Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025

AN HỘI02/07/2025 11:38

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thịV00; V01; V0222.76
27210402Thiết kế công nghiệpH01; H0224.72
37210403Thiết kế đồ họaH01; H0625.54
47210404Thiết kế thời trangH01; H0624.81
57580101Kiến trúcV00; V01; V0224.09
67580101CLCKiến trúc (CLC)V00; V01; V0223.68
77580101CTKiến trúc (CT)V00; V01; V0222.78Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
87580101DLKiến trúc (DL)V00; V01; V0222.15Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
97580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0223.4
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0223.12
117580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (CLC)V00; V01; V0222.32
127580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V0223.91
137580108CTThiết kế nội thất (CT)V00; V01; V0221.81Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
147580199Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)V00; V01; V0221.39
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C0221.2
167580201CLCKỹ thuật xây dựng (CLC)A00; A01; C01; C0221.2
177580201CTKỹ thuật xây dựng (CT)A00; A01; C01; C0217.35Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
187580201DLKỹ thuật xây dựng (DL)A00; A01; C01; C0215.95Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
197580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0118.8
207580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C0222.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thịV00; V01; V0223.05Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
27210402Thiết kế công nghiệpH01; H0225.05Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
37210403Thiết kế đồ họaH01; H0625.44Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
47210404Thiết kế thời trangH01; H0625.04Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
57580101Kiến trúcV00; V01; V0225.14Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
67580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)V00; V01; V0224.78Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
77580101CTKiến trúcV00; V01; V0221.17Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu
87580101DLKiến trúcV00; V01; V0221.61Tại TTĐT CS Đà Lạt, HS THPT Chuyên, năng khiếu
97580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0224.24Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0223.49Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
117580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)V00; V01; V0222.49Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
127580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V0225.06Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
137580108CTThiết kế nội thấtV00; V01; V0222.87Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu
147580199Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V00; V01; V0222.66Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C0224.53Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
167580201CLCKỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)A00; A01; C01; C0224.6Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0124.96Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
187580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C0224.72Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thị19.77Tại TP HCM
27210402Thiết kế công nghiệp21.37Tại TP HCM
37210403Thiết kế đồ họa22Tại TP HCM
47210404Thiết kế thời trang20.89Tại TP HCM
57580101Kiến trúc20.76Tại TP HCM
67580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)20.56Tại TP HCM
77580101CTKiến trúc17.29Tại TTĐT CS Cần Thơ
87580101DLKiến trúc17.74Tại TTĐT CS Đà Lạt
97580102Kiến trúc cảnh quan20.09Tại TP HCM
107580105Quy hoạch vùng và đô thị19.86Tại TP HCM
117580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)18.81Tại TP HCM
127580108Thiết kế nội thất20.5Tại TP HCM
137580199Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)18.27Tại TP HCM
147580201Kỹ thuật xây dựng17.78Tại TP HCM
157580201CLCKỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)18.2Tại TP HCM
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17.83Tại TP HCM
177580302Quản lý xây dựng18.2Tại TP HCM

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thịV00;V01;V0223.45
27210402Thiết kế công nghiệpH01;H0224.57
37210403Thiết kế đồ họaH01;H0625.69
47210404Thiết kế thời trangH01;H0624.7
57580101Kiến trúcV00;V01;V0224.64
67580101CTKiến trúc (Cần Thơ)V00;V01;V0222.19
77580101DLKiến trúc (Đà Lạt)V00;V01;V0221.94
87580102Kiến trúc cảnh quanV00;V01;V0223.95
97580105Quy hoạch vùng và đô thịV00;V01;V0223.54
107580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (CLC)V00;V01;V0222.37
117580108Thiết kế nội thấtV00;V01;V0224.61
127580108CTThiết kế nội thất (Cần Thơ)V00;V01;V0218.73
137580199Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)V00;V01;V0220.96
147580201Kỹ thuật xây dựngA00;A0120.95
157580201CLCKỹ thuật xây dựng (CLC)A00;A0121.1
167580201CTKỹ thuật xây dựng (Cần Thơ)A00;A0115
177580201DLKỹ thuật xây dựng (Đà Lạt)A00;A0115
187580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A0115
197580302Quản lý xây dựngA00;A0121.2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thịV00;V01;V0221.77Tại thành phố Hồ Chí Minh
27210402Thiết kế công nghiệpH01;H0224.85Tại thành phố Hồ Chí Minh
37210403Thiết kế đồ họaH01;H0626.01Tại thành phố Hồ Chí Minh
47210404Thiết kế thời trangH01;H0622.95Tại thành phố Hồ Chí Minh
57580101Kiến trúcV00;V01;V0225.49Tại thành phố Hồ Chí Minh
67580101CLCKiến trúc (CLC)V00;V01;V0225.4Tại thành phố Hồ Chí Minh
77580101CTKiến trúcV00;V01;V0222.24Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
87580101DLKiến trúcV00;V01;V0222.68Tại trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt
97580102Kiến trúc cảnh quanV00;V01;V0224.33Tại thành phố Hồ Chí Minh
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00;V01;V0222.28Tại thành phố Hồ Chí Minh
117580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (CLC)V00;V01;V0223.58Tại thành phố Hồ Chí Minh
127580108Thiết kế nội thấtV00;V01;V0225.11Tại thành phố Hồ Chí Minh
137580199Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)V00;V01;V0222.08Tại thành phố Hồ Chí Minh
147580201Kỹ thuật xây dựngA00;A0124.97Tại thành phố Hồ Chí Minh
157580201CLCKỹ thuật xây dựng (CLC)A00;A0125.42Tại thành phố Hồ Chí Minh
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A0125.28Tại thành phố Hồ Chí Minh
177580302Quản lý xây dựngA00;A0125.63Tại thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thị20.06Tại thành phố Hồ Chí Minh
27210402Thiết kế công nghiệp21.06Tại thành phố Hồ Chí Minh
37210403Thiết kế đồ họa22.18Tại thành phố Hồ Chí Minh
47210404Thiết kế thời trang18.23Tại thành phố Hồ Chí Minh
57580101Kiến trúc21.47Tại thành phố Hồ Chí Minh
67580101CLCKiến trúc (CLC)21.54Tại thành phố Hồ Chí Minh
77580101CTKiến trúc18.6Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
87580101DLKiến trúc18.08Tại trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt
97580102Kiến trúc cảnh quan20.69Tại thành phố Hồ Chí Minh
107580105Quy hoạch vùng và đô thị18.43Tại thành phố Hồ Chí Minh
117580105CLCQuy hoạch vùng và đô thị (CLC)17.29Tại thành phố Hồ Chí Minh
127580108Thiết kế nội thất21.59Tại thành phố Hồ Chí Minh
137580108CTThiết kế nội thất19.05Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
147580199Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)16.83Tại thành phố Hồ Chí Minh
157580201Kỹ thuật xây dựng17.58Tại thành phố Hồ Chí Minh
167580201CLCKỹ thuật xây dựng (CLC)17.53Tại thành phố Hồ Chí Minh
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng20.83Tại thành phố Hồ Chí Minh
187580302Quản lý xây dựng17.68Tại thành phố Hồ Chí Minh

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO