Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025

AN HỘI19/07/2025 22:24

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
37340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
27340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
37340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
127510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
137510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
157510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Logistics (chuyên ngành)75
27340101Quản trị kinh doanh75
37340301Kế toán75
47480101Khoa học máy tính75
57480201Công nghệ thông tin75
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)75
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí75
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)75
97510202Công nghệ chế tạo máy75
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô75
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75
137510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)75
147510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)75
157510301Hệ thống điện (chuyên ngành)75
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Logistics (chuyên ngành)50
27340101Quản trị kinh doanh50
37340301Kế toán50
47480101Khoa học máy tính50
57480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)50
67480201Công nghệ thông tin50
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí50
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)50
97510202Công nghệ chế tạo máy50
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50
127510301Hệ thống điện (chuyên ngành)50
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)50
157510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)50
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
27340101LogisticsA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
37340301Kế toánA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
47480101Khoa học máy tínhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
57480201Đồ họa máy tínhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
97510202Công nghẹ chế tạo máyA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
127510301Hệ thống điệnA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
157510301Công nghệ kỹ thuật điệnA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóaA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101LogisticsA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
37340301Kế toánA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
47480101Khoa học máy tínhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
57480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
67480201Đồ họa máy tínhA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
77510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
97510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
127510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
137510301Công nghệ kỹ thuật điệnA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
147510301Hệ thống điệnA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóaA00;A01;B00;D01;D02;D03;D04;D05;D0616

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO