Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025

AN HỘI02/07/2025 14:30

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
27340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
47340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0115
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0115
97580101Kiến trúcV00; V01; A01; D0115
107580103Kiến trúc nội thấtV00; V01; A01; D0115
117580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
137580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; D0115
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0115
157580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0118
27340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0118
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0118
47340301Kế toánA00; A01; C01; D0118
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0118
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0118
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0118
97580101Kiến trúcA00; A01; C01; D0118
107580103Kiến trúc nội thấtA00; A01; C01; D0118
117580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
137580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; D0118
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0118
157580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh75
27340122Thương mại điện tử75
37340201Tài chính - Ngân hàng75
47340301Kế toán75
57480201Công nghệ thông tin75
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô75
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá75
97580101Kiến trúc75
107580103Kiến trúc nội thất75
117580201Kỹ thuật xây dựng75
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75
137580213Kỹ thuật cấp thoát nước75
147580301Kinh tế xây dựng75
157580302Quản lý xây dựng75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh600
27340122Thương mại điện tử600
37340201Tài chính - Ngân hàng600
47340301Kế toán600
57480201Công nghệ thông tin600
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng600
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá600
97580101Kiến trúc600
107580103Kiến trúc nội thất600
117580201Kỹ thuật xây dựng600
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600
137580213Kỹ thuật cấp thoát nước600
147580301Kinh tế xây dựng600
157580302Quản lý xây dựng600

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh6
27340122Thương mại điện tử6
37340201Tài chính - Ngân hàng6
47340301Kế toán6
57480201Công nghệ thông tin6
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô6
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng6
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá6
97580101Kiến trúc6
107580103Kiến trúc nội thất6
117580201Kỹ thuật xây dựng6
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông6
137580213Kỹ thuật cấp thoát nước6
147580301Kinh tế xây dựng6
157580302Quản lý xây dựng6

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
27340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
37340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0115
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0115
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0115
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;C01;D0115
87580101Kiến trúcV00;V01;A01;D0115
97580101Kiến trúcV00;V01;A01;D0115Phân hiệu Đà Nẵng
107580103Kiến trúc nội thấtV00;V01;A01;D0115
117580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C01;D0115
127580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115Phân hiệu Đà Nẵng
137580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0115Phân hiệu Đà Nẵng
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0115
167580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;C01;D0115
177580301Kinh tế xây dựngA00;A01;C01;D0115
187580302Quản lý xây dựngA00;A01;C01;D0115
197580302Quản lý xây dựngA00;A01;C01;D0115Phân hiệu Đà Nẵng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0118
27340201Tài chính ngân hàngA00;A01;C01;D0118
37340301Kế toánA00;A01;C01;D0118
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0118
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0118
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0118
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0118
87580101Kiến trúcV00;V01;A01;D0118
97580103Kiến trúc nội thấtV00;V01;A01;D0118
107580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C01;D0118
117580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0118
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0118
137580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;C01;D0118
147580301Kinh tế xây dựngA00;A01;C01;D0118
157580302Quản lý xây dựngA00;A01;C01;D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh75
27340201Tài chính ngân hàng75
37340301Kế toán75
47480201Công nghệ thông tin75
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô75
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75
87580101Kiến trúc75
97580103Kiến trúc nội thất75
107580106Quản lý đô thị và công trình75
117580201Kỹ thuật xây dựng75
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75
137580213Kỹ thuật cấp thoát nước75
147580301Kinh tế xây dựng75
157580302Quản lý xây dựng75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh600
27340201Tài chính ngân hàng600
37340301Kế toán600
47480201Công nghệ thông tin600
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng600
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
87580101Kiến trúc600
97580103Kiến trúc nội thất600
107580106Quản lý đô thị và công trình600
117580201Kỹ thuật xây dựng600
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600
137580213Kỹ thuật cấp thoát nước600
147580301Kinh tế xây dựng600
157580302Quản lý xây dựng600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO