Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025

AN HỘI02/07/2025 14:36

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Kinh Bắc năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1015
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0115
37340301Kế toánA00; A01; C04; D0115
47380101LuậtA00; A01; D01; C0015
57380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0015
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; C04; D0115
77720101Y khoaA00; A01; B00; D9022.5
87720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D9021
97720201Dược họcA00; A01; B00; D9021
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1015Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0115Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
37340301Kế toánA00; A01; C04; D0115Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
47380101LuậtA00; A01; D01; C0015Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
57380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0015Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; C04; D0115Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
77720101Y khoaA00; A01; B00; D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
87720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
97720201Dược họcA00; A01; B00; D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0015Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH0115
27210404Thiết kế thời trangH0115
37220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D14;D1015
47310205Quản lý nhà nướcA00;A01;D01;C0015
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0115
67340201Tài chính ngân hàngA00;A01;C04;D0115
77340301Kế toánA00;A01;C04;D0115
87380101LuậtA00;A01;D01;C0015
97380107Luật kinh tếA00;A01;D01;C0015
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;C04;D0115
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C04;D0115
127580101Kiến trúcV00;V01;V02;V0315
137580108Thiết kế nội thấtH0115
147580302Quản lý xây dựngA00;A01;C04;D0115
157720101Y khoaA00;A01;B00;D9022.5
167720115Y học cổ truyềnA00;A01;B00;D9021
177720201Dược họcA00;A01;B00;D9021
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH0115
27210404Thiết kế thời trangH0115
37220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D14;D1018
47310205Quản lý nhà nướcA00;A01;D01;C0018
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0118
67340201Tài chính ngân hàngA00;A01;C04;D0118
77340301Kế toánA00;A01;C04;D0118
87380101LuậtA00;A01;D01;C0018
97380107Luật kinh tếA00;A01;D01;C0018
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;C04;D0118
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C04;D0118
127580101Kiến trúcV00;V01;V02;V0315
137580108Thiết kế nội thấtH0115
147580302Quản lý xây dựngA00;A01;C04;D0118
157720101Y khoaA00;A01;B00;D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
167720115Y học cổ truyềnA00;A01;B00;D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
177720201Dược họcA00;A01;B00;D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C0018

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO