Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2025 - 2026 theo từng mã ngành:



| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00; A01; D01 | 25.29 | TTNV=1 |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.94 | TTNV<=6 |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.75 | TTNV<=2 |
| 4 | 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00; A01; D01 | 24.97 | TTNV<=2 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.17 | TTNV<=13 |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.85 | TTNV<=3 |
| 7 | 7340115_CLC | Marketing chất lượng cao | A00; A01; D01 | 24.25 | TTNV=1 |
| 8 | 7340115_QHC | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00; A01; D01 | 25.15 | TTNV<=4 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 26.09 | TTNV<=2 |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01 | 25.61 | TTNV<=10 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.29 | TTNV<=16 |
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01 | 22.5 | TTNV=1 |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01 | 26.31 | TTNV=1 |
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00; A01 | 25.59 | TTNV<=11 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 26.4 | TTNV<=5 |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin chất lượng cao | A00; A01; D01 | 25.43 | TTNV=1 |
| 17 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00; A01 | 24.87 | TTNV<=4 |
| 18 | 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01 | 24.25 | TTNV=1 |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | 25.85 | TTNV<=2 |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 25.46 | TTNV<=2 |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 25.75 | TTNV= 1 |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.08 | TTNV<=3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 18.5 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.7 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.21 | ||
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 16.6 | CT liên kết quốc tế | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.3 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 19.85 | ||
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | 17.45 | CT chất lượng cao | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.7 | ||
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.45 | ||
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.5 | ||
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15 | CT chất lượng cao | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23.5 | ||
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 19.45 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.55 | ||
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 19.4 | CT chất lượng cao | |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 17.1 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.6 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 19.84 | ||
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 20.65 | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 22.05 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 18.5 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.7 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.21 | ||
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 16.6 | CT liên kết quốc tế | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.3 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 19.85 | ||
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | 17.45 | CT chất lượng cao | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.7 | ||
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.45 | ||
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.5 | ||
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15 | CT chất lượng cao | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23.5 | ||
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 19.45 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.55 | ||
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 19.4 | CT chất lượng cao | |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 15 | CT liên kết quốc tế | |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 17.1 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.6 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 19.84 | ||
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 20.65 | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 22.05 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00; A01; D01 | 26.73 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 28 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 27 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01 | 24.3 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.37 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 26.97 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7340115_CLC | Marketing | A00; A01; D01 | 25.51 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 27.26 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01 | 26.7 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | A00; A01; D01 | 22.83 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.77 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01 | 23.36 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00; A01 | 28 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00; A01 | 23.74 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 27.01 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.64 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
| 17 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | A00; A01 | 23.67 | Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế |
| 18 | 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | A00; A01 | 25.5 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | 26.8 | Học bạ và CCQT |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 25.07 | Học bạ và CCQT |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 26.42 | Học bạ và CCQT |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01 | 27.71 | Học bạ và CCQT |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00;A01;D01 | 25.36 | TTNV <= 4 |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00;A01;D01 | 26.33 | TTNV = 1 |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00;A01;D01 | 25.89 | TTNV = 1 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01 | 25.15 | TTNV <= 6 |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01 | 25.8 | TTNV <= 6 |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01 | 26.2 | TTNV <= 2 |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00;A01;D01 | 25.35 | TTNV = 1 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01 | 25.05 | TTNV <= 3 |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00;A01 | 26.55 | TTNV <= 4 |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) | A00;A01 | 24.88 | TTNV <= 3 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01 | 26.59 | TTNV = 1 |
| 12 | 7480201 _CLC | Công nghệ thông tin (CLC) | A00;A01 | 25.38 | TTNV <= 2 |
| 13 | 7480201 _UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00;A01 | 23.76 | TTNV <= 4 |
| 14 | 7480202 | An toàn thông tin | A00;A01 | 26.04 | TTNV <= 3 |
| 15 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00;A01 | 25.01 | TTNV = 1 |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00;A01 | 25.68 | TTNV = 1 |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00;A01 | 25.4 | TTNV <= 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 16.4 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 17.65 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 16 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 16 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.9 | ||
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 16.25 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.65 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.05 | ||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | 18.85 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 16.45 | ||
| 13 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 16.4 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 17.65 | ||
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 16 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 16 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.9 | ||
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 16.25 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.65 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.05 | ||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | 18.85 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 16.45 | ||
| 13 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.