Giá vàng hôm nay 10/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 cùng giảm từ 2,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch với giá vàng thế giới dưới 20 triệu đồng/lượng
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 10/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4790,9 USD/ounce, tăng 72 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,2 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới dao động mạnh quanh mức 4.800 USD/ounce và chưa vượt được mốc 5.000 USD/ounce. Biến động này kéo theo giá vàng trong nước tăng giảm nhanh, với mức biến động lên tới vài triệu đồng/lượng trong 3 ngày gần đây.
Đáng chú ý, giá vàng SJC và vàng nhẫn giảm nhanh hơn giá thế giới, giúp chênh lệch thu hẹp xuống dưới 20 triệu đồng/lượng, thấp hơn nhiều so với mức gần 30 triệu đồng/lượng trước đó.
Ở quy mô toàn cầu, Trung Quốc đang đẩy mạnh tích lũy vàng. Theo Reuters, dự trữ đã đạt 74,38 triệu ounce (khoảng 2.314 tấn) sau 17 tháng tăng liên tiếp. Số liệu từ World Gold Council cho thấy lượng vàng này tương đương khoảng 10% trong tổng dự trữ ngoại hối gần 3.900 tỷ USD, vẫn còn dư địa để tiếp tục tăng.
Phiên sáng ghi nhận mức giảm rõ ràng tại tất cả các thương hiệu. Mức giảm phổ biến dao động từ 1,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng tùy doanh nghiệp và tùy chiều mua – bán. Giá bán tại các thương hiệu lớn hiện nằm trong khoảng 170,5–171,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 3,5 triệu đồng so với phiên trước. Biên độ mua – bán tại nhiều đơn vị thu hẹp do giá bán giảm mạnh hơn giá mua.
SJC niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với hôm qua, giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán hiện là 3 triệu đồng/lượng.
DOJI giao dịch ở mức 168,6 triệu đồng/lượng mua vào và 171,6 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Đây vẫn là thương hiệu có giá bán cao nhất.
Phú Quý niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,7 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3,2 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết 167,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 3,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 4 triệu đồng/lượng.
Mi Hồng niêm yết 170 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 1,5 triệu đồng, giá bán giảm 2 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 1,5 triệu đồng/lượng.

DOJI niêm yết vàng nhẫn ở mức 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,3 triệu đồng, giá bán giảm 3,3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết 168,5 – 171,5 triệu đồng/lượng. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 2,5 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn và vàng miếng hiện cùng dao động quanh 171 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa hai loại chỉ còn dưới 0,5 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 10/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 171,5 | -2500 | -3500 |
| Tập đoàn DOJI | 168,6 | 171,6 | -2500 | -3500 |
| PNJ | 168,5 | 171,5 | -2500 | -3500 |
| Phú Quý | 168,3 | 171,5 | -2700 | -3500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 167,5 | 171,5 | -3500 | -3500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,5 | 171,5 | -2500 | -3500 |
| Mi Hồng | 170 | 171,5 | -1500 | -2000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168.600 ▼2.500K | 171.600 ▼3.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168.500 ▼2.300K | 171.500 ▼3.300K |
| Vàng 24K DOJI | 165.500 ▼3.100K | 169.500 ▼3.100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168.000 ▼3.000K | 171.000 ▼3.500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168.000 ▼3.000K | 171.000 ▼3.500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168.000 ▼3.000K | 171.000 ▼3.500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 168.000 ▼3.000K | 171.000 ▼3.500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 165.500 ▼3.500K | 169.500 ▼3.500K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165.330 ▼3.500K | 169.330 ▼3.500K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 161.940 ▼3.480K | 168.140 ▼3.480K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 161.610 ▼3.460K | 167.810 ▼3.460K |
| Vàng 916 (22K) | 149.060 ▼3.210K | 155.260 ▼3.210K |
| Vàng 750 (18K) | 118.230 ▼2.620K | 127.130 ▼2.620K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106.360 ▼2.380K | 115.260 ▼2.380K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.280 ▼2.270K | 110.180 ▼2.270K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94.500 ▼2.130K | 103.400 ▼2.130K |
| Vàng 585 (14K) | 90.260 ▼2.050K | 99.160 ▼2.050K |
| Vàng 416 (10K) | 61.610 ▼1.460K | 70.510 ▼1.460K |
| Vàng 375 (9K) | 54.660 ▼1.320K | 63.560 ▼1.320K |
| Vàng 333 (8K) | 47.540 ▼1.170K | 56.440 ▼1.170K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼2.500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼2.500K |
| Bản vị vàng BTMC | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼2.500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166.500 ▼2.500K | 170.500 ▼2.500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166.300 ▼2.500K | 170.300 ▼2.500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168.500 ▼2.500K | 171.500 ▼3.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168.500 ▼2.500K | 171.520 ▼3.500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168.500 ▼2.500K | 171.530 ▼3.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 168.000 ▼2.500K | 171.000 ▼3.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ | 168.000 ▼2.500K | 171.100 ▼3.500K |
| Nữ trang 99,99% | 166.000 ▼2.500K | 169.500 ▼3.500K |
| Nữ trang 99% | 161.322 ▼3.465K | 167.822 ▼3.465K |
| Nữ trang 75% | 118.388 ▼2.625K | 127.288 ▼2.625K |
| Nữ trang 68% | 106.522 ▼2.380K | 115.422 ▼2.380K |
| Nữ trang 61% | 94.655 ▼2.136K | 103.555 ▼2.136K |
| Nữ trang 58,3% | 90.078 ▼2.041K | 98.978 ▼2.041K |
| Nữ trang 41,7% | 61.939 ▼1.459K | 70.839 ▼1.459K |