Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2025

AN HỘI17/07/2025 11:41

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện Tài chính năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0734.73
27310101Kinh tếA01; D01; D0726.13
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.22
47340115QT11.02PHDigital Marketing (theo định hướng ICDL)A01; D01; D0735.31
573402011Tài chính - Ngân hàng 1A00; A01; D01; D0726.38
673402012Tài chính - Ngân hàng 2A00; A01; D01; D0726.85
773402013Tài chính - Ngân hàng 3A00; A01; D01; D0726.22
87340201QT01.06Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)A01; D01; D0736.15
97340201QT01.09Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0735.36
107340201QT01.11Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0735.4
117340301Kế toánA00; A01; D01; D0726.45
127340301QT02.01PHKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0734.35
137340302QT10.01PHKiểm toán (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0735.7
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0729
27310101Kinh tếA01; D01; D0726
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0729.2
47340115QT11.02PHDigital Marketing (theo định hướng ICDL)A01; D01; D0726.8
573402011Tài chính - Ngân hàng 1A00; A01; D01; D0726
673402012Tài chính - Ngân hàng 2A00; A01; D01; D0727.6
773402013Tài chính - Ngân hàng 3A00; A01; D01; D0729.4
87340201QT01.06Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)A01; D01; D0727
97340201QT01.09Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0726
107340201QT01.11Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0726.5
117340301Kế toánA00; A01; D01; D0729.5
127340301QT02.01PHKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0727.5
137340302QT10.01PHKiểm toán (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0726.7
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0728.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0734.73
27310101Kinh tếA01; D01; D0726.13
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.22
47340115QT11.02PHDigital Marketing (theo định hướng ICDL)A01; D01; D0735.31
573402011Tài chính - Ngân hàng 1A00; A01; D01; D0726.38
673402012Tài chính - Ngân hàng 2A00; A01; D01; D0726.85
773402013Tài chính - Ngân hàng 3A00; A01; D01; D0726.22
87340201QT01.06Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)A01; D01; D0736.15
97340201QT01.09Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0735.36
107340201QT01.11Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0735.4
117340301Kế toánA00; A01; D01; D0726.45
127340301QT02.01PHKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0734.35
137340302QT10.01PHKiểm toán (theo định hướng ICAEW)A01; D01; D0735.7
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.03

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D0734.4Tiếng Anh nhân 2
27310101Kinh tếA01;D01;D0725.85
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0726.17
473402011Tài chính - Ngân hàng 1A00;A01;D01;D0725.94
573402012Tài chính - Ngân hàng 2A00;A01;D01;D0726.04
673402013Tài chính - Ngân hàng 3A00;A01;D01;D0725.8
77340201C06Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)A01;D01;D0735.51Tiếng Anh nhân 2
87340201C09Phân tích tài chính (Chất lượng cao)A01;D01;D0734.6Tiếng Anh nhân 2
97340201C11Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)A01;D01;D0734.25Tiếng Anh nhân 2
107340301Kế toánA00;A01;D01;D0726.15
117340301C21Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)A01;D01;D0734.01Tiếng Anh nhân 2
127340301C22Kiểm toán (Chất lượng cao)A01;D01;D0734.75Tiếng Anh nhân 2
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0725.94

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D0728.5Xét học sinh giỏi
27310101Kinh tếA01;D01;D0725.2Xét học sinh giỏi
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0726.7Xét học sinh giỏi
473402011Tài chính - Ngân hàng 1A00;A01;D01;D0728.5Xét học sinh giỏi
573402012Tài chính - Ngân hàng 2A00;A01;D01;D0729Xét học sinh giỏi
673402013Tài chính - Ngân hàng 3A00;A01;D01;D0729.5Xét học sinh giỏi
77340201C06Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)A01;D01;D0727Xét học sinh giỏi
87340201C09Phân tích tài chính (Chất lượng cao)A01;D01;D0726.9Xét học sinh giỏi
97340201C11Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)A01;D01;D0729.5Xét học sinh giỏi
107340301Kế toánA00;A01;D01;D0727Xét học sinh giỏi
117340301C21Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)A01;D01;D0729.5Xét học sinh giỏi
127340301C22Kiểm toán (Chất lượng cao)A01;D01;D0729.4Xét học sinh giỏi
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0729.5Xét học sinh giỏi

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO