Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2025

AN HỘI18/07/2025 15:43

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Đông Đô năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; C00; D01; D0415
27220209Ngôn ngữ NhậtA00; C00; D01; D0415
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA00; C00; D01; DD215
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; B00; D0115
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D0115
87340301Kế toánA00; A01; B00; D0115
97380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0115
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0715
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715
137580101Kiến trúcV00; V01; H01; H0415
147580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0115
157640101Thú yA00; A01; B00; D0115
167720201Dược họcA00; A02; B00; D0721
177720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; C00; D01; D0416.5
27220209Ngôn ngữ NhậtA00; C00; D01; D0416.5
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA00; C00; D01; DD216.5
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; B00; D0116.5
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0116.5
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0716.5
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D0116.5
87340301Kế toánA00; A01; B00; D0116.5
97380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0116.5
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0116.5
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0716.5
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0716.5
137580101Kiến trúcV00; V01; H01; H0416.5
147580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0116.5
157640101Thú yA00; A01; B00; D0116.5
167720201Dược họcA00; A02; B00; D0724
177720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819.5
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719.5

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00;D01;D04;D2015
27220209Ngôn Ngữ NhậtA01;C00;D01;D1415
37240301Kế toánA00;A01;B00;D0115
47310205Quản lý nhà nướcA00;A01;D01;C0015
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0115
67340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0715
77340201Tài chính ngân hàngA00;A01;B00;D0115
87380107Luật kinh tếA00;A01;D01;C0015
97480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0115
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;B00;D0715
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0715
127580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0015
137580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B00;D0115
147640101Thú yA00;A01;B00;D0115
157720201Điều DưỡngA00;A01;B00;B0819
167720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00;A02;B00;D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00;D01;D04;D2016.5Kết quả học tập lớp 12
27220209Ngôn Ngữ NhậtA01;C00;D01;D1416.5Kết quả học tập lớp 12
37240301Kế toánA00;A01;B00;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
47310205Quản lý nhà nướcA00;A01;D01;C0016.5Kết quả học tập lớp 12
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
67340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0716.5Kết quả học tập lớp 12
77340201Tài chính ngân hàngA00;A01;B00;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
87380107Luật kinh tếA00;A01;D01;C0016.5Kết quả học tập lớp 12
97480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;B00;D0716.5Kết quả học tập lớp 12
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0716.5Kết quả học tập lớp 12
127580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0016.5Kết quả học tập lớp 12
137580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B00;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
147640101Thú yA00;A01;B00;D0116.5Kết quả học tập lớp 12
157720201Điều DưỡngA00;A01;B00;B0819.5Kết quả học tập lớp 12
167720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00;A02;B00;D0719.5Kết quả học tập lớp 12

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO