Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2025

AN HỘI20/07/2025 19:58

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0023.1
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B0023.5
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0125.82
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA01; D0723.8
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0126.1
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D2825.55
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A0127.11
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A0117.25
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0123.85
107510601Quản lý công nghiệpA00; A0123.25
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0722.8
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A0124.1
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A0124.85
147520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0125.35
157520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0122.25
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0120
177520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0120.15
187520130Kỹ thuật ô tôA00; A0125.36
197520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A0124.25
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0125.14
217520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạchA00; A0126.31
227520207VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA01; D0723
237520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0126
247520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0723.05
257520320Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B0018
267540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0022.4
277580101Kiến trúcV00; V01; V0222.1
287580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A0118.5
297580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A0117.05
307580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0117.05
317580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0117.2
327580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0117.65
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0118.35
347580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0117.95
357580301Kinh tế xây dựngA00; A0121.6
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D07; B0018.45
37PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A0122.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0027.16
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B0027.73
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0128.83
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA01; D0725.73
57510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A0121.47
67510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0126.92
77510601Quản lý công nghiệpA00; A0125.93
87510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0726.78
97520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A0126.52
107520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A0127
117520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0127.93
127520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0125.23
137520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0121.13
147520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0119.39
157520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A0127.11
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0127.83
177520207VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA01; D0725.07
187520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0128.38
197520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0726.47
207520320Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B0020.51
217540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0026.18
227580101Kiến trúcV00; V01; V0224.08
237580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A0124.59
247580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A0122.28
257580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0123.23
267580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0124
277580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0118.75
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0119.48
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0120.35
307580301Kinh tế xây dựngA00; A0125.72
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D07; B0024.17
32PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A0125.76

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh học706
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược769
37480106Kỹ thuật máy tính825
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT619
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)858
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)806
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo926
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng619
97510202Công nghệ chế tạo máy705
107510601Quản lý công nghiệp713
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu722
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực734
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không723
147520114Kỹ thuật Cơ điện tử824
157520115Kỹ thuật nhiệt613
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp613
177520122Kỹ thuật Tàu thủy659
187520130Kỹ thuật ô tô727
197520201Kỹ thuật Điện779
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông753
217520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch909
227520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông669
237520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa856
247520301Kỹ thuật hóa học754
257520320Kỹ thuật môi trường611
267540101Công nghệ thực phẩm761
277580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp654
287580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng681
297580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh634
307580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng636
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy764
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông631
337580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng622
347580301Kinh tế xây dựng688
357850101Quản lý tài nguyên và môi trường611
36PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)754

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh học54.99
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược54.99
37480106Kỹ thuật máy tính71.31
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT53.34
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)66.64
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)62.07
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo73.57
87510202Công nghệ chế tạo máy56.66
97520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực57.61
107520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không58.15
117520114Kỹ thuật Cơ điện tử63.24
127520130Kỹ thuật ô tô61.61
137520201Kỹ thuật Điện60.13
147520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông62.76
157520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch68.12
167520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông56.43
177520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa65.04
187580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp53.37
19PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)57.51

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00;D07;B0023.33
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00;D07;B0023.45
37480106Kỹ thuật máy tínhA00;A0125.45
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOTA01;D0720.33
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00;A0125.86
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00;A01;D2825
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00;A0126.45
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A0117
97510202Công nghệ chế tạo máyA00;A0122.5
107510601Quản lý công nghiệpA00;A0122
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00;D0721.75
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00;A0122.4
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00;A0123.1
147520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00;A0124.55
157520115Kỹ thuật nhiệtA00;A0119.25
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0117
177520122Kỹ thuật Tàu thủyA00;A0117
187520130Kỹ thuật ô tôA00;A0125.05
197520201Kỹ thuật ĐiệnA00;A0122.4
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0124.05
217520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thôngA01;D0717.5
227520216Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóaA00;A0125.3
237520301Kỹ thuật hóa họcA00;D0721.3
247520320Kỹ thuật môi trườngA00;D07;B0017.5
257540101Công nghệ thực phẩmA00;D07;B0022.1
267580101Kiến trúcV00;V01;V0222
277580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệpA00;A0118.6
287580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00;A0117
297580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00;A0117
307580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00;A0117
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00;A0117
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A0118
337580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A0117
347580301Kinh tế xây dựngA00;A0120
357850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;D07;B0017
36PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00;A0121

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00;D07;B0027.2
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00;D07;B0027.74
37480106Kỹ thuật máy tínhA00;A0128.4
47480118VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành hệ thống nhúng và IoTA01;D0725.06
57510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A0118.73
67510202Công nghệ chế tạo máyA00;A0126.77
77510601Quản lý công nghiệpA00;A0125.94
87510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00;D0726.15
97520103AKỹ thuật Cơ khí, Chuyên ngành Cơ khí động lựcA00;A0126.45
107520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên nghành Cơ khí hàng khôngA00;A0126.78
117520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00;A0127.65
127520115Kỹ thuật nhiệtA00;A0124.42
137520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0123.25
147520122Kỹ thuật Tàu thủyA00;A0119.06
157520201Kỹ thuật điệnA00;A0126.8
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0127.41
177520207VMChương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA01;D0723.21
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A0128.19
197520301Kỹ thuật hóa họcA00;D0726.6
207520320Kỹ thuật môi trườngA00;D07;B0020.35
217540101Công nghệ thực phẩmA00;D07;B0026.66
227580101Kiến trúcV00;V01;V0224.63
237580201Kỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00;A0123.8
247580201AKỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00;A0121.43
257580201BKỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00;A0122.01
267580201CKỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00;A0123.49
277580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00;A0118.68
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A0119.17
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A0121.11
307580301Kinh tế xây dựngA00;A0125.36
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;D07;B0023.91
32PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00;A0126.68

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh học744
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược757
37480106Kỹ thuật máy tính901
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT806
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)927
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)820
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo979.6
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng621
97510202Công nghệ chế tạo máy714
107510601Quản lý công nghiệp703
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu636
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực715
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không769
147520114Kỹ thuật Cơ điện tử815
157520115Kỹ thuật nhiệt607
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp629
177520122Kỹ thuật Tàu thủy659
187520130Kỹ thuật ô tô830
197520201Kỹ thuật Điện725
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông836
217520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông620
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa876
237520301Kỹ thuật hóa học772
247520320Kỹ thuật môi trường636
257540101Công nghệ thực phẩm729
267580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp602
277580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng682
287580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh642
297580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng642
307580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy789
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông664
327580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng616
337580301Kinh tế xây dựng616
347850101Quản lý tài nguyên và môi trường685
35PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)700

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh học50.61
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Còng nghệ sinh học Y Dược51.91
37480106Kỹ thuật máy tính67.85
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT55.06
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)69.13
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)61.97
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo72.97
87510202Công nghệ chế tạo máy51.47
97520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực55.25
107520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không50
117520114Kỹ thuật Cơ điện tử58.25
127520201Kỹ thuật Điện52.04
137520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông57.87
147520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông50
157520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa67.48
167580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp50
17PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)52.04

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO