Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025

AN HỘI22/08/2025 23:28

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 - 2026

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 1
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 2

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chíA00; A01; D0125.29TTNV=1
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0125.94TTNV<=6
37329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.75TTNV<=2
47329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D0124.97TTNV<=2
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.17TTNV<=13
67340115MarketingA00; A01; D0125.85TTNV<=3
77340115_CLCMarketing chất lượng caoA00; A01; D0124.25TTNV=1
87340115_QHCQuan hệ công chúng (ngành Marketing)A00; A01; D0125.15TTNV<=4
97340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.09TTNV<=2
107340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D0125.61TTNV<=10
117340301Kế toánA00; A01; D0125.29TTNV<=16
127340301_CLCKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D0122.5TTNV=1
137480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A0126.31TTNV=1
147480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A0125.59TTNV<=11
157480201Công nghệ thông tinA00; A0126.4TTNV<=5
167480201_CLCCông nghệ thông tin chất lượng caoA00; A01; D0125.43TTNV=1
177480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A0124.87TTNV<=4
187480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A0124.25TTNV=1
197480202An toàn thông tinA00; A0125.85TTNV<=2
207510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.46TTNV<=2
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.75TTNV= 1
227520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0126.08TTNV<=3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chí18.5
27320104Truyền thông đa phương tiện20.7
37329001Công nghệ đa phương tiện20.21
47329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)16.6CT liên kết quốc tế
57340101Quản trị kinh doanh18.3
67340115Marketing19.85
77340115_CLCMarketing17.45CT chất lượng cao
87340122Thương mại điện tử20.7
97340205Công nghệ tài chính (Fintech)19.45
107340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)15CT liên kết quốc tế
117340301Kế toán18.5
127340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)15CT chất lượng cao
137480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)23.5
147480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)19.45
157480201Công nghệ thông tin22.55
167480201_CLCCông nghệ thông tin19.4CT chất lượng cao
177480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)15CT liên kết quốc tế
187480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)17.1
197480202An toàn thông tin21.6
207510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử19.84
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông20.65
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa22.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chí18.5
27320104Truyền thông đa phương tiện20.7
37329001Công nghệ đa phương tiện20.21
47329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)16.6CT liên kết quốc tế
57340101Quản trị kinh doanh18.3
67340115Marketing19.85
77340115_CLCMarketing17.45CT chất lượng cao
87340122Thương mại điện tử20.7
97340205Công nghệ tài chính (Fintech)19.45
107340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)15CT liên kết quốc tế
117340301Kế toán18.5
127340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)15CT chất lượng cao
137480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)23.5
147480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)19.45
157480201Công nghệ thông tin22.55
167480201_CLCCông nghệ thông tin19.4CT chất lượng cao
177480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)15CT liên kết quốc tế
187480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)17.1
197480202An toàn thông tin21.6
207510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử19.84
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông20.65
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa22.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chíA00; A01; D0126.73Học bạ và CCQT
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0128Học bạ và CCQT
37329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0127Học bạ và CCQT
47329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)A00; A01; D0124.3Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.37Học bạ và CCQT
67340115MarketingA00; A01; D0126.97Học bạ và CCQT
77340115_CLCMarketingA00; A01; D0125.51Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D0127.26Học bạ và CCQT
97340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D0126.7Học bạ và CCQT
107340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)A00; A01; D0122.83Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
117340301Kế toánA00; A01; D0125.77Học bạ và CCQT
127340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D0123.36Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
137480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A0128Học bạ và CCQT
147480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A0123.74Học bạ và CCQT
157480201Công nghệ thông tinA00; A0127.01Học bạ và CCQT
167480201_CLCCông nghệ thông tinA00; A0125.64Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
177480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)A00; A0123.67Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
187480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)A00; A0125.5Học bạ và CCQT
197480202An toàn thông tinA00; A0126.8Học bạ và CCQT
207510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.07Học bạ và CCQT
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0126.42Học bạ và CCQT
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0127.71Học bạ và CCQT

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chíA00;A01;D0125.36TTNV <= 4
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D0126.33TTNV = 1
37329001Công nghệ đa phương tiệnA00;A01;D0125.89TTNV = 1
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0125.15TTNV <= 6
57340115MarketingA00;A01;D0125.8TTNV <= 6
67340122Thương mại điện tửA00;A01;D0126.2TTNV <= 2
77340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00;A01;D0125.35TTNV = 1
87340301Kế toánA00;A01;D0125.05TTNV <= 3
97480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00;A0126.55TTNV <= 4
107480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu)A00;A0124.88TTNV <= 3
117480201Công nghệ thông tinA00;A0126.59TTNV = 1
127480201 _CLCCông nghệ thông tin (CLC)A00;A0125.38TTNV <= 2
137480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00;A0123.76TTNV <= 4
147480202An toàn thông tinA00;A0126.04TTNV <= 3
157510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00;A0125.01TTNV = 1
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00;A0125.68TTNV = 1
177520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00;A0125.4TTNV <= 3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chí16.4
27320104Truyền thông đa phương tiện17.65
37329001Công nghệ đa phương tiện16
47340101Quản trị kinh doanh16
57340115Marketing16
67340122Thương mại điện tử18.9
77340205Công nghệ tài chính (Fintech)16.25
87340301Kế toán16
97480101Khoa học máy tính20.65
107480201Công nghệ thông tin20.05
117480202An toàn thông tin18.85
127510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử16.45
137520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320101Báo chí16.4
27320104Truyền thông đa phương tiện17.65
37329001Công nghệ đa phương tiện16
47340101Quản trị kinh doanh16
57340115Marketing16
67340122Thương mại điện tử18.9
77340205Công nghệ tài chính (Fintech)16.25
87340301Kế toán16
97480101Khoa học máy tính20.65
107480201Công nghệ thông tin20.05
117480202An toàn thông tin18.85
127510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử16.45
137520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông16

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO