Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025

AN HỘI02/07/2025 14:40

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Tân Trào năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng)C00; C14; C19; C2024.68
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; C19; C2026.07
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; C00; C1926.88
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; C1425.88
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C19; C2027.67
67140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; B00; D0823.9
77229042Quản lý Văn hóaC00; D01; C19; C2015
87340301Kế toánA00; A01; D0115
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0716
107720201Dược họcA00; B00; D07; C0521
117720301Điều duỡngB00; B03; D07; C0819
127760101Công tác xã hộiC00; D01; C19; C2023.5
137810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; C19; C2024.15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng)C00; C14; C19; C2025.09
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; C19; C2025.8
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; C00; C1927.29
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; C1427.53
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C19; C2027.53
67140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; B00; D0826.85
77229042Quản lý Văn hóaC00; D01; C19; C2016
87340301Kế toánA00; A01; D0116
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0721.6
107720201Dược họcA00; B00; D07; C0521
117720301Điều dưỡngB00; B03; D07; C0821.25
127760101Công tác xã hộiC00; D01; C19; C2019.9
137810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; C19; C2022.94

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
151140201Giáo dục Mầm nonC00;C14;C19;C2017
27140201Giáo dục Mầm nonC00;C14;C19;C2019
37140202Giáo dục tiểu họcA00;C00;C19;D0123.94
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B00;C1420.45
57140213Sư phạm Sinh họcA00;B00;B03;B0819
67140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;C19;C2024.5
77140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00;A02;B03;B0819
87229042Quản lý Văn hóaC00;C19;C20;D0115
97340301Kế toánA00;A01;D0115
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0715
117620110Khoa học cây trồngA00;A01;B0015
127620205Lâm sinhA02;B00;B08;C1315
137720201Dược họcA00;B00;C05;D0721
147720301Điều dưỡngB00;B03;C08;D0719
157760101Công tác xã hộiC00;C19;C20;D0115
167810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00;C19;C20;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
151140201Giáo dục Mầm nonC00;C14;C19;C2019
27140201Giáo dục Mầm nonC00;C14;C19;C2023
37140202Giáo dục tiểu họcA00;C00;C19;D0125.15
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B00;C1423
57140213Sư phạm Sinh họcA00;B00;B03;B0823
67140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;C19;C2023
77140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00;A02;B03;B0823
87229042Quản lý Văn hóaC00;C19;C20;D0116
97340301Kế toánA00;A01;D0116
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0716
117620110Khoa học cây trồngA00;A01;B0016
127620205Lâm sinhA02;B00;B08;C1316
137720201Dược họcA00;B00;C05;D0723
147720301Điều dưỡngB00;B03;C08;D0719
157760101Công tác xã hộiC00;C19;C20;D0116
167810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00;C19;C20;D0116

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO