Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2025

AN HỘI20/07/2025 19:38

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Phenikaa năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BI01Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0718
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0717
3DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B08; D0722.5
4EEE-AIKỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0722
5EEE1Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; C01; D0722
6EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; B00; C0120
7EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)A00; A01; C01; D0721
8EEE4Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D0721
9F0S1Đông phương họcA01; C00; D01; D0917
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0720
11FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0720
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0721
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0721
14FBE5Luật kinh tếC00; C04; D01; D1424
15FBE6Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A01; D01; D07; D1020
16FBE7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A01; D01; D07; D1020
17FBE8MarketingA01; D01; D07; D1020
18FBE9Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D1020
19FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D0718
20FIDT2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D0718
21FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0718
22FIDT4Logistics sốA00; A01; D01; D0718
23FIDT5Công nghệ marketingA00; A01; D01; D0718
24FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D0923
25FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1521
26FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D44; D6417
27FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D2818
28FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; DD222
29FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B08; D0721
30FTS1Du lịch (định hướng quản trị du lịch)A01; C00; D01; D1521
31FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1020
32FTS3Kinh doanh du lịch sốA00; A01; D01; D1021
33FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01; C00; D01; D1521
34HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; B00; D0117
35ICT-TNTài năng khoa học máy tínhA00; A01; D0723
36ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D07; D2821
37ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0721
38ICT2Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A00; A01; D0721
39ICT3Khoa học máy tínhA00; A01; D0721
40ICT4An toàn thông tinA00; A01; D0721
41ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D0721
42MED1Y khoaA00; B00; B08; D0722.5
43MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0120
44MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0119
45MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0720
46MSE-ICChip bán dẫn và công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D0721
47MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoA00; A01; B00; D0720
48MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08; D0719
49NUR1Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819
50PHA1Dược họcA00; B00; B08; D0721
51RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02; B00; B08; D0719
52RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA02; B00; B08; D0719
53VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0120.5
54VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A10; D0120
55VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A10; D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BI01Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0722
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0722
3DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B08; D0725
4EEE-AIKỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0725
5EEE1Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; C01; D0725
6EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; B00; C0122.5
7EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)A00; A01; C01; D0724
8EEE4Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D0724
9F0S1Đông phương họcA01; C00; D01; D0921
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724
11FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0724
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0726
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0726
14FBE5Luật kinh tếC00; C04; D01; D1426
15FBE6Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A01; D01; D07; D1024
16FBE7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A01; D01; D07; D1024
17FBE8MarketingA01; D01; D07; D1023
18FBE9Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D1023
19FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D0722
20FIDT2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D0722
21FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0723
22FIDT4Logistics sốA00; A01; D01; D0722
23FIDT5Công nghệ marketingA00; A01; D01; D0722
24FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D0925.5
25FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1524
26FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D44; D6421
27FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D2822.5
28FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; DD224
29FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B08; D0724
30FTS1Du lịch (định hướng quản trị du lịch)A01; C00; D01; D1524
31FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1024
32FTS3Kinh doanh du lịch sốA00; A01; D01; D1022
33FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01; C00; D01; D1522
34HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; B00; D0121
35ICT-TNTài năng khoa học máy tínhA00; A01; D0727
36ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D07; D2824
37ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0725
38ICT2Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)A00; A01; D0723
39ICT3Khoa học máy tínhA00; A01; D0725
40ICT4An toàn thông tinA00; A01; D0723
41ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D0723
42MED1Y khoaA00; B00; B08; D0726
43MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0122.5
44MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0122
45MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0722.5
46MSE-ICChip bán dẫn và công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D0724
47MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoA00; A01; B00; D0722
48MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08; D0722
49NUR1Điều dưỡngA00; A01; B00; B0821
50PHA1Dược họcA00; B00; B08; D0724
51RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02; B00; B08; D0721
52RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA02; B00; B08; D0721
53VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0123
54VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A10; D0122
55VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A10; D0122

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BI01Công nghệ sinh học70
2CHE1Kỹ thuật hóa học70
3DEN1Răng - Hàm - Mặt70
4EEE-AIKỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)70
5EEE1Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa70
6EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)70
7EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)70
8EEE4Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)70
9F0S1Đông phương học70
10FBE1Quản trị kinh doanh70
11FBE2Kế toán70
12FBE3Tài chính - Ngân hàng70
13FBE4Quản trị nhân lực70
14FBE5Luật kinh tế70
15FBE6Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)70
16FBE7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)70
17FBE8Marketing70
18FBE9Công nghệ tài chính70
19FIDT1Kinh tế số70
20FIDT2Kinh doanh số70
21FIDT3Thương mại điện tử70
22FIDT4Logistics số70
23FIDT5Công nghệ marketing70
24FLC1Ngôn ngữ Trung Quốc70
25FLE1Ngôn ngữ Anh70
26FLF1Ngôn ngữ Pháp70
27FLJ1Ngôn ngữ Nhật70
28FLK1Ngôn ngữ Hàn Quốc70
29FTMEY học cổ truyền70
30FTS1Du lịch (định hướng quản trị du lịch)70
31FTS2Quản trị khách sạn70
32FTS3Kinh doanh du lịch số70
33FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tế70
34HM1Quản lý bệnh viện70
35ICT-TNTài năng khoa học máy tính70
36ICT-VJCông nghệ thông tin Việt Nhật70
37ICT1Công nghệ thông tin70
38ICT2Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)70
39ICT3Khoa học máy tính70
40ICT4An toàn thông tin70
41ICT5Trí tuệ nhân tạo70
42MED1Y khoa70
43MEM1Kỹ thuật cơ điện tử70
44MEM2Kỹ thuật cơ khí70
45MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo70
46MSE-ICChip bán dẫn và công nghệ đóng gói70
47MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano70
48MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học70
49NUR1Điều dưỡng70
50PHA1Dược học70
51RET1Kỹ thuật phục hồi chức năng70
52RTS1Kỹ thuật hình ảnh y học70
53VEE1Kỹ thuật ô tô70
54VEE2Cơ điện tử ô tô70
55VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tô70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BI01Công nghệ sinh học50
2CHE1Kỹ thuật hóa học50
3DEN1Răng - Hàm - Mặt50
4EEE-AIKỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)50
5EEE1Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa50
6EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)50
7EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)50
8EEE4Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)50
9F0S1Đông phương học50
10FBE1Quản trị kinh doanh50
11FBE2Kế toán50
12FBE3Tài chính - Ngân hàng50
13FBE4Quản trị nhân lực50
14FBE5Luật kinh tế50
15FBE6Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)50
16FBE7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)50
17FBE8Marketing50
18FBE9Công nghệ tài chính50
19FIDT1Kinh tế số50
20FIDT2Kinh doanh số50
21FIDT3Thương mại điện tử50
22FIDT4Logistics số50
23FIDT5Công nghệ marketing50
24FLC1Ngôn ngữ Trung Quốc50
25FLE1Ngôn ngữ Anh50
26FLF1Ngôn ngữ Pháp50
27FLJ1Ngôn ngữ Nhật50
28FLK1Ngôn ngữ Hàn Quốc50
29FTMEY học cổ truyền50
30FTS1Du lịch (định hướng quản trị du lịch)50
31FTS2Quản trị khách sạn50
32FTS3Kinh doanh du lịch số50
33FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tế50
34HM1Quản lý bệnh viện50
35ICT-TNTài năng khoa học máy tính50
36ICT-VJCông nghệ thông tin Việt Nhật50
37ICT1Công nghệ thông tin50
38ICT2Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)50
39ICT3Khoa học máy tính50
40ICT4An toàn thông tin50
41ICT5Trí tuệ nhân tạo50
42MED1Y khoa50
43MEM1Kỹ thuật cơ điện tử50
44MEM2Kỹ thuật cơ khí50
45MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo50
46MSE-ICChip bán dẫn và công nghệ đóng gói50
47MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano50
48MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học50
49NUR1Điều dưỡng50
50PHA1Dược học50
51RET1Kỹ thuật phục hồi chức năng50
52RTS1Kỹ thuật hình ảnh y học50
53VEE1Kỹ thuật ô tô50
54VEE2Cơ điện tử ô tô50
55VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tô50

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0718
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0717
3DEN1Răng - Hàm - MặtA00;B00;B08;D0722.5
4EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)A00;A01;C01;D0722
5EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0722
6EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00;A01;B00;C0120
7EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00;A01;C01;D0721
8FBE1Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0721
9FBE2Kế toánA00;A01;D01;D0721
10FBE3Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0723
11FBE4Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0721
12FBE5Luật kinh tếC00;C04;D01;D1421
13FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01;D01;D07;D1021
14FBE7Logictics và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D07;D1021
15FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D0923
16FLE1Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;D1521
17FLF1Ngôn ngữ PhápA01;D01;D44;D6417
18FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D2817.5
19FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;DD223
20FOS1Đông phương họcC00;D01;D09;D1417
21FTS1Du lịch (định hướng Quản trị du lịch)A01;C00;D01;D1521
22FTS2Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1021
23FTS3Kinh doanh du lịch sốA00;A01;D01;D1021
24FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01;C00;D01;D1521
25ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00;A01;D0721
26ICT-TNTài năng khoa học máy tínhA00;A01;D0723
27ICT-VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00;A01;D07;D2821
28ICT1Công nghệ thông tinA00;A01;D0721
29ICT2Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D0721
30MED1Y khoaA00;B00;B08;D0722.5
31MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0120
32MEM2Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;C0119
33MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0720
34MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00;A01;B00;D0720
35MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02;B00;B08;D0719
36NUR1Điều dưỡngA00;A01;B00;B0819
37PHA1Dược họcA00;B00;B08;D0721
38RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02;B00;B08;D0719
39VEE1Kỹ thuật ô tôA00;A01;A10;D0120.5
40VEE2Cơ điện tử ô tôA00;A01;A10;D0120

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0722Đợt 1
2BIO1Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0722Đợt 2
3CHE1Kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0722Đợt 2
4CHE1Kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0722Đợt 1
5DEN1Răng - Hàm - MặtA00;B00;B08;D0725Đợt 1
6DEN1Răng - Hàm - MặtA00;B00;B08;D0725Đợt 2
7EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)A00;A01;C01;D0725Đợt 2
8EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)A00;A01;C01;D0725Đợt 1
9EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0725Đợt 1
10EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00;A01;B00;C0122.5Đợt 1
11EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00;A01;B00;C0122.5Đợt 2
12EEE3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00;A01;C01;D0723.5Đợt 1
13FBE1Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0725Đợt 1
14FBE2Kế toánA00;A01;D01;D0725Đợt 1
15FBE3Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0725Đợt 1
16FBE4Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0726Đợt 1
17FBE5Luật kinh tếC00;C04;D01;D142Đợt 1
18FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01;D01;D07;D1025Đợt 1
19FBE7Logistics và quản lý chuỗi cung ưngA01;D01;D07;D1025Đợt 1
20FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D0925Đợt 1
21FLE1Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;D1524Đợt 1
22FLF1Ngôn ngữ PhápA01;D01;D44;D6421Đợt 1
23FLF1Ngôn ngữ PhápA01;D01;D44;D6421Đợt 2
24FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D2822.5Đợt 2
25FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D2822.5Đợt 1
26FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;DD224Đợt 1
27FOS1Đông phương họcC00;D01;D09;D1420Đợt 1
28FOS1Đông phương họcC00;D01;D09;D1420Đợt 2
29FSP1Vật lý tài năngA00;A0129.5Đợt 1
30FTS1Quản trị du lịchA01;C00;D01;D1524Đợt 1
31FTS2Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1024Đợt 1
32FTS3Kinh doanh du lịch sốA00;A01;D01;D1024Đợt 2
33FTS3Kinh doanh du lịch sốA00;A01;D01;D1022Đợt 1
34FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01;C00;D01;D1524Đợt 2
35FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01;C00;D01;D1522Đợt 1
36ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00;A01;D0726Đợt 1
37ICT-TNTài năng khoa học máy tínhA00;A01;D0727Đợt 1
38ICT-VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00;A01;D07;D2825Đợt 1
39ICT1Công nghệ thông tinA00;A01;D0726Đợt 1
40ICT2Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D0724Đợt 1
41ICT2Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D0724Đợt 2
42MED1Y khoaA00;B00;B08;D0726Đợt 1
43MED1Y khoaA00;B00;B08;D0726Đợt 2
44MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0122.5Đợt 1
45MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0123Đợt 2
46MEM2Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;C0122Đợt 1
47MEM2Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;C0122Đợt 2
48MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0724Đợt 2
49MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0724Đợt 1
50MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00;A01;B00;D0722.5Đợt 1
51MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00;A01;B00;D0722.5Đợt 2
52MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02;B00;B08;D0722Đợt 2
53MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02;B00;B08;D0722Đợt 1
54NUR1Điều dưỡngA00;A01;B00;B0821Đợt 2
55NUR1Điều dưỡngA00;A01;B00;B0821Đợt 1
56PHA1Dược họcA00;B00;B08;D0724Đợt 2
57PHA1Dược họcA00;B00;B08;D0724Đợt 1
58RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02;B00;B08;D0721Đợt 1
59RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02;B00;B08;D0721Đợt 2
60VEE1Kỹ thuật ô tôA00;A01;A10;D0123Đợt 1
61VEE2Cơ điện tử ô tôA00;A01;A10;D0122Đợt 1
62VEE2Cơ điện tử ô tôA00;A01;A10;D0123Đợt 2

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO