Giá vàng cập nhật 16h chiều nay 30/1/2026: Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 ở mốc 178 – 181 triệu đồng/lượng, giảm từ 8,6 đến hơn 10 triệu đồng/lượng
Theo Kitco, tại thời điểm 16h00 ngày 30/1 (giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 5.115,72 USD/ounce, giảm 394,12 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.100 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 158,87 triệu đồng/lượng (chưa bao gồm thuế, phí). Như vậy, vàng miếng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 22,13 triệu đồng/lượng.

Sau 6 phiên tăng liên tiếp, giá vàng miếng SJC bất ngờ đảo chiều giảm trong ngày 30/1, rơi khỏi vùng 190 triệu đồng/lượng thiết lập trong phiên 29/1. Tại nhiều doanh nghiệp, mức giảm lên tới cả chục triệu đồng mỗi lượng.
Ghi nhận tại phố Trần Nhân Tông (Hà Nội) cho thấy, dù giá giảm sâu, nhiều cửa hàng lớn như Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý vẫn thông báo hết hàng từ sáng sớm. Người dân tiếp tục xếp hàng dài để chờ mua, trong bối cảnh nguồn cung khan hiếm.
Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) thông báo tạm ngưng giao dịch vàng miếng, vàng nhẫn và nữ trang cưới tại 3 cơ sở ở TP.HCM vào sáng mai (thứ Bảy, 31/1), gồm: 418–420 Nguyễn Thị Minh Khai (phường Bàn Cờ); 230–230A Quang Trung (phường Gò Vấp); 172 Nguyễn Văn Nghi (phường An Nhơn). Riêng các sản phẩm nữ trang kim cương, đá quý vẫn được giao dịch bình thường.
Tính đến 16h, giá vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp lớn phổ biến quanh 178 – 181 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 tại nhiều doanh nghiệp cũng giảm sâu, mức giảm phổ biến từ 8,4 đến 9,8 triệu đồng/lượng:

| Giá vàng hôm nay | Ngày 30/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 178 | 181 | -8600 | -8600 |
| Tập đoàn DOJI | 178 | 181 | -8600 | -8600 |
| Mi Hồng | 178 | 181 | -10300 | -9800 |
| PNJ | 178 | 181 | -8600 | -8600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 178 | 181 | -9800 | -9800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 178 | 181 | -9800 | -9800 |
| Phú Quý | 177,6 | 181 | -9000 | -8600 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 30/1/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 178 | 181 | -8400 | -8400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 177 | 180 | -9300 | -9300 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 178 | 181 | -9800 | -9800 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 177,3 | 180,3 | -9300 | -9300 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 176 | 178,6 | -9800 | -9800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 177,9 | 180,9 | -8500 | -8500 |
| 1. PNJ - Cập nhật: 30/1/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| Hà Nội - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| Đà Nẵng - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| Miền Tây - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| Tây Nguyên - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 177,900 ▼8500K | 180,900 ▼8500K |
| 2. DOJI - Cập nhật: 30/1/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| AVPL/SJC - BÁN LẺ | 178,00 ▼8600K | 181,00 ▼8600K |
| NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG - BÁN LẺ) | 178,00 ▼8400K | 181,00 ▼8400K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 175,00 ▼8400K | 179,00 ▼8400K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 174,50 ▼8400K | 178,50 ▼8400K |
| Nguyên liệu 99.99 | 171,00 ▼8400K | 173,00 ▼8400K |
| Nguyên liệu 99.9 | 170,50 ▼8400K | 172,50 ▼8400K |
| 3. SJC - Cập nhật: 30/1/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,000 ▼8600K | 181,000 ▼8600K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 178,000 ▼8600K | 181,020 ▼8600K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 178,000 ▼8600K | 181,030 ▼8600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 177,000 ▼9300K | 180,000 ▼9300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 177,000 ▼9300K | 180,100 ▼9300K |
| Nữ trang 99,99% | 175,000 ▼9300K | 178,500 ▼9300K |
| Nữ trang 99% | 170,232 ▼9300K | 176,732 ▼9300K |
| Nữ trang 68% | 112,642 ▼9300K | 121,542 ▼9300K |
| Nữ trang 41,7% | 65,691 ▼9300K | 74,591 ▼9300K |