - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
TPHCM PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
TPHCM SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Hà Nội PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
Đà Nẵng PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
Đà Nẵng SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Miền Tây PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
Miền Tây SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Tây Nguyên PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
Tây Nguyên SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Đông Nam Bộ PNJ137.600.000
±0
140.600.000
±0
Đông Nam Bộ SJC139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9137.600.000
±0
140.600.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9133.500.000
±0
138.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999133.360.000
±0
137.860.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99130.420.000
±0
136.620.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)120.210.000
±0
126.410.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)93.600.000
±0
103.500.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)83.940.000
±0
93.840.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)79.800.000
±0
89.700.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)74.280.000
±0
84.180.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)70.830.000
±0
80.730.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)47.510.000
±0
57.410.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)41.850.000
±0
51.750.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)36.050.000
±0
45.950.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9137.600.000
±0
140.600.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9137.600.000
±0
140.600.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920130.700.000
±0
136.900.000
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99128.250.000
▼ 250.000
—
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99125.220.000
▼ 250.000
—
4. Phú Quý - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.500.000
▼ 200.000
141.700.000
±0
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9137.500.000
▼ 200.000
140.500.000
▼ 200.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9137.500.000
▼ 200.000
140.500.000
▼ 200.000
Phú quý 1 lượng 99.9137.400.000
▼ 200.000
140.400.000
▼ 200.000
Vàng trang sức 999134.900.000
±0
138.900.000
±0
Vàng trang sức 99133.650.000
±0
137.610.000
±0
Vàng trang sức 98132.300.000
±0
136.220.000
±0
Vàng 999.9 phi SJC128.500.000
±0
—
5. DOJI - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL137.300.000
▲ +200.000
141.300.000
▲ +200.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng137.300.000
▲ +200.000
141.300.000
▲ +200.000
Hà Nội Nữ trang 99.99134.700.000
▲ +200.000
138.700.000
▲ +200.000
Hà Nội Nữ trang 99.9134.200.000
▲ +200.000
138.200.000
▲ +200.000
Hà Nội Nữ trang 99132.400.000
▲ +200.000
136.700.000
▲ +200.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.200.000
±0
141.700.000
±0
Vàng 99,9%140.200.000
±0
141.700.000
±0
Vàng 9T85 (98,5%)125.500.000
▼ 500.000
127.500.000
▼ 500.000
Vàng 9T8 (98,0%)124.800.000
▼ 500.000
125.800.000
▼ 1.500.000
Vàng 95 (95,0%)121.000.000
▼ 500.000
—
Vàng V75 (75,0%)92.000.000
▼ 500.000
95.000.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)80.500.000
▼ 500.000
83.500.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)77.500.000
▼ 500.000
80.500.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)71.500.000
▼ 500.000
74.500.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)45.000.000
▼ 500.000
48.000.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC138.000.000
±0
141.500.000
±0
Vàng 18K (750)94.960.000
▼ 550.000
100.460.000
▼ 550.000
Vàng trắng Au75094.960.000
▼ 550.000
100.460.000
▼ 550.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 27/10/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)139.000.000
▲ +300.000
142.000.000
▲ +300.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)137.000.000
▲ +200.000
141.000.000
▲ +200.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.700.000
▲ +20.000
14.100.000
▲ +20.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH136.000.000
▲ +200.000
—
Vàng trang sức 24K (999.9)135.000.000
▲ +200.000
140.000.000
▲ +200.000
Vàng trang sức 24K (99.9)134.900.000
▲ +200.000
139.900.000
▲ +200.000
Vàng nguyên liệu 999,9129.000.000
▲ +500.000
—
Vàng nguyên liệu 99.9128.500.000
▲ +500.000
—

Cùng thời điểm, Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở ngưỡng 134,8-139,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 5 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá mua vào vàng nhẫn 9999 ở mức 135,8 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI niêm yết giá nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở ngưỡng 137,1-141,1 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 4 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, giá vàng nhẫn tròn 9999 được niêm yết ở mức 137,7-140,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa hai chiều ở mức 3 triệu đồng/lượng.

PNJ niêm yết giá vàng nhẫn ở ngưỡng 137,6-140,6 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch mua vào - bán ra ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, Công ty VBĐQ Sài Gòn SJC niêm yết giá vàng nhẫn 9999 ở ngưỡng 135-139 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa hai chiều ở mức 4 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới hôm nay 27/10/2026: Giảm về 4.004 USD/ounce, đồng USD gây sức ép

Theo Reuters, lúc 7h21 GMT (14h21 giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay giảm 0,3%, xuống còn 4.004,55 USD/ounce. Hợp đồng vàng tương lai giao tháng 12 tại Mỹ mất 0,5%, còn 4.017 USD/ounce.

Đồng USD tiếp tục giao dịch gần mức cao nhất trong hai tuần, khiến vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với nhà đầu tư nắm giữ các đồng tiền khác. Đây là một trong những yếu tố gây sức ép lên giá kim loại quý trong phiên thứ Ba.

Ông Ilya Spivak, Giám đốc phụ trách kinh tế vĩ mô toàn cầu tại Tastylive, nhận định giá vàng đang trong giai đoạn ổn định trở lại sau đợt giảm mạnh tuần trước. Theo chuyên gia này, nếu giá xuyên thủng ngưỡng 3.900 USD/ounce, thị trường có thể tiếp tục giảm sâu và kiểm tra vùng 3.800 USD/ounce.

Trong tuần trước, vàng có thời điểm xuống dưới 4.000 USD/ounce, lần đầu tiên kể từ giữa tháng 7. Kim loại quý này khép lại tuần giao dịch với mức giảm 4%, mạnh nhất trong khoảng bốn tháng.

Giá năng lượng tăng làm dấy lên lo ngại lạm phát tại Mỹ, đồng thời củng cố kỳ vọng Fed có thể tiếp tục nâng lãi suất. Điều này khiến triển vọng phục hồi của vàng gặp thêm trở ngại.

Giới đầu tư hiện hướng sự chú ý tới cuộc họp chính sách của Fed vào ngày 28/10. Dù các quan chức phát tín hiệu sẽ chưa tiếp tục tăng lãi suất trong tuần này, thị trường vẫn lo ngại việc tạm dừng thắt chặt tiền tệ khó kéo dài.

Theo dữ liệu CME FedWatch được Reuters dẫn lại, các nhà giao dịch đánh giá khả năng Fed tăng lãi suất trong tuần này ở mức khoảng 11%, trong khi xác suất tăng lãi suất vào tháng 12 lên tới 80%.

Bên cạnh quyết định của Fed, báo cáo chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) công bố ngày 29/10 cũng được quan tâm. Đây là thước đo lạm phát được Fed ưu tiên theo dõi trong quá trình đưa lạm phát về mục tiêu 2%.

Vàng thường được xem là tài sản phòng ngừa lạm phát. Tuy nhiên, khi lãi suất tăng, sức hấp dẫn của kim loại quý có xu hướng suy yếu do vàng không mang lại lợi tức.

Tại Trung Đông, căng thẳng tiếp tục leo thang khi liên quân do Saudi Arabia dẫn đầu thông báo đánh chặn các tên lửa đạn đạo và máy bay không người lái do lực lượng Houthi phóng về lãnh thổ nước này.

Trên thị trường kim loại quý, giá bạc giao ngay giảm 2,1%, xuống 52,77 USD/ounce. Bạch kim mất 2,1%, còn 1.495,62 USD/ounce, trong khi palladium giảm 2,5%, xuống 1.023,47 USD/ounce.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Giá vàng hôm nay chiều 27/10/2026: Chốt bảng giá vàng SJC BTMC, BTMH, DOJI
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO