Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025

AN HỘI16/07/2025 15:57

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; C01; D9021.25
27220201Ngôn ngữ anhD01; D14; D15; D9623
37340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9624.25
47340101CQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9622CT tăng cường tiếng Anh
57340115MarketingA01; C01; D01; D9625.25
67340115CMarketingA01; C01; D01; D9622.5CT tăng cường tiếng Anh
77340120Kinh doanh quốc tếA01; C01; D01; D9626
87340120CKinh doanh quốc tếA01; C01; D01; D9623CT tăng cường tiếng Anh
97340122Thương mại điện tửA01; C01; D01; D9024.5
107340122CThương mại điện tửA01; C01; D01; D9621.5CT tăng cường tiếng Anh
117340201Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chínhA00; A01; D01; D9624
127340201CTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chínhA00; A01; D01; D9621.5CT tăng cường tiếng Anh
137340301Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; ThuếA00; A01; D01; D9623
147340301CKế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; ThuếA00; A01; D01; D9621CT tăng cường tiếng Anh
157340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)A00; A01; D01; D9621CT tăng cường tiếng Anh
167340302Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.A00; A01; D01; D9623
177340302CKiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.A00; A01; D01; D9621CT tăng cường tiếng Anh
187340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)A00; A01; D01; D9621CT tăng cường tiếng Anh
197380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D9626
207380107CLuật kinh tếA00; C00; D01; D9623.5CT tăng cường tiếng Anh
217380108Luật quốc tếA00; C00; D01; D9624.5
227380108CLuật quốc tếA00; C00; D01; D9622.5CT tăng cường tiếng Anh
237420201Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩA00; B00; D07; D9022.25
247420201CCông nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩA00; B00; D07; D9018CT tăng cường tiếng Anh
257460108Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D9023.5
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạchA00; A01; C01; D9024
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạchA00; A01; C01; D9022CT tăng cường tiếng Anh
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; C01; D9023.5
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.A00; A01; D01; D9022CT tăng cường tiếng Anh
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D9023.5
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D9022CT tăng cường tiếng Anh
327510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D9022.75
337510202CCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D9020.75CT tăng cường tiếng Anh
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D9024.25
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D9022CT tăng cường tiếng Anh
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; D9024
377510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; D9023CT tăng cường tiếng Anh
387510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; D9021.5
397510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; D9018CT tăng cường tiếng Anh
407510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạoA00; A01; C01; D9023.5
417510301CCông nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyền ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạoA00; A01; C01; D9020CT tăng cường tiếng Anh
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; D9023
437510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D9020CT tăng cường tiếng Anh
447510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9024.5
457510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9022CT tăng cường tiếng Anh
467510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; D07; C0220.5
477510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; D07; C0218CT tăng cường tiếng Anh
487510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9019
497540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9020
507540101CCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9018CT tăng cường tiếng Anh
517540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D07; D9019
527540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D9019
537580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D9019
547580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D9019
557580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D9019
567720201Dược họcA00; B00; D07; C0823
577720497Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; B00; D07; D9019
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C01; D01; D9622.5
597810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C01; D01; D9619CT tăng cường tiếng Anh
607850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; C02; D90; D9619
617850103Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.A01; C01; D01; D9619

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; C01; D01; D9025.5
27220201Ngôn ngữ anhD01; D14; D15; D9625.5
37340101Quản trị kinh doanhA01; C01; D01; D9619Phân hiệu tại Quảng Ngãi
47340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9627.5
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9625Chương trình tăng cường tiếng Anh
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingA01; C01; D01; D9628.5
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingA01; C01; D01; D9626Chương trình tăng cường tiếng Anh
87340120Kinh doanh quốc tếA01; C01; D01; D9629
97340120CKinh doanh quốc tếA01; C01; D01; D9626Chương trình tăng cường tiếng Anh
107340122Thương mại điện tửA01; C01; D01; D9027.5
117340122CThương mại điện tửA01; C01; D01; D9025.5Chương trình tăng cường tiếng Anh
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chínhA00; A01; D01; D9628
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chínhA00; A01; D01; D9625Chương trình tăng cường tiếng Anh
147340301Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; ThuếA00; A01; D01; D9627
157340301Kế toánA00; A01; D01; D9619Phân hiệu tại Quảng Ngãi
167340301CKế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; ThuếA00; A01; D01; D9624Chương trình tăng cường tiếng Anh
177340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)A00; A01; D01; D9624Chương trình tăng cường tiếng Anh
187340302Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.A00; A01; D01; D9627
197340302CKiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.A00; A01; D01; D9624Chương trình tăng cường tiếng Anh
207340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)A00; A01; D01; D9624Chương trình tăng cường tiếng Anh
217380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D9628
227380107CLuật kinh tếA00; C00; D01; D9626.5Chương trình tăng cường tiếng Anh
237380108Luật quốc tếA00; C00; D01; D9627
247380108CLuật quốc tếA00; C00; D01; D9625Chương trình tăng cường tiếng Anh
257420201Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩA00; B00; D07; D9026
267420201CCông nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩA00; B00; D07; D9024Chương trình tăng cường tiếng Anh
277460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D9027.25
287480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạchA00; A01; C01; D9026
297480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạchA00; A01; C01; D9024.5Chương trình tăng cường tiếng Anh
307480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9019Phân hiệu tại Quảng Ngãi
317480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; D9027.5
327480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.A00; A01; D01; D9026Chương trình tăng cường tiếng Anh
337510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D9019Phân hiệu tại Quảng Ngãi
347510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D9026
357510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D9024Chương trình tăng cường tiếng Anh
367510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D9025
377510202CCông nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D9023Chương trình tăng cường tiếng Anh
387510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D9026.5
397510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D9025Chương trình tăng cường tiếng Anh
407510205Công nghệ kỹ thuậtA00; A01; C01; D9027.5
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D9019Phân hiệu tại Quảng Ngãi
427510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; D9025.75Chương trình tăng cường tiếng Anh
437510206Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; D9022.5
447510206CNhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; D9021.5Chương trình tăng cường tiếng Anh
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạoA00; A01; C01; D9025.25
467510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D9019Phân hiệu tại Quảng Ngãi
477510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạoA00; A01; C01; D9024Chương trình tăng cường tiếng Anh
487510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; D9025
497510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D9023.5Chương trình tăng cường tiếng Anh
507510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9027.25
517510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9025Chương trình tăng cường tiếng Anh
527510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; D07; C0223
537510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; D07; C0222Chương trình tăng cường tiếng Anh
547510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9021
557540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9026.5
567540101CCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9024Chương trình tăng cường tiếng Anh
577540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D07; D9024
587540204Công nghệ dệt, mayA00; C01; D01; D9022
597580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D9023.5
607580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D9021
617580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D9023.5
627720201Dược họcA00; B00; D07; C0828
637720497Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; B00; D07; D9023
647810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C01; D01; D9626
657810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C01; D01; D9624Chương trình tăng cường tiếng Anh
667850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; C02; D90; D9621
677850103Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.A01; C01; D01; D9621

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trang700
27220201Ngôn ngữ anh720
37340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng800
47340101CQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng683Chương trình tăng cường tiếng Anh
57340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing830
67340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing700Chương trình tăng cường tiếng Anh
77340120Kinh doanh quốc tế906
87340120CKinh doanh quốc tế720Chương trình tăng cường tiếng Anh
97340122Thương mại điện tử810
107340122CThương mại điện tử650Chương trình tăng cường tiếng Anh
117340201Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính785
127340201CTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính670Chương trình tăng cường tiếng Anh
137340301Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế765
147340301CKế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế675Chương trình tăng cường tiếng Anh
157340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)675Chương trình tăng cường tiếng Anh
167340302Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.790
177340302CKiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.675Chương trình tăng cường tiếng Anh
187340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)675Chương trình tăng cường tiếng Anh
197380107Luật kinh tế800
207380107CLuật kinh tế680Chương trình tăng cường tiếng Anh
217380108Luật quốc tế750
227380108CLuật quốc tế665Chương trình tăng cường tiếng Anh
237420201Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ720
247420201CCông nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ675Chương trình tăng cường tiếng Anh
257460108Khoa học dữ liệu820
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch775
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch700Chương trình tăng cường tiếng Anh
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững820
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.775Chương trình tăng cường tiếng Anh
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí750
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí680Chương trình tăng cường tiếng Anh
327510202Công nghệ chế tạo máy700
337510202CCông nghệ chế tạo máy655Chương trình tăng cường tiếng Anh
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử780
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử680Chương trình tăng cường tiếng Anh
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện800
377510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện730Chương trình tăng cường tiếng Anh
387510206Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng650
397510206CNhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng650Chương trình tăng cường tiếng Anh
407510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo750
417510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo673Chương trình tăng cường tiếng Anh
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng720
437510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông650Chương trình tăng cường tiếng Anh
447510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh800
457510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh720Chương trình tăng cường tiếng Anh
467510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.720
477510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.670Chương trình tăng cường tiếng Anh
487510406Công nghệ kỹ thuật môi trường660
497540101Công nghệ thực phẩm750
507540101CCông nghệ thực phẩm675Chương trình tăng cường tiếng Anh
517540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm650
527540204Công nghệ dệt, may665
537580201Kỹ thuật xây dựng675
547580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông675
557580302Quản lý xây dựng670
567720201Dược học830
577720497Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm660
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống700
597810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống650Chương trình tăng cường tiếng Anh
607850101Quản lý tài nguyên và môi trường670
617850103Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.665

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;C01;D01;D9022.75
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D9622.5
37220201KNgôn ngữ AnhD01;D14;D15;D9622.5Chương trình Liên kết Quốc tế
47340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,A01;C01;D01;D9624.25
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,A01;C01;D01;D9621.25Chương trình Chất lượng cao
67340101KQuản trị kinh doanhA01;C01;D01;D9621.25Chương trình Liên kết Quốc tế
77340115MarketingA01;C01;D01;D9625
87340115CMarketingA01;C01;D01;D9622.25Chương trình Chất lượng cao
97340115KMarketingA01;C01;D01;D9622.25Chương trình Liên kết Quốc tế
107340120Kinh doanh quốc tếA01;C01;D01;D9626
117340120CKinh doanh quốc tếA01;C01;D01;D9623Chương trình Chất lượng cao
127340120KKinh doanh quốc tếA01;C01;D01;D9623Chương trình Liên kết Quốc tế
137340122Thương mại điện tửA01;C01;D01;D9024.75
147340201Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp,A00;A01;D01;D9623.75
157340201CTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệpA00;A01;D01;D9621.5Chương trình Chất lượng cao
167340201KTài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9621.5Chương trình Liên kết Quốc tế
177340301Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán,A00;A01;D01;D9622.75
187340301CKế toánA00;A01;D01;D9620Chương trình Chất lượng cao
197340301KKế toánA00;A01;D01;D9620Chương trình Liên kết Quốc tế
207340301QKế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCAA00;A01;D01;D9620Chương trình Chất lượng cao
217340302Kiểm toánA00;A01;D01;D9622.5
227340302CKiểm toánA00;A01;D01;D9620Chương trình Chất lượng cao
237340302QKiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEWA00;A01;D01;D9620Chương trình Chất lượng cao
247380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D9623.75
257380107CLuật kinh tếA00;C00;D01;D9623Chương trình Chất lượng cao
267380108Luật quốc tếA00;C00;D01;D9622
277380108CLuật quốc tếA00;C00;D01;D9620.5Chương trình Chất lượng cao
287420201Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ,A00;B00;D07;D9022
297420201CCông nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ,A00;B00;D07;D9018Chương trình Chất lượng cao
307480101KKhoa học máy tínhA00;A01;D01;D9023.5Chương trình Liên kết Quốc tế
317480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D9023.25
327480108CCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D9021.75Chương trình Chất lượng cao
337480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng,A00;A01;D01;D9025.25
347480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin,A00;A01;D01;D9023.5Chương trình Chất lượng cao
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D9022.25
367510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D9020Chương trình Chất lượng cao
377510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;C01;D9020.5
387510202CCông nghệ chế tạo máyA00;A01;C01;D9019Chương trình Chất lượng cao
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D9023.75
407510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D9020Chương trình Chất lượng cao
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D9023.75
427510205CCông nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D9022Chương trình Chất lượng cao
437510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;C01;D9019
447510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;C01;D9018Chương trình Chất lượng cao
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo,A00;A01;C01;D9021
467510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo,A00;A01;C01;D9019Chương trình Chất lượng cao
477510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng,A00;A01;C01;D9020.75
487510302CCông nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông,A00;A01;C01;D9018Chương trình Chất lượng cao
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh,A00;A01;C01;D9023.5
507510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh,A00;A01;C01;D9020.5Chương trình Chất lượng cao
517510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích,A00;B00;D07;C0219
527510401CCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;D07;C0218Chương trình Chất lượng cao
537510406Công nghệ kỹ thuật môi trường,B00;C02;D90;D9619
547540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D07;D9019.25
557540101CCông nghệ thực phẩmA00;B00;D07;D9018Chương trình Chất lượng cao
567540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00;B00;D07;D9019
577540204Công nghệ dệt, mayA00;C01;D01;D9019
587580201kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D9019
597580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D9019
607720201Dược họcA00;B00;D07;C0823
617720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00;B00;D07;D9019
627810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống,A01;C01;D01;D9622
637850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00;C02;D90;D9619
647850101KQuản lý tài nguyên và môi trườngB00;C02;D90;D9619Chương trình Liên kết Quốc tế
657850103Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên,A01;C01;D01;D9619

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;A01;D90;C0124.5
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D90;D14;D1525.5
37220201KNgôn ngữ AnhD01;D96;D14;D1525.5Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
47340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D96;C0127
57340101CQuản trị kinh doanhA01;D01;D96;C0125Chương trình CLC
67340101KQuản trị kinh doanhA01;D01;D96;C0125Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
77340115MarketingA01;D01;D96;C0128.5
87340115CMarketingA01;D01;D96;C0126Chương trình CLC
97340115KMarketingA01;D01;D96;C0126Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
107340120Kinh doanh quốc tếA01;D01;D96;C0129
117340120CKinh doanh quốc tếA01;D01;D96;C0126Chương trình CLC
127340120KKinh doanh quốc tếA01;D01;D96;C0126Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
137340122Thương mại điện tửA01;D01;D90;C0127
147340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9627.25
157340201CTài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9625Chương trình CLC
167340201KTài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9625Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
177340301Kế toánA00;A01;D01;D9626
187340301CKế toánA00;A01;D01;D9624Chương trình CLC
197340301KKế toánA00;A01;D01;D9624Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
207340301QKế toánA00;A01;D01;D9623Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ACCA
217340302Kiểm toánA00;A01;D01;D9626.5
227340302CKiểm toánA00;A01;D01;D9624Chương trình CLC
237340302QKiểm toánA00;A01;D01;D9623Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW
247380107Luật kinh tếA00;D01;D96;C0028.25
257380107CLuật Kinh tếA00;D01;D96;C0026Chương trình CLC
267380108Luật quốc tếA00;D01;D96;C0026.25
277380108CLuật quốc tếA00;D01;D96;C0023Chương trình CLC
287420201Công nghệ sinh họcA00;B00;D90;D0726
297420201CCông nghệ sinh họcA00;B00;D90;D0723Chương trình CLC
307480101KKhoa học máy tínhA00;A01;D01;D9026Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
317480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;D90;C0125.5
327480108CCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;D90;C0123Chương trình CLC
337480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9027.5
347480201CCông nghệ thông tinA00;A01;D01;D9026Chương trình CLC
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D90;C0125Chương trình CLC
367510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D90;C0123Chương trình CLC
377510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D90;C0123
387510202CCông nghệ chế tạo máyA00;A01;D90;C0122.5Chương trình CLC
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D90;C0124.5
407510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D90;C0123.5Chương trình CLC
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D90;C0126.5
427510205CCông nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D90;C0124.5Chương trình CLC
437510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A00;A01;D90;C0122
447510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A00;A01;D90;C0121Chương trình CLC
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D90;C0124
467510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D90;C0123Chương trình CLC
477510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D90;C0123
487510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D90;C0121Chương trình CLC
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D90;C0126
507510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D90;C0124.5Chương trình CLC
517510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D07;C0222
527510401CCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D07;C0221Chương trình CLC
537540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D90;D0725
547540101CCông nghệ thực phẩmA00;B00;D90;D0723Chương trình CLC
557540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00;B00;D90;D0723.75
567540204Công nghệ dệt, mayA00;D01;D90;C0122
577580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D90;C0122.5
587580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D90;C0121
597720201Dược họcA00;B00;D07;C0827.5
607720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00;B00;D90;D0723
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D96;C0125
627850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00;D96;D90;C0221
637850101KQuản lý tài nguyên và môi trườngB00;D96;D90;C0221Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
647850103Quản lý đất đaiA01;D01;D96;C0121

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trang700
27220201Ngôn ngữ Anh720
37220201KNgôn ngữ Anh720Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
47340101Quản trị kinh doanh800
57340101CQuản trị kinh doanh675Chương trình CLC
67340101KQuản trị kinh doanh675Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
77340115Marketing830
87340115CMarketing700Chương trình CLC
97340115KMarketing700Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
107340120Kinh doanh quốc tế900
117340120CKinh doanh quốc tế720Chương trình CLC
127340120KKinh doanh quốc tế720Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
137340122Thương mại điện tử810
147340201Tài chính ngân hàng785
157340201CTài chính ngân hàng670Chương trình CLC
167340201KTài chính ngân hàng670Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
177340301Kế toán765
187340301CKế toán650Chương trình CLC
197340301KKế toán650Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
207340301QKế toán675Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ACCA
217340302Kiểm toán790
227340302CKiểm toán660Chương trình CLC
237340302QKiểm toán675Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ICAEW
247380107Luật Kinh tế800
257380107CLuật Kinh tế680Chương trình CLCCN
267380108Luật quốc tế750
277380108CLuật quốc tế665Chương trình CLCCN
287420201Công nghệ sinh học720
297420201CCông nghệ sinh học665Chương trình CLC
307480101KKhoa học máy tính700Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
317480108Công nghệ kỹ thuật máy tính800
327480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính700Chương trình CLC
337480201Công nghệ thông tin850
347480201CCông nghệ thông tin765Chương trình CLC
357510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí750
367510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí680Chương trình CLC
377510202Công nghệ chế tạo máy700
387510202CCông nghệ chế tạo máy655Chương trình CLC
397510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử780
407510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử680Chương trình CLC
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô800
427510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô730Chương trình CLC
437510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)650
447510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)660Chương trình CLC
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử760
467510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử660Chương trình CLC
477510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông660
487510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông650Chương trình CLC
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa800
507510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa720Chương trình CLC
517510401Công nghệ kỹ thuật hoá học670
527510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học650Chương trình CLC
537540101Công nghệ thực phẩm700
547540101CCông nghệ thực phẩm665Chương trình CLC
557540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm650
567540204Công nghệ dệt, may650
577580201Kỹ thuật xây dựng670
587580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông690
597720201Dược học830
607720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm660
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành750
627850101Quản lý tài nguyên và môi trường680
637850101KQuản lý tài nguyên và môi trường680Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
647850103Quản lý đất đai680

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO