Giá vàng chiều nay 10/4/2026: Giá vàng SJC và giá vàng nhẫn tròn trơn mất 3,5 triệu đồng xuống còn 171,5 triệu. Xem bảng giá DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu mới nhất
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h ngày 10/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4735,3 USD/ounce, giảm 30,2 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 150,5 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 22,2 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng ngày 10/4 ghi nhận sự suy giảm nhu cầu rõ rệt. Tại các cửa hàng trên phố Cầu Giấy, lượng khách thưa hơn, không còn tình trạng chờ đợi kéo dài. Nhân viên Bảo Tín Minh Châu cho biết hiện bán ra không hạn chế số lượng và khách được nhận vàng ngay, phản ánh áp lực mua đã giảm.
Các chuyên gia kinh tế nhận định, giá vàng đang bị kìm lại bởi lợi suất trái phiếu Mỹ duy trì ở mức cao. Khi lãi suất cao, vàng – tài sản không sinh lãi – trở nên kém hấp dẫn hơn. Bên cạnh đó, giá dầu cao do căng thẳng địa chính trị làm tăng rủi ro lạm phát, khiến Fed chưa thể nới lỏng chính sách tiền tệ.
Trong nước, quy định yêu cầu khai báo vàng khi xuất nhập cảnh vẫn được áp dụng chặt chẽ. Cụ thể, nếu mang theo từ 300 gram vàng trở lên, người dân phải khai báo và chứng minh nguồn gốc hợp pháp. Đây là mốc quan trọng nhằm kiểm soát dòng vàng và tránh rủi ro pháp lý.
Tổng thể, nhu cầu giảm cùng áp lực từ lãi suất cao khiến giá vàng trong ngắn hạn khó tăng mạnh, chủ yếu biến động theo diễn biến kinh tế toàn cầu.
Giá vàng miếng SJC chiều nay 10/4/2026 ghi nhận mức tăng đồng loạt 1,2–2,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Tại thời điểm 17h00, DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở mức cao nhất thị trường: mua vào 169,8 triệu đồng/lượng và bán ra 172,8 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá mua – bán của DOJI là 3 triệu đồng/lượng.
Công ty SJC giao dịch mua vào 169,7 triệu đồng/lượng và bán ra 172,73 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu và PNJ cùng niêm yết 169,7–172,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý mua vào 169,7 triệu (tăng 1,4 triệu) và bán ra 172,7 triệu đồng/lượng (tăng 1,2 triệu).
Mi Hồng là thương hiệu có giá mua vào cao nhất thị trường: 170,7 triệu đồng/lượng (tăng 700.000 đồng), bán ra 172,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán chỉ 2 triệu đồng/lượng — mức chênh thấp nhất.
Ngọc Thẩm giao dịch ở mức thấp nhất: mua vào 169 triệu (tăng 2,5 triệu) và bán ra 172 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu).

Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 10/4/2026 cũng đồng loạt tăng mạnh tại tất cả các thương hiệu. Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và DOJI cùng niêm yết chiều mua 169,7 triệu và chiều bán 172,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán 3 triệu đồng/lượng.
Riêng Bảo Tín Mạnh Hải ghi nhận mức tăng chiều mua lên tới 2,2 triệu đồng/lượng — cao nhất nhóm.
Mi Hồng tiếp tục dẫn đầu chiều mua vàng nhẫn với 170,7 triệu đồng/lượng (tăng 700.000 đồng), bán ra 172,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán chỉ 2 triệu đồng/lượng — mức hấp dẫn nhất cho người mua bán ngắn hạn.
Phú Quý giao dịch 169,5–172,5 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu ở cả hai chiều. SJC niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 169,4 triệu (mua) và 172,5 triệu đồng/lượng (bán), tăng 1,4 triệu. PNJ có mức giá thấp nhất nhóm: 169,2–172,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 10/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Tập đoàn DOJI | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| PNJ | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Phú Quý | 169,7 | 172,7 | +1400 | +1200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,7 | 172,7 | +2200 | +1200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Mi Hồng | 170,7 | 172,7 | +700 | +1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 10/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC DOJI Hà Nội | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| SJC DOJI HCM | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| SJC DOJI Đà Nẵng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 169.800 ▲1.200K | 172.800 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng 24K DOJI | 166.500 ▲1.000K | 170.500 ▲1.000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 10/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng nữ trang 999.9 | 166.800 ▲1.300K | 170.800 ▲1.300K |
| Vàng nữ trang 999 | 166.630 ▲1.300K | 170.630 ▲1.300K |
| Vàng nữ trang 9920 | 163.230 ▲1.290K | 169.430 ▲1.290K |
| Vàng nữ trang 99 | 162.890 ▲1.280K | 169.090 ▲1.280K |
| Vàng 916 (22K) | 150.250 ▲1.190K | 156.450 ▲1.190K |
| Vàng 750 (18K) | 119.200 ▲970K | 128.100 ▲970K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.240 ▲880K | 116.140 ▲880K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.120 ▲840K | 111.020 ▲840K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.290 ▲790K | 104.190 ▲790K |
| Vàng 585 (14K) | 91.020 ▲760K | 99.920 ▲760K |
| Vàng 416 (10K) | 62.150 ▲540K | 71.050 ▲540K |
| Vàng 375 (9K) | 55.150 ▲490K | 64.050 ▲490K |
| Vàng 333 (8K) | 47.980 ▲440K | 56.880 ▲440K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 10/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Bản vị vàng BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167.700 ▲1.200K | 171.700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.500 ▲1.200K | 171.500 ▲1.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 10/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169.700 ▲1.200K | 172.720 ▲1.200K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 169.700 ▲1.200K | 172.730 ▲1.200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.400 ▲1.400K | 172.400 ▲1.400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0.5 chỉ | 169.400 ▲1.400K | 172.500 ▲1.400K |
| Nữ trang 99,99% | 167.400 ▲1.400K | 170.900 ▲1.400K |
| Nữ trang 99% | 162.708 ▲1.386K | 169.208 ▲1.386K |
| Nữ trang 75% | 119.438 ▲1.050K | 128.338 ▲1.050K |
| Nữ trang 68% | 107.474 ▲952K | 116.374 ▲952K |
| Nữ trang 61% | 95.509 ▲854K | 104.409 ▲854K |
| Nữ trang 58.3% | 90.895 ▲817K | 99.795 ▲817K |
| Nữ trang 41.7% | 62.522 ▲583K | 71.422 ▲583K |