Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025

AN HỘI18/07/2025 12:29

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101Sinh họcA02; B00; B0823.5
27420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B0823.5
37420201Công nghệ Sinh họcA02; B00; B08; D9024.9
47420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B08; D9024.9
57440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; A02; D9023
67440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫnA00; A01; A02; D9025.1
77440112Hoá họcA00; B00; D07; D9025.42
87440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D9024.65
97440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D0722.3
107440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D0722.3
117440201_NNNgành Địa chất họcA00; B00; C04; D0719.5
127440228Hải dương họcA00; A01; B00; D0720
137440301Khoa học Môi trườngA00; B00; B08; D0719
147440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; B08; D0718.5
157460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D0125.55
167460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B08; D0726.85
177480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)A00; A01; B08; D0728.5
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B08; D0727.7
197480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B08; D0726
207480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA00; A01; B08; D0726.75
217510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D9025
227510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D0724
237510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D0719
247520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D9025.4
257520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử -viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D9025.9
267520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; D9023.6
277520403Vật lý Y khoaA00; A01; A02; D9024.6
287520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; B00; D0719.5
297850101Quán lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B08; D0722

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101Sinh học665
27420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)665
37420201Công nghệ Sinh học835
47420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)835
57440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)720
67440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn840
77440112Hoá học860
87440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)860
97440122Khoa học Vật liệu700
107440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)700
117440201_NNNhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai630
127440228Hải dương học630
137440301Khoa học Môi trường630
147440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)630
157460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng870
167460108Khoa học dữ liệu980
177480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)1052
187480107Trí tuệ nhân tạo1032
197480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)925
207480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin945
217510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)870
227510402Công nghệ Vật liệu780
237510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường640
247520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)820
257520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch910
267520402Kỹ thuật hạt nhân735
277520403Vật lý Y khoa840
287520501Kỹ thuật địa chất630
297850101Quản lý tài nguyên và môi trường690

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B088.3CCQT kết hợp học bạ
27420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B08; D908.5CCQT kết hợp học bạ
37440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; A02; D908.4CCQT kết hợp học bạ
47440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.52CCQT kết hợp học bạ
57440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078.3CCQT kết hợp học bạ
67440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; B08; D078.5CCQT kết hợp học bạ
77480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)A00; A01; B08; D079.58CCQT kết hợp học bạ
87480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B08; D079.1CCQT kết hợp học bạ
97510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.5CCQT kết hợp học bạ
107520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.3CCQT kết hợp học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101Sinh họcA02; B00; B088.05Ưu tiên xét tuyển
27420101Sinh họcA02; B00; B088.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
37420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B088.3Ưu tiên xét tuyển
47420101_DKDSinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B088.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
57420201Công nghệ Sinh họcA02; B00; B08; D909.3Ưu tiên xét tuyển
67420201Công nghệ Sinh họcA02; B00; B08; D909Ưu tiên xét tuyển thẳng
77420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B08; D909.3Ưu tiên xét tuyển
87420201_DKDCông nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B00; B08; D909.1Ưu tiên xét tuyển thẳng
97440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; A02; D908.1Ưu tiên xét tuyển
107440102_DKDVật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; A02; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
117440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫnA00; A01; A02; D908.9Ưu tiên xét tuyển thẳng
127440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫnA00; A01; A02; D908.7Ưu tiên xét tuyển
137440112Hoá họcA00; B00; D07; D909.3Ưu tiên xét tuyển
147440112Hoá họcA00; B00; D07; D908.9Ưu tiên xét tuyển thẳng
157440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
167440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
177440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
187440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
197440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
207440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
217440201_NNNhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đaiA00; B00; C04; D078Ưu tiên xét tuyển
227440201_NNNhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đaiA00; B00; C04; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
237440228Hải dương họcA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
247440228Hải dương họcA00; A01; B00; D079Ưu tiên xét tuyển thẳng
257440301Khoa học Môi trườngA00; B00; B08; D078Ưu tiên xét tuyển
267440301Khoa học Môi trườngA00; B00; B08; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
277440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; B08; D078Ưu tiên xét tuyển
287440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; B08; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
297460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D018.7Ưu tiên xét tuyển thẳng
307460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D019Ưu tiên xét tuyển
317460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B08; D079.85Ưu tiên xét tuyển
327460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B08; D079.7Ưu tiên xét tuyển thẳng
337480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)A00; A01; B08; D079.8Ưu tiên xét tuyển thẳng
347480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)A00; A01; B08; D0710Ưu tiên xét tuyển
357480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B08; D079.9Ưu tiên xét tuyển
367480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B08; D079.6Ưu tiên xét tuyển thẳng
377480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B08; D079Ưu tiên xét tuyển
387480201_DKDCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B08; D079Ưu tiên xét tuyển thẳng
397480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA00; A01; B08; D079.5Ưu tiên xét tuyển
407480201_NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA00; A01; B08; D079.6Ưu tiên xét tuyển thẳng
417510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
427510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.3Ưu tiên xét tuyển thẳng
437510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
447510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
457510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D078Ưu tiên xét tuyển
467510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
477520207_DKDKỹ thuật điện từ - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.4Ưu tiên xét tuyển
487520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
497520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
507520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D908.8Ưu tiên xét tuyển thẳng
517520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; D908.3Ưu tiên xét tuyển
527520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
537520403Vật lý Y khoaA00; A01; A02; D909.1Ưu tiên xét tuyển
547520403Vật lý Y khoaA00; A01; A02; D909Ưu tiên xét tuyển thẳng
557520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
567520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
577850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B08; D078Ưu tiên xét tuyển
587850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B08; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101Sinh họcA02;B00;B0821.5
27420101_CLCSinh học (CT Chất lượng cao)A02;B00;B0821.5
37420201Công nghệ Sinh họcA02;B00;B08;D9024.68
47420201_CLCCông nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao)A02;B00;B08;D9024.68
57440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin họcA00;A01;A02;D9022
67440112Hóa họcA00;B00;D07;D9024.5
77440112_CLCHóa học (CT Chất lượng cao)A00;B00;D07;D9024.2
87440122Khoa học Vật liệuA00;A01;B00;D0717
97440201Địa chất họcA00;A01;B00;D0717
107440228Hải dương họcA00;A01;B00;D0719
117440301Khoa học Môi trườngA00;B00;B08;D0717
127440301_CLCKhoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)A00;B00;B08;D0717
137460101_NNNhóm ngành Toán học,Toán tin, Toán ứng dụngA00;B00;B08;D0725.3
147460108Khoa học Dữ liệuA00;A01;B08;D0726.4
157480101_TTKhoa học Máy Tính (CT Tiên tiến)A00;A01;B08;D0728.05
167480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;B08;D0727
177480201 _NNNhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tinA00;A01;B08;D0726.5
187480201_CLCCông nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)A00;A01;B08;D0726
197510401_CLCCông nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao)A00;B00;D07;D9024.7
207510402Công nghệ Vật liệuA00;A01;B00;D0723
217510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00;B00;B08;D0717
227520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00;A01;D07;D9024.55
237520207_CLCKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao)A00;A01;D07;D9023.25
247520402Kỹ thuật Hạt nhânA00;A01;A02;D9017
257520403Vật lý Y khoaA00;A01;A02;D9024
267520501Kỹ thuật Địa chấtA00;A01;B00;D0717
277850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00;B00;B08;D0718.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17420101Sinh học650
27420101_CLCSinh học (CT Chất lượng cao)650
37420201Công nghệ Sinh học830
47420201_CLCCông nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao)830
57440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học720
67440112Hóa học845
77440112_CLCHóa học (CT Chất lượng cao)830
87440122Khoa học Vật liệu650
97440201Địa chất học600
107440228Hải dương học600
117440301Khoa học Môi trường600
127440301_CLCKhoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)600
137460101_NNNhóm ngành Toán học,Toán tin, Toán ứng dụng830
147460108Khoa học Dữ liệu950
157480101_TTKhoa học Máy Tính (CT Tiên tiến)1035
167480107Trí tuệ nhân tạo1001
177480201 _NNNhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin940
187480201_CLCCông nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao)925
197510401_CLCCông nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao)845
207510402Công nghệ Vật liệu730
217510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường600
227520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông790
237520207_CLCKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao)750
247520402Kỹ thuật Hạt nhân700
257520403Vật lý Y khoa860
267520501Kỹ thuật Địa chất600
277850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường650

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO