Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 10/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 6

PHỐ HỘI 10/04/2026 04:15

Giá vàng hôm nay 10/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 cùng giảm từ 2,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch với giá vàng thế giới dưới 20 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới tăng lên 4759,6 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 10/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4790,9 USD/ounce, tăng 72 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,2 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,3 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-09-2026_10_41_pm.png

Giá vàng thế giới dao động mạnh quanh mức 4.800 USD/ounce và chưa vượt được mốc 5.000 USD/ounce. Biến động này kéo theo giá vàng trong nước tăng giảm nhanh, với mức biến động lên tới vài triệu đồng/lượng trong 3 ngày gần đây.

Đáng chú ý, giá vàng SJC và vàng nhẫn giảm nhanh hơn giá thế giới, giúp chênh lệch thu hẹp xuống dưới 20 triệu đồng/lượng, thấp hơn nhiều so với mức gần 30 triệu đồng/lượng trước đó.

Ở quy mô toàn cầu, Trung Quốc đang đẩy mạnh tích lũy vàng. Theo Reuters, dự trữ đã đạt 74,38 triệu ounce (khoảng 2.314 tấn) sau 17 tháng tăng liên tiếp. Số liệu từ World Gold Council cho thấy lượng vàng này tương đương khoảng 10% trong tổng dự trữ ngoại hối gần 3.900 tỷ USD, vẫn còn dư địa để tiếp tục tăng.

Giá vàng miếng SJC hôm nay 10/4/2026

Phiên sáng ghi nhận mức giảm rõ ràng tại tất cả các thương hiệu. Mức giảm phổ biến dao động từ 1,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng tùy doanh nghiệp và tùy chiều mua – bán. Giá bán tại các thương hiệu lớn hiện nằm trong khoảng 170,5–171,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 3,5 triệu đồng so với phiên trước. Biên độ mua – bán tại nhiều đơn vị thu hẹp do giá bán giảm mạnh hơn giá mua.

SJC niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với hôm qua, giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán hiện là 3 triệu đồng/lượng.

DOJI giao dịch ở mức 168,6 triệu đồng/lượng mua vào và 171,6 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Đây vẫn là thương hiệu có giá bán cao nhất.

Phú Quý niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,7 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3,2 triệu đồng/lượng.

PNJ niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết 167,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 3,5 triệu đồng, giá bán giảm 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 4 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng niêm yết 170 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 1,5 triệu đồng, giá bán giảm 2 triệu đồng. Biên độ mua – bán là 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 10/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 6

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 10/4/2026

DOJI niêm yết vàng nhẫn ở mức 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá mua giảm 2,3 triệu đồng, giá bán giảm 3,3 triệu đồng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết 168,5 – 171,5 triệu đồng/lượng. Giá mua giảm 2,5 triệu đồng, giá bán giảm 2,5 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn và vàng miếng hiện cùng dao động quanh 171 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa hai loại chỉ còn dưới 0,5 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 10/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội168,5171,5-2500-3500
Tập đoàn DOJI168,6171,6-2500-3500
PNJ168,5171,5-2500-3500
Phú Quý168,3171,5-2700-3500
Bảo Tín Mạnh Hải167,5171,5-3500-3500
Bảo Tín Minh Châu168,5171,5-2500-3500
Mi Hồng170171,5-1500-2000
1. DOJI - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng SJC DOJI HCM168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội168.600 ▼2.500K171.600 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng168.500 ▼2.300K171.500 ▼3.300K
Vàng 24K DOJI165.500 ▼3.100K169.500 ▼3.100K
2. PNJ - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng Kim Bảo 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ165.500 ▼3.500K169.500 ▼3.500K
Vàng nữ trang 999 PNJ165.330 ▼3.500K169.330 ▼3.500K
Vàng nữ trang 9920 PNJ161.940 ▼3.480K168.140 ▼3.480K
Vàng nữ trang 99 PNJ161.610 ▼3.460K167.810 ▼3.460K
Vàng 916 (22K)149.060 ▼3.210K155.260 ▼3.210K
Vàng 750 (18K)118.230 ▼2.620K127.130 ▼2.620K
Vàng 680 (16.3K)106.360 ▼2.380K115.260 ▼2.380K
Vàng 650 (15.6K)101.280 ▼2.270K110.180 ▼2.270K
Vàng 610 (14.6K)94.500 ▼2.130K103.400 ▼2.130K
Vàng 585 (14K)90.260 ▼2.050K99.160 ▼2.050K
Vàng 416 (10K)61.610 ▼1.460K70.510 ▼1.460K
Vàng 375 (9K)54.660 ▼1.320K63.560 ▼1.320K
Vàng 333 (8K)47.540 ▼1.170K56.440 ▼1.170K
3. BTMC - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Nhẫn tròn trơn BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Bản vị vàng BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999166.500 ▼2.500K170.500 ▼2.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999166.300 ▼2.500K170.300 ▼2.500K
4. SJC - Cập nhật: 10/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng SJC 5 chỉ168.500 ▼2.500K171.520 ▼3.500K
Vàng SJC 1 chỉ168.500 ▼2.500K171.530 ▼3.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ168.000 ▼2.500K171.000 ▼3.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ168.000 ▼2.500K171.100 ▼3.500K
Nữ trang 99,99%166.000 ▼2.500K169.500 ▼3.500K
Nữ trang 99%161.322 ▼3.465K167.822 ▼3.465K
Nữ trang 75%118.388 ▼2.625K127.288 ▼2.625K
Nữ trang 68%106.522 ▼2.380K115.422 ▼2.380K
Nữ trang 61%94.655 ▼2.136K103.555 ▼2.136K
Nữ trang 58,3%90.078 ▼2.041K98.978 ▼2.041K
Nữ trang 41,7%61.939 ▼1.459K70.839 ▼1.459K
(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Giá vàng hôm nay 10/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 6
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO