Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2025

AN HỘI17/07/2025 11:51

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220112Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; D01; D09; D1522
27229040ANgành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC00; D01; D09; D1525.5
37229040BNgành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóaC00; D01; D09; D1526.3
47229040CNgành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaC00; D01; D09; D1527.85
57229042ANgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC00; D01; D09; D1525.85
67229042BNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịchC00; D01; D09; D1525.25
77229042CNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtC00; D01; D09; D1522.5
87229042DNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC00; D01; D09; D1527.25
97320201Ngành Thông tin - Thư việnC00; D01; D09; D1524
107320305Ngành Bảo tàng họcC00; D01; D09; D1523.5
117320402Ngành Kinh doanh xuất bản phẩmC00; D01; D10; D1525.3
127810101Ngành Du lịchC00; D01; D10; D1526.75
137810103ANgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC00; D01; D10; D1527
147810103BNgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00; D01; D10; D1526.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220112Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; D01; D09; D1526
27229040ANgành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC00; D01; D09; D1526
37229040BNgành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóaC00; D01; D09; D1526.5
47229040CNgành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaC00; D01; D09; D1527.5
57229042ANgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC00; D01; D09; D1526.4
67229042BNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịchC00; D01; D09; D1525.75
77229042CNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtC00; D01; D09; D1522.03
87229042DNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC00; D01; D09; D1527
97320201Ngành Thông tin - Thư việnC00; D01; D09; D1524.75
107320305Ngành Bảo tàng họcC00; D01; D09; D1525
117320402Ngành Kinh doanh xuất bản phẩmC00; D01; D10; D1526
127810101Ngành Du lịchC00; D01; D10; D1526.5
137810103ANgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC00; D01; D10; D1526.5
147810103BNgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00; D01; D10; D1526.2

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220112Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00;D01;D09;D1515
27229040ANgành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC00;D01;D09;D1521.5
37229040BNgành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóaC00;D01;D09;D1522
47229040CNgành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaC00;D01;D09;D1524.25
57229042ANgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC00;D01;D09;D1522
67229042BNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịchC00;D01;D09;D1517.75
77229042CNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtC00;D01;D09;D1517
87229042DNgành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC00;D01;D09;D1524
97320201Ngành Thông tin - Thư việnC00;D01;D09;D1516
107320305Ngành Bảo tàng họcC00;D01;D09;D1515
117320402Ngành Kinh doanh xuất bản phẩmC00;D01;D10;D1521
127810101Ngành Du lịchC00;D01;D10;D1523.75
137810103ANgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC00;D01;D10;D1524
147810103BNgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00;D01;D10;D1523.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220112Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00;D01;D09;D1515
27229040ANgành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC00;D01;D09;D1521.5
37229040BNgành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóaC00;D01;D09;D1521.25
47229040CNgành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaC00;D01;D09;D1525.5
57229042ANgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC00;D01;D09;D1523
67229042BNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịchC00;D01;D09;D1516.25
77229042CNgành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtC00;D01;D09;D1517
87229042DNgành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC00;D01;D09;D1524.5
97320201Ngành Thông tin - Thư việnC00;D01;D09;D1515
107320305Ngành Bảo tàng họcC00;D01;D09;D1515
117320402Ngành Kinh doanh xuất bản phẩmC00;D01;D10;D1521.5
127810101Ngành Du lịchC00;D01;D10;D1524
137810103ANgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC00;D01;D10;D1524.25
147810103BNgành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00;D01;D10;D1524

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO