Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2025

AN HỘI20/07/2025 18:31

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA01; D01; C00; C1915
27140246Sư phạm công nghệA01; D01; C04; C1424
37310101Kinh tếA00; A01; D01; C0415
47310101_CLCKinh tếA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0415
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0415
77340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0415
87380101LuậtA01; D01; C00; C1915
97420201Công nghệ sinh họcB00; A01; D01; C0415
107420201_NBCông nghệ sinh họcB00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0415
127480101_CLCKhoa học máy tínhA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0415
147480201_CLCCông nghệ thông tinA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C0415
167510102_NBCN kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0415
187510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
197510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
207510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; C0415
217510202_NBCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0415
237510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
247510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0415
257510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
267510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
277510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C0415
287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0415
297510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
307510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0415
327510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
337510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0415
357510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
367520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415
377520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
387520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
397520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0415
407520301Kỹ thuật hóa họcB00; A01; D01; C0415
417540101Công nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0415
427540101_CLCCông nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
437540101_NBCông nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
447640101Thú yB00; A01; D01; C0415
457760101Công tác xã hộiA01; D01; C00; C1915
467810101Du lịchA01; D01; C00; C1915
477810101_CLCDu lịchA01; D01; C00; C1915Chương trình CLC
487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; C00; C1915

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA01; D01; C00; C1918
27140246Sư phạm công nghệA01; D01; C04; C1418
37310101Kinh tếA00; A01; D01; C0418
47310101_CLCKinh tếA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0418
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0418
77340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0418
87380101LuậtA01; D01; C00; C1918
97420201Công nghệ sinh họcB00; A01; D01; C0418
107420201_NBCông nghệ sinh họcB00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0418
127480101_CLCKhoa học máy tínhA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0418
147480201_CLCCông nghệ thông tinA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
157489001Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; C0418
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C0418
177510102_NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0418
197510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
207510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
217510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; C0418
227510202_NBCông nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0418
247510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0418
267510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
277510205_NBCông nghệ kỹ thuât ô tôA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
287510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C0418
297510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; C0418
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0418
317510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
327510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0418
347510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
357510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0418
377510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
387520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418
397520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
407520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
417520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0418
427520301Kỹ thuật hóa họcB00; A01; D01; C0418
437540101Công nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0418
447540101_CLCCông nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
457540101_NBCông nghệ thực phẩmB00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
467640101Thú yB00; A01; D01; C0418
477760101Công tác xã hộiA01; D01; C00; C1918
487810101Du lịchA01; D01; C00; C1918
497810101_CLCDu lịchA01; D01; C00; C1918Chương trình CLC
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; C00; C1918
51Thí điểmThiết kế vi mạchA00; A01; D01; C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục học600
27140246Sư phạm công nghệ600
37310101Kinh tế600
47310101_CLCKinh tế600Chương trình CLC
57320104Truyền thông đa phương tiện600
67340120Kinh doanh quốc tế600
77340122Thương mại điện tử600
87380101Luật600
97420201Công nghệ sinh học600
107420201_NBCông nghệ sinh học600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
117480101Khoa học máy tính600
127480101_CLCKhoa học máy tính600Chương trình CLC
137480201Công nghệ thông tin600
147480201_CLCCông nghệ thông tin600Chương trình CLC
157489001Công nghệ và đổi mới sáng tạo600
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng600
177510102_NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí600
197510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí600Chương trình CLC
207510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
217510202Công nghệ chế tạo máy600
227510202_NBCông nghệ chế tạo máy600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử600
247510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử600Chương trình CLC
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
267510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô600Chương trình CLC
277510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
287510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)600
297510209Robot và trí tuệ nhân tạo600
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử600
317510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử600Chương trình CLC
327510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600
347510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600Chương trình CLC
357510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
377510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứng600Chương trình CLC
387520116Kỹ thuật cơ khí động lực600
397520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lực600Chương trình CLC
407520116_NBKỹ thuật cơ khí động lực600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
417520130Kỹ thuật ô tô600
427520301Kỹ thuật hóa học600
437540101Công nghệ thực phẩm600
447540101_CLCCông nghệ thực phẩm600Chương trình CLC
457540101_NBCông nghệ thực phẩm600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
467640101Thú y600
477760101Công tác xã hội600
487810101Du lịch600
497810101_CLCDu lịch600Chương trình CLC
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600
51Thí điểmThiết kế vi mạch600

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA01;D01;C00;C1915
27140114Quản lý giáo dụcA01;D01;C00;C1915
37140246Sư phạm công nghệA01;D01;C04;C1419
47310101Kinh tếA00;A01;D01;C0415
57310101_CLCKinh tếA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D01;C0415
77340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C0415
87340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;C0415
97380101LuậtA01;D01;C00;C1915
107420201Công nghệ sinh họcB00;A01;D01;C0415
117420201_NBCông nghệ sinh họcB00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
127480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;C0415
137480101_CLCKhoa học máy tínhA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;C0415
157480201_CLCCông nghệ thông tinA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;C0415
177510102_NBCN kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
187510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)A00;A01;D01;C0415
197510104_NBCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)A00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0415
217510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
227510201_NBCÔng nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
237510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;C0415
247510202_NBCông nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;C0415
267510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0415
287510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
297510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00;A01;D01;C0415
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0415
327510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
337510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
347510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0415
357510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
367510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
377510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0415
387510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
397520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0415
407520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
417520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
427520130Kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0415
437520301Kỹ thuật hóa họcB00;A01;D01;C0415
447540101Công nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0415
457540101_CLCCông nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0415Chương trình CLC
467540101_NBCông nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
477540104Công nghệ sau thu hoạchB00;A01;D01;C0415
487640101Thú yB00;A01;D01;C0415
497760101Công tác xã hộiA01;D01;C00;C1915
507810101Du lịchA01;D01;C00;C1915
517810101_CLCDu lịchA01;D01;C00;C1915Chương trình CLC
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;C00;C1915

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục họcA01;D01;C00;C1918
27140114Quản lý giáo dụcA01;D01;C00;C1918
37140246Sư phạm công nghệA01;D01;C04;C1424
47310101Kinh tếA00;A01;D01;C0418
57310101_CLCKinh tếA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D01;C0418
77340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C0418
87340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;C0418
97380101LuậtA01;D01;C00;C1918
107420201Công nghệ sinh họcB00;A01;D01;C0418
117420201_NBCông nghệ sinh họcB00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
127480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;C0418
137480101_CLCKhoa học máy tínhA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;C0418
157480201_CLCCông nghệ thông tinA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;C0418
177510102_NBCN kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
187510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)A00;A01;D01;C0418
197510104_NBCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)A00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0418
217510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
227510201_NBCÔng nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
237510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;C0418
247510202_NBCông nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;C0418
267510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0418
287510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
297510205_NBCông nghệ kỹ thuât ô tôA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00;A01;D01;C0418
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0418
327510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
337510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
347510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0418
357510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
367510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
377510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0418
387510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
397520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0418
407520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
417520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
427520130Kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;C0418
437520301Kỹ thuật hóa họcB00;A01;D01;C0418
447540101Công nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0418
457540101_CLCCông nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0418Chương trình CLC
467540101_NBCông nghệ thực phẩmB00;A01;D01;C0418Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
477540104Công nghệ sau thu hoạchB00;A01;D01;C0418
487640101Thú yB00;A01;D01;C0418
497760101Công tác xã hộiA01;D01;C00;C1918
507810101Du lịchA01;D01;C00;C1918
517810101_CLCDu lịchA01;D01;C00;C1918Chương trình CLC
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;C00;C1918

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140101Giáo dục học600
27140114Quản lý giáo dục600
37140246Sư phạm công nghệ600
47310101Kinh tế600
57310101_CLCKinh tế600Chương trình CLC
67320104Truyền thông đa phương tiện600
77340120Kinh doanh quốc tế600
87340122Thương mại điện tử600
97380101Luật600
107420201Công nghệ sinh học600
117420201_NBCông nghệ sinh học600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
127480101Khoa học máy tính600
137480101_CLCKhoa học máy tính600Chương trình CLC
147480201Công nghệ thông tin600
157480201_CLCCông nghệ thông tin600Chương trình CLC
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng600
177510102_NBCN kỹ thuật công trình xây dựng600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
187510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)600
197510104_NBCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí600
217510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí600Chương trình CLC
227510201_NBCÔng nghệ kỹ thuật cơ khí600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
237510202Công nghệ chế tạo máy600
247510202_NBCông nghệ chế tạo máy600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử600
267510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử600Chương trình CLC
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
287510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô600Chương trình CLC
297510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)600
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử600
327510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử600Chương trình CLC
337510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
347510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600
357510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600Chương trình CLC
367510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
377510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
387510605_CLCLogistics và quản lý chuỗi cung ứng600Chương trình CLC
397520116Kỹ thuật cơ khí động lực600
407520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lực600Chương trình CLC
417520116_NBKỹ thuật cơ khí động lực600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
427520130Kỹ thuật ô tô600
437520301Kỹ thuật hóa học600
447540101Công nghệ thực phẩm600
457540101_CLCCông nghệ thực phẩm600Chương trình CLC
467540101_NBCông nghệ thực phẩm600Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
477540104Công nghệ sau thu hoạch600
487640101Thú y600
497760101Công tác xã hội600
507810101Du lịch600
517810101_CLCDu lịch600Chương trình CLC
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO