Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2025

AN HỘI20/07/2025 19:48

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1534.5Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
27220201_WE2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)D01; D09; D14; D1530Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
37220201_WE3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)D01; D09; D14; D1530Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
47220201_WE4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)D01; D09; D14; D1530Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
57310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A00; A01; D01; D0723.25
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.5
77340101_ANDQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)A00; A01; D01; D0718
87340101_AUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A00; A01; D01; D0718
97340101_LUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)A00; A01; D01; D0718
107340101_NSQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)A00; A01; D01; D0718
117340101_SYQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)A00; A01; D01; D0718
127340101_UHQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)A00; A01; D01; D0718
137340101_WEQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; D01; D0718
147340101_WE4Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; D01; D0718
157340115MarketingA00; A01; D01; D0723
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.5
177340201_MQTài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; D01; D0720
187340301Kế toánA00; A01; D01; D0722.5
197340301_MQKế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; D01; D0720
207420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720.5
217420201_WE2Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; B08; D0718
227420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; B08; D0718
237440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; B08; D0719
247460108Khoa học dữ liệuA00; A0124
257460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A0120
267460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A0118
277480101Khoa học máy tínhA00; A0124
287480101_WE2Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; A0121
297480201Công nghệ thông tinA00; A0124
307480201_SBCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)A00; A0121
317480201_WE4Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)A00; A0121
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0124
337520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D0118
347520118_SBKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)A00; A01; D0118
357520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; A02; D0121
367520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D0121
377520207_SBKỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)A00; A01; B00; D0118
387520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D0118
397520212Kỹ thuật y sinhA01; B00; B08; D0721
407520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0121.5
417520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0719.5
427540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0719
437580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0718
447580201_DKKỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; D0716.5
457580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh835
27220201_WE2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)650
37220201_WE3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)650
47220201_WE4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)650
57310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)760
67340101Quản trị kinh doanh800
77340101_ANDQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)600
87340101_AUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)600
97340101_LUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)600
107340101_NSQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)600
117340101_SYQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)600
127340101_UHQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)600
137340101_WEQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
147340101_WE4Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
157340115Marketing800
167340201Tài chính – Ngân hàng750
177340301Kế toán750
187420201Công nghệ sinh học680
197420201_WE2Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
207420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
217440112Hóa học (Hóa sinh)680
227460108Khoa học dữ liệu860
237460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)740
247460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)700
257480101Khoa học máy tính860
267480101_WE2Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)700
277480201Công nghệ thông tin850
287480201_SBCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)700
297480201_WE4Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)700
307510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng860
317520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp630
327520118_SBKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)620
337520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)660
347520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông680
357520207_SBKỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)600
367520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
377520212Kỹ thuật y sinh680
387520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa680
397520301Kỹ thuật hóa học720
407540101Công nghệ thực phẩm680
417580201Kỹ thuật xây dựng660
427580201_DKKỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)610
437580302Quản lý xây dựng630

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1538Ưu tiên xét tuyển HSG
27220201_WE2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)D01; D09; D14; D1528.5Ưu tiên xét tuyển HSG
37220201_WE3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)D01; D09; D14; D1528.5Ưu tiên xét tuyển HSG
47220201_WE4Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)D01; D09; D14; D1528.5Ưu tiên xét tuyển HSG
57310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A00; A01; D01; D0727Ưu tiên xét tuyển HSG
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.5Ưu tiên xét tuyển HSG
77340101_ANDQuản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
87340101_AUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
97340101_LUQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakchead) (2+2)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
107340101_NSQuản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với DH New South Wales) (2+2)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
117340101_SYQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
127340101_UHQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với DH Houston) (2+2)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
137340101_WEQuản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
147340101_WE4Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với DH West of England) (4+0)A00; A01; D01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
157340115MarketingA00; A01; D01; D0727Ưu tiên xét tuyển HSG
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0726Ưu tiên xét tuyển HSG
177340301Kế toánA00; A01; D01; D0725Ưu tiên xét tuyển HSG
187420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0724Ưu tiên xét tuyển HSG
197420201_WE2Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; B08; D0722Ưu tiên xét tuyển HSG
207420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; B08; D0722Ưu tiên xét tuyển HSG
217440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; B08; D0724Ưu tiên xét tuyển HSG
227460108Khoa học dữ liệuA00; A0127.5Ưu tiên xét tuyển HSG
237460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A0125Ưu tiên xét tuyển HSG
247460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; D01; D0724Ưu tiên xét tuyển HSG
257480101Khoa học máy tínhA00; A0127.5Ưu tiên xét tuyển HSG
267480101_WE2Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với DH West of England) (2+2)A00; A0122Ưu tiên xét tuyển HSG
277480201Công nghệ thông tinA00; A0127.5Ưu tiên xét tuyển HSG
287480201_SBCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)A00; A0122Ưu tiên xét tuyển HSG
297480201_WE4Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với ĐH West of England) (4+0)A00; A0122Ưu tiên xét tuyển HSG
307510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0127.5Ưu tiên xét tuyển HSG
317520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D0122Ưu tiên xét tuyển HSG
327520118_SBKỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)A00; A01; D0122Ưu tiên xét tuyển HSG
337520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; A02; D0123Ưu tiên xét tuyển HSG
347520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; D0124Ưu tiên xét tuyển HSG
357520207_SBKỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)A00; A01; B00; D0121.5Ưu tiên xét tuyển HSG
367520207_WEKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D0121.5Ưu tiên xét tuyển HSG
377520212Kỹ thuật y sinhA01; B00; B08; D0724Ưu tiên xét tuyển HSG
387520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0124Ưu tiên xét tuyển HSG
397520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0725Ưu tiên xét tuyển HSG
407540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724Ưu tiên xét tuyển HSG
417580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0722Ưu tiên xét tuyển HSG
427580201_DKKỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; D0721Ưu tiên xét tuyển HSG
437580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0722Ưu tiên xét tuyển HSG

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;D1525
27220201_WE2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2)D01;D09;D14;D1518
37220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1)D01;D09;D14;D1518
47220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)D01;D09;D14;D1518
57310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A00;A01;D01;D0723.25
67340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0723.5
77340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0)A00;A01;D01;D0718
87340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2)A00;A01;D01;D0718
97340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2)A00;A01;D01;D0718
107340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2)A00;A01;D01;D0721
117340101_UHQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2)A00;A01;D01;D0718
127340101_UNQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)A00;A01;D01;D0718
137340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2)A00;A01;D01;D0718
147340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)A00;A01;D01;D0718
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0723
167340301Kế toánA00;A01;D01;D0723
177420201Công nghệ Sinh họcA00;B00;B08;D0720
187420201_UNCông nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)A00;B00;B08;D0718
197420201_WE2Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2)A00;B00;B08;D0718
207420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)A00;B00;B08;D0718
217440112Hóa học(Hóa sinh)A00;B00;B08;D0719
227460108Khoa học Dữ liệuA00;A0125
237460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00;A0119
247460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00;A0118
257480101Khoa học Máy tínhA00;A0125
267480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2)A00;A0121
277480106_SBKỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)A00;A0121
287480201Công nghệ thông tinA00;A0125
297480201_DK2Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2)A00;A0121
307480201_DK25Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5)A00;A0121
317480201_DK3Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1)A00;A0121
327480201_UNCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)A00;A0121
337480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0)A00;A0121
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0125.25
357520118Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpA00;A01;D0119
367520118_SBKỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)A00;A01;D0118
377520121Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn )A00;A01;A02;D0121
387520207Kỹ thuật điện tử Viễn thôngA00;A01;B00;D0121
397520207_SBKỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)A00;A01;B00;D0118
407520207_UNKỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)A00;A01;B00;D0118
417520207_WEKỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2)A00;A01;B00;D0118
427520212Kỹ thuật Y sinhA00;B00;B08;D0722
437520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00;A01;B00;D0121
447520301Kỹ thuật Hóa họcA00;A01;B00;D0720
457520320Kỹ thuật Môi trườngA00;A02;B00;D0718
467540101Công nghệ Thực phẩmA00;A01;B00;D0719
477540101_UNCông nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)A00;A01;B00;D0718
487580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D0718
497580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh835
27220201_WE2Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2)600
37220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1)600
47220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)600
57310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)770
67340101Quản trị kinh doanh810
77340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0)600
87340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2)600
97340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2)600
107340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2)600
117340101_UHQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2)600
127340101_UNQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)600
137340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2)600
147340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)600
157340201Tài chính - Ngân hàng790
167340301Kế toán760
177420201Công nghệ Sinh học700
187420201_UNCông nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)600
197420201_WE2Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2)600
207420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)600
217440112Hóa học(Hóa sinh)700
227460108Khoa học Dữ liệu850
237460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)720
247460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)700
257480101Khoa học Máy tính850
267480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2)700
277480106_SBKỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)700
287480201Công nghệ thông tin850
297480201_DK2Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2)700
307480201_DK25Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5)700
317480201_DK3Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1)700
327480201_UNCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)700
337480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0)700
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng870
357520118Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp630
367520118_SBKỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)600
377520121Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn )660
387520207Kỹ thuật điện tử Viễn thông700
397520207_SBKỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)600
407520207_UNKỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)600
417520207_WEKỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2)600
427520212Kỹ thuật Y sinh700
437520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa700
447520301Kỹ thuật Hóa học710
457520320Kỹ thuật Môi trường620
467540101Công nghệ Thực phẩm700
477540101_UNCông nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)600
487580201Kỹ thuật xây dựng670
497580302Quản lý xây dựng630

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO