Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Phú Yên năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 24.4 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 25.75 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 25.7 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 25.73 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 24.02 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 23.84 | Học bạ lớp 12 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.59 | Học bạ lớp 12 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 28.56 | Học bạ lớp 12 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.57 | Học bạ lớp 12 |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 27.67 | Học bạ lớp 12 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 23.4 | Học bạ lớp 12 |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 17 | Học bạ lớp 12 |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 17 | Học bạ lớp 12 |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 17 | Học bạ lớp 12 |
| 10 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; D07; D08 | 17 | Học bạ lớp 12 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;M09 | 22.3 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00;A01;C00;D01 | 25.86 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;B00;D01 | 26.83 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14;D15 | 24.59 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D10;D14 | 16.5 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | C00;D01;D14;D15 | 16.5 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D10 | 16.5 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01 | 16.5 | |
| 9 | 7620101 | Nông nghiệp | A00;B00;D07;D08 | 16.5 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.