Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2025

AN HỘI19/07/2025 22:03

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M03; M0421.5
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; C02; D0124.5
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T0129Năng khiếu nhân 2
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; D0125.75
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1526.5
67140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D06; D1533.5Ngoại ngữ nhân 2
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D06; D1528.25Ngoại ngữ nhân 2
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D0631Ngoại ngữ nhân 2
97310101Kinh tếA00; A01; C01; D0120.5
107310630Việt Nam họcC00; D01; D06; D1517
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0120
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0119
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0119.5
147340301Kế toánA00; A01; C01; D0120
157380101LuậtA00; C00; C03; D0124.5
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0119
177510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0117
187510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0117
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0118
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A16; C0118
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A16; C0117
227580101Kiến trúcA00; A01; D01; V0117
237760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1517
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D06; D1523.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT00; T0130năng khiếu nhân 2
27310101Kinh tếA00; A01; C01; D0124
37310630Việt Nam họcC00; D01; D06; D1521
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0123
57340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0121
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0124
77340301Kế toánA00; A01; C01; D0123
87380101LuậtA00; C00; C03; D0126
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0122
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0121
117510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0121
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0122
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A16; C0122
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A16; C0121
157580101Kiến trúcA00; A01; D01; V0121
167760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1521
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D06; D1525

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00;M01;M03;M0417
27140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M03;M0419
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;C01;C02;D0122
47140206Giáo dục Thể chấtT00;T0122Năng khiếu nhân 2
57140209Sư phạm Toán họcA00;A01;C01;D0123.5
67140217Sư phạm Ngữ vănC00;D01;D14;D1523.5
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01;D01;D06;D1530.5Ngoại ngữ nhân 2
87220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D06;D1524Ngoại ngữ nhân 2
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D03;D04;D0627.5Ngoại ngữ nhân 2
107310101Kinh tếA00;A01;C01;D0117
117310630Việt Nam họcC00;D01;D06;D1515
127340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0117
137340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0115
147340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
157340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
167480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0121.5
177510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115
187510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;C01;D0115
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0115
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0116
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0116
227580101Kiến trúcA00;A01;D01;V0115
237760101Công tác xã hộiC00;D01;D14;D1515
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D06;D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT00;T0120Năng khiếu nhân 2
27310101Kinh tếA00;A01;C01;D0121
37310630Việt Nam họcC00;D01;D06;D1516.5
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0121
57340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0119
67340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0116.5
77340301Kế toánA00;A01;C01;D0117
87480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0124.5
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0116.5
107510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;C01;D0116.5
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0116.5
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0120
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0120
147580101Kiến trúcA00;A01;D01;V0116.5
157760101Công tác xã hộiC00;D01;D14;D1516.5
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D06;D1519

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO