Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025

AN HỘI20/07/2025 18:18

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1524.5
27220201ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; logistics và vận tải quốc tế) - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA01; D01; D14; D1516.5
37340405AHệ thống thông tin quản lý - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0721.5
47380101LuậtA01; D01; D14; D1521
57460108AKhoa học dữ liệu - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0724
67480102AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
7748020101ACông nghệ thông tin - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0721.5
8748020101ECông nghệ thông tin - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0716
9748020104ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0721.5
10748020105ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0718
11748020106ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0717
127510104ACông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
137510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0723
147510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0724
157510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0724
167510605ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0724
177510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0717
187520103AKỹ thuật cơ khí- Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
197520122Kỹ thuật tàu thủyA00; A01; D01; D0715
207520130AKỹ thuật ô tô - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0722
217520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D0720
227520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
247520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; B0019
257580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0719
267580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D0715
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0717
28758030101AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
29758030103AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
307580302AQuản lý xây dựng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
31784010101AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0722
32784010102AKhai thác vận tải - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0722
33784010401AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0722
34784010402AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0722
357840106Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)A00; A01; D01; D0719
36784010604AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
37784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)A00; A01; D01; D0716
38784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00; A01; D01; D0716
39784010609AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D151066Thang điểm 1200
27220201ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhD01; A01; D14; D15930Thang điểm 1200
37340405AHệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07963Thang điểm 1200
47380101Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)D01; A01; D14; D15931Thang điểm 1200
57460108AKhoa học dữ liệu – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D071100Thang điểm 1200
67480102AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
7748020101ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
8748020101ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D07720Thang điểm 1200
9748020104ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
10748020105ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
11748020106ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07780Thang điểm 1200
127510104ACông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07910Thang điểm 1200
137510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07979Thang điểm 1200
147510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D071.036Thang điểm 1200
157510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07979Thang điểm 1200
167510605ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07999Thang điểm 1200
177510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D07930Thang điểm 1200
187520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
197520122Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)A00; A01; D01; D07720Thang điểm 1200
207520130AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
217520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)A00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
227520207AKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
247520320Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)A00; A01; B00; D01838Thang điểm 1200
257580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất)A00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
267580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)A00; A01; D01; D07720Thang điểm 1200
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro)A00; A01; D01; D07780Thang điểm 1200
28758030101AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
29758030103AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
307580302AQuản lý xây dựng – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
31784010101AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
32784010102AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
33784010401AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
34784010402AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
357840106Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)A00; A01; D01; D07720Thang điểm 1200
36784010604AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
37784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)A00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
38784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00; A01; D01; D07740Thang điểm 1200
39784010609AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh901
27220201ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh789
37340405AHệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến860
47380101Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)805
57460108AKhoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến907
67480102AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến800
7748020101ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến808
8748020101ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)– chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh696
9748020104ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến800
10748020105ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến766
11748020106ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến661
127510104ACông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến630
137510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến808
147510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến828
157510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến860
167510605ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến909
177510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh680
187520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến680
197520122Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)611
207520130AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến806
217520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)780
227520207AKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến780
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến789
247520320Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)718
257580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất)780
267580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)600
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro)661
28758030101AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến787
29758030103AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến752
307580302AQuản lý xây dựng – chương trình tiên tiến680
31784010101AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến780
32784010102AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến680
33784010401AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến780
34784010402AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến780
357840106Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)600
36784010604AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến680
37784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)680
38784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)620
39784010609AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến736

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1524.5
27340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0724.5
37340405HHệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0723.5CT Chất lượng cao
47460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0724.5
57460108HKhoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0723.5CT Chất lượng cao
67480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D01;D0724.75
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0725.65
87480201HCông nghệ thông tinA00;A01;D01;D0723.5CT Chất lượng cao
9751060501EQuản trị logistics và vận tải đa phương thứcA00;A01;D01;D0725.65CT hoàn toàn bằng tiếng Anh
10751060502HLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0725.65CT Chất lượng cao
117520103Công nghệ kỹ thuật logisticsA00;A01;D01;D0724.75
127520103Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựngA00;A01;D01;D0724.75
137520103Cơ khí tự độngA00;A01;D01;D0724.75
14752010304HCơ khí tự độngA00;A01;D01;D0723.25CT Chất lượng cao
15752010307HCông nghệ kỹ thuật logisticsA00;A01;D01;D0722CT Chất lượng cao
167520122Kỹ thuật tàu thủy, công trình nối và quản lý hệ thống công nghiệpA00;A01;D01;D0719.5
17752013001Cơ khí ô tôA00;A01;D01;D0725.5
18752013001HCơ khi ô tôA00;A01;D01;D0724CT Chất lượng cao
19752013002Cơ điện tử ô tôA00;A01;D01;D0725.5
20752013002HCơ điện tử ô tôA00;A01;D01;D0724.5CT Chất lượng cao
21752013003Ô tô điệnA00;A01;D01;D0723.75
22752013003HÔ tô điệnA00;A01;D01;D0722.5CT Chất lượng cao
237520201Điện công nghiệpA00;A01;D01;D0724.5
247520201Hệ thống điện giao thôngA00;A01;D01;D0724.5
257520201Nâng lượng tái tạoA00;A01;D01;D0724.5
26752020102HĐiện công nghiệpA00;A01;D01;D0722CT Chất lượng cao
277520207Điện tử viễn thôngA00;A01;D01;D0724.75
287520207HĐiện tử viễn thôngA00;A01;D01;D0722CT Chất lượng cao
297520216Tự đông hoá cống nghiệpA00;A01;D01;D0725
307520216HTự động hoá công nghiệpA00;A01;D01;D0722.5CT Chất lượng cao
317520320Kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;B0020.75
327520320Quản lý an toàn và môi trườngA00;A01;D01;B0020.75
337580201Kỹ thuật nền móng vá công trình ngầmA00;A01;D01;D0724.25
347580201Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00;A01;D01;D0724.25
357580201Thiết kế nội thấtA00;A01;D01;D0724.25
367580201Kỹ thuật kết cấu công trìnhA00;A01;D01;D0724.25
37758020101HXây dựng dân dụng và công nghiệpA00;A01;D01;D0721CT Chất lượng cao
38758020104HThiết kế nội thấtA00;A01;D01;D0721CT Chất lượng cao
397580202Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủyA00;A01;D01;D0717
407580205Xây dựng công trình giao thông đô thịA00;A01;D01;D0721.75
417580205Xây dựng cầu đườngA00;A01;D01;D0721.75
427580205Quy hoạch và quản lý giao thôngA00;A01;D01;D0721.75
437580205Xây dựng đường bộA00;A01;D01;D0721.75
447580205Logistics và hạ tầng giao thôngA00;A01;D01;D0721.75
45758020501HXây dựng cầu đườngA00;A01;D01;D0717.5CT Chất lượng cao
46758020511HLogistics và hạ tầng giao thôngA00;A01;D01;D0717.5CT Chất lượng cao
47758030101Kinh tế xây dựngA00;A01;D01;D0724.5
48758030101HKinh tế xây dựngA00;A01;D01;D0722CT Chất lượng cao
49758030103Kinh tế và quản lý bất động sảnA00;A01;D01;D0723.5
50758030103HKinh tế và quản lý bất động sảnA00;A01;D01;D0721CT Chất lượng cao
517580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;D0723.5
527580302HQuản lý xây dựngA00;A01;D01;D0721CT Chất lượng cao
53784010101Quản trị logistics vá vận tải đa phương thứcA00;A01;D01;D0725.65
54784010101HQuản trị Logistics và vận tải đa phương thứcA00;A01;D01;D0725CT Chất lượng cao
55784010102Quàn lý và kinh doanh vận tảiA00;A01;D01;D0724.75
56784010102HQuản lý và kinh doanh vận tảiA00;A01;D01;D0723CT Chất lượng cao
57784010401Kinh tế vận tải biểnA00;A01;D01;D0725
58784010401HKinh tế vận tải biểnA00;A01;D01;D0723CT Chất lượng cao
59784010402Kinh tế vận tải hàng khôngA00;A01;D01;D0724.75
60784010402HKinh tế vận tải hàng khôngA00;A01;D01;D0723CT Chất lượng cao
61784010604Quản lý hàng hảiA00;A01;D01;D0724.5
62784010604HQuản lý hàng hảiA00;A01;D01;D0721.25CT Chất lượng cao
63784010606Điều khiển và quản lý tàu biểnA00;A01;D01;D0721.25
64784010606HĐiều khiển và quản lý tàu biểnA00;A01;D01;D0718CT Chất lượng cao
65784010607Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuậtA00;A01;D01;D0720
66784010607HKhai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuậtA00;A01;D01;D0717CT Chất lượng cao
67784010608Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiểnA00;A01;D01;D0717.5
68784010609Quản lý cảng và logisticsA00;A01;D01;D0725
69784010609HQuản lý cảng và logisticsA00;A01;D01;D0724CT Chất lượng cao
70784010610Luật và chính sách hàng hảiA00;A01;D01;D0723.5
71784010610HLuật và chính sách hàng hảiA00;A01;D01;D0720CT Chất lượng cao
72784010611Cơ điện tửA00;A01;D01;D0719
73784010611HCơ điện tửA00;A01;D01;D0717CT Chất lượng cao

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00;D01;D14;D1519.5Đợt 1
27220201Ngôn ngữ AnhA00;D01;D14;D1523.5Đợt 2
37340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0720Đợt 1
47340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0723Đợt 2
57340405HHệ thống thông tin quản lý – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
67340405HHệ thống thông tin quản lý - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
77460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0723Đợt 2
87460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0719.75Đợt 1
97460108HKhoa học dữ liệu - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
107460108HKhoa học dữ liệu – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
117480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D01;D0723Đợt 2
127480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D01;D0719.5Đợt 1
137480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0725Đợt 2
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0721Đợt 1
157480201HCông nghệ thông tin – CLCA00;A01;D01;D0723Đợt 2
167480201HCông nghệ thông tin - CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 1
17751060501ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00;A01;D01;D0718Đợt 1
18751060501ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng AnhA00;A01;D01;D0723Đợt 2
19751060502HLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – CLCA00;A01;D01;D0725Đợt 2
20751060502HLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CLCA00;A01;D01;D0722Đợt 1
217520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics)A00;A01;D01;D0722Đợt 2
227520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
23752010304HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
24752010304HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - CLCA00;A01;D01;D0719.5Đợt 1
25752010307HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics) - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
26752010307HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics) – CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 2
277520122Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
287520122Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
29752013001Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
30752013001Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00;A01;D01;D0722Đợt 2
31752013001HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) - CLCA00;A01;D01;D0718.75Đợt 1
32752013001HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) – CLCA00;A01;D01;D0720Đợt 2
33752013002Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)A00;A01;D01;D0719.25Đợt 1
34752013002Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)A00;A01;D01;D0720Đợt 2
35752013002HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) – CLCA00;A01;D01;D0722Đợt 2
36752013002HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) - CLCA00;A01;D01;D0719.5Đợt 1
37752013003Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A00;A01;D01;D0722Đợt 2
38752013003Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
39752013003HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) – CLCA00;A01;D01;D0720Đợt 2
40752013003HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) - CLCA00;A01;D01;D0720Đợt 1
417520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)A00;A01;D01;D0719Đợt 1
427520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)A00;A01;D01;D0721Đợt 2
43752020102HKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) – CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 2
44752020102HKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
457520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D01;D0721Đợt 2
467520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D01;D0719.25Đợt 1
477520207HKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
487520207HKỹ thuật điện tử – viễn thông – CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 2
497520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0719Đợt 1
507520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0723Đợt 2
517520216HKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
527520216HKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
537520320Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)A00;A01;B00;D0118Đợt 1
547520320Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)A00;A01;B00;D0119Đợt 2
557580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)A00;A01;D01;D0720Đợt 2
567580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
57758020101HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
58758020101HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 2
59758020104HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0719Đợt 2
60758020104HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
617580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)A00;A01;D01;D0719Đợt 2
627580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
637580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)A00;A01;D01;D0718.5Đợt 2
647580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
65758020501HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2
66758020501HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
67758020511HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2
68758020511HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0718Đợt 1
69758030101Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)A00;A01;D01;D0721Đợt 2
70758030101Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
71758030101HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
72758030101HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0719Đợt 2
73758030103Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)A00;A01;D01;D0721Đợt 2
74758030103Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)A00;A01;D01;D0719Đợt 1
75758030103HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
76758030103HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 2
777580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;D0721Đợt 2
787580302Quản lý xây dựngA00;A01;D01;D0719.5Đợt 1
797580302HQuản lý xây dựng – Chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0719Đợt 2
807580302HQuản lý xây dựng - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
81784010101Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)A00;A01;D01;D0722Đợt 1
82784010101Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)A00;A01;D01;D0725Đợt 2
83784010101HKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – CLCA00;A01;D01;D0723Đợt 2
84784010101HKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0720Đợt 1
85784010102Khai thác vận tảiA00;A01;D01;D0721Đợt 1
86784010102Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)A00;A01;D01;D0723Đợt 2
87784010102HKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
88784010102HKhai thác vận tải - CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 1
89784010401Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
90784010401Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00;A01;D01;D0723Đợt 2
91784010401HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
92784010401HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) - CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 1
93784010402Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)A00;A01;D01;D0723Đợt 2
94784010402Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)A00;A01;D01;D0719Đợt 1
95784010402HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) - CLCA00;A01;D01;D0718.5Đợt 1
96784010402HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – CLCA00;A01;D01;D0721Đợt 2
97784010604Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00;A01;D01;D0721Đợt 1
98784010604Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00;A01;D01;D0722Đợt 2
99784010604HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – CLCA00;A01;D01;D0720Đợt 2
100784010604HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) - CLCA00;A01;D01;D0719Đợt 1
101784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
102784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
103784010606HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2
104784010606HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
105784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
106784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
107784010607HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2
108784010607HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
109784010608Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
110784010608Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
111784010609Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)A00;A01;D01;D0725Đợt 2
112784010609Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)A00;A01;D01;D0722Đợt 1
113784010609HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình chất lượng caoA00;A01;D01;D0723Đợt 2
114784010609HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - CLCA00;A01;D01;D0720Đợt 1
115784010610Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
116784010610Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
117784010610HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
118784010610HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2
119784010611Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)A00;A01;D01;D0718Đợt 2
120784010611Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)A00;A01;D01;D0718Đợt 1
121784010611HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) - CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 1
122784010611HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) – CLCA00;A01;D01;D0718Đợt 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh787
27340405Hệ thống thông tin quản lý750
37340405HHệ thống thông tin quản lý – chương trình chất lượng cao742
47460108Khoa học dữ liệu765
57460108HKhoa học dữ liệu – chương trình chất lượng cao758
67480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu750
77480201Công nghệ thông tin808
87480201HCông nghệ thông tin – chương trình chất lượng cao759
9751060501ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh788
10751060502HLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – chương trình chất lượng cao816
117520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics)762
12752010304HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình chất lượng cao700
13752010307HKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics) – chương trình chất lượng cao764
147520122Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)711
15752013001Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)803
16752013001HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) – chương trình chất lượng cao803
17752013002Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)803
18752013002HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) – chương trình chất lượng cao803
19752013003Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)803
20752013003HKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) – chương trình chất lượng cao803
217520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)725
22752020102HKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) – chương trình chất lượng cao700
237520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông745
247520207HKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình chất lượng cao737
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa768
267520216HKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình chất lượng cao768
277520320Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)700
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất)706
29758020101HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình chất lượng cao705
30758020104HKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình chất lượng cao706
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)703
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông)723
33758020501HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) – chương trình chất lượng cao738
34758020511HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình chất lượng cao713
35758030101Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)724
36758030101HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình chất lượng cao724
37758030103Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)726
38758030103HKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình chất lượng cao724
397580302Quản lý xây dựng712
407580302HQuản lý xây dựng – Chương trình chất lượng cao712
41784010101Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)815
42784010101HKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình chất lượng cao797
43784010102Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)751
44784010102HKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình chất lượng cao702
45784010401Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)772
46784010401HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình chất lượng cao759
47784010402Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không)758
48784010402HKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình chất lượng cao737
49784010604Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải)720
50784010604HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình chất lượng cao718
51784010606Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)711
52784010606HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – chương trình chất lượng cao756
53784010607Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)776
54784010607HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – chương trình chất lượng cao776
55784010608Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển)715
56784010609Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics)800
57784010609HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình chất lượng cao791
58784010610Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)728
59784010610HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình chất lượng cao712
60784010611Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử)729
61784010611HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) – chương trình chất lượng cao717

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO