Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2025

AN HỘI01/07/2025 14:41

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Thành Đô năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2024 - 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA00; C00; D01; D1416.5
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D1517
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1517
47310630Việt Nam họcA00; A01; C00; D0117
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0117
67340301Kế toánA00; A01; B00; D0117
77340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0117
87380101LuậtA00; A01; C00; D0117
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0117
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0117
117510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; B00; D0116.5
127720201Dược họcA00; A11; B00; D0721
137810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0117

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA00;C00;D01;D1416.5
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D07;D14;D1516.5
37310630Việt Nam họcA00;A01;C00;D0116.5
47340101Quản trị Kinh doanhA00;A01;C00;D0116.5
57340301Kế toánA00;A01;B00;D0116.5
67340406Quản trị Văn phòngA00;A01;C00;D0116.5
77380101LuậtA00;A01;C00;D0116.5
87480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0116.5
97510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;A01;B00;D0116.5
107510301Công nghệ Điện, Điện tửA00;A01;B00;D0116.5
117720201Dược họcA00;A11;B00;D0721
127810201Quản trị Khách sạnA00;A01;C00;D0116.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO