Giá vàng cập nhật 16h chiều nay 2/2/2026: Giá vàng SJC và vàng nhẫn trong nước giảm đến 6 triệu còn 166 triệu; giá vàng thế giới giảm xuống sát mức 4600 USD
Theo Kitco, tính đến 16h00 ngày 2/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4608,36 USD/ounce. Ghi nhận giảm 274,84 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.180 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 144,13 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 21,87 triệu đồng/lượng.

Sau ba phiên giảm liên tiếp, giá vàng thế giới đã gần quay về mức trước khi bước vào nhịp tăng nóng. Nhiều chuyên gia ví đợt giảm mạnh này như một cú “reset” toàn thị trường kim loại quý, cần thiết trong bối cảnh giá đã tăng quá nhanh, tích tụ lượng lớn vị thế đầu cơ.
Riêng trong tháng 1/2026, giá vàng thế giới đã vượt xa mốc dự báo cho cả năm 2026, kích hoạt lực bán chốt lời mạnh. Trên phương diện kỹ thuật, nhiều chỉ báo cho thấy giá rơi vào trạng thái quá mua, buộc thị trường phải điều chỉnh.
Giá bạc thế giới còn biến động mạnh hơn khi lao dốc từ trên 121 USD/ounce xuống chỉ còn hơn 85 USD/ounce trong vòng 2 phiên. Trước đó, giá bạc đã tăng gần 60% chỉ trong 29 ngày đầu năm 2026 và tăng tới hơn 150% trong năm 2025. Tại thị trường trong nước, giá bạc giảm mạnh từ trên 120 triệu đồng/kg xuống gần 87,3 triệu đồng/kg, phản ánh rõ nhịp điều chỉnh lan rộng.
Tại một cửa hàng kinh doanh vàng trên phố Cầu Giấy (Hà Nội), lượng khách mua vào vượt xa số người bán ra. Theo thông báo từ cửa hàng, mỗi khách chỉ được mua tối đa 5 lượng vàng nhẫn tròn trơn; với nhu cầu dưới 1 lượng, khách có thể giao dịch trực tiếp và nhận vàng ngay, không cần chờ giấy hẹn.
Tính đến 10h10 sáng nay, khoảng 300 khách hàng đang ngồi chờ giao dịch trong cửa hàng. Chị Nguyễn Thu Xuân (phường Tây Hồ, Hà Nội), đến từ 9h45, cho biết cửa hàng chỉ còn nhận thêm 15 khách tại thời điểm chị vào. “Dù rất đông nhưng tôi chấp nhận chờ vì được cầm vàng ngay, trong khi nhiều nơi khác hẹn giấy tới tháng 4”, chị chia sẻ. Theo thông báo, nhóm khách đến cùng thời điểm dự kiến hoàn tất giao dịch vào khoảng 13–14h cùng ngày.
Tại thị trường trong nước, giá vàng giảm theo đà thế giới. Vàng miếng SJC ở mức 163-166 triệu đồng/lượng vào 16h chiều nay. Mức giảm từ 6 đến 6,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC BTMH Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 163-166 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 163,5-166 triệu đồng/lượng, giảm 6,8 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 6 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Tính đến 16h chiều ngày 2/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 162,8-165,8 triệu đồng/lượng, giảm 5,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 164,5-167,5 triệu đồng/lượng, giảm 4,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 163-166 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 5,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 162,8-165,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 5,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 162,4-165,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 4,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 4,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 2/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Mi Hồng | 163,5 | 166 | -6800 | -6000 |
| PNJ | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Phú Quý | 163 | 166 | -6000 | -6000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 2/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 162,8 | 165,8 | -5700 | -5700 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 162,5 | 165,5 | -5500 | -5500 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 164,5 | 167,5 | -4500 | -4500 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 163 | 166 | -5800 | -5800 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 162,4 | 165,9 | -4500 | -4200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 162,8 | 165,8 | -5700 | -5700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 2/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 163,00 ▼6000K | 166,00 ▼6000K |
| AVPL - Bán Lẻ | 163,00 ▼5500K | 166,00 ▼5500K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 163,00 ▼3000K | 166,00 ▼4000K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 162,80 ▼2700K | 165,80 ▼3700K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 160,40 ▼3600K | 164,40 ▼1600K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 159,90 ▼3600K | 163,90 ▼1600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 2/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| Hà Nội - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| Đà Nẵng - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| Miền Tây - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| Tây Nguyên - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 162,800 ▼5700K | 165,800 ▼5700K |
| 3. SJC - Cập nhật: 2/2/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,000 ▼6000K | 166,000 ▼6000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 163,000 ▼6000K | 166,020 ▼6000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 163,000 ▼6000K | 166,030 ▼6000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 162,500 ▼5500K | 165,500 ▼5500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 162,500 ▼5500K | 165,600 ▼5500K |
| Nữ trang 99,99% | 160,500 ▼5500K | 164,000 ▼5500K |
| Nữ trang 99% | 155,876 ▼5445K | 162,376 ▼5445K |
| Nữ trang 68% | 102,781 ▼3740K | 111,681 ▼3740K |
| Nữ trang 41,7% | 59,644 ▼2293K | 68,544 ▼2293K |