Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2025

AN HỘI17/07/2025 12:14

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A16; C15; D0116.4
27340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0116.6
37340116Bất động sảnA00; A16; C15; D0119.6
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A16; C15; D0117.1
57340301Kế toánA00; A16; C15; D0116.1
67420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; B0815.8
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0115.3
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0115.4
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0115.2
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A16; C15; D0115.9
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0116.8
127549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0717.3
137580102Kiến trúc cảnh quanA00; D01; C15; V0118.5
147580108Thiết kế nội thấtA00; C15; D01; H0016.1
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A16; D0117
167620105Chăn nuôiA00; B00; C15; D0115
177620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0115.4
187620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0116.9
197620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C15; D0115.3
207640101Thú yA00; A16; B00; B0815.8
217760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0115.7
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0115.7
237850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00; A16; B00; D0116.3
247850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0115.7
257850104Du lịch sinh tháiB00; C00; C15; D0119.5
267850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08; D01; D07; D1016.4Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A16; C15; D0118
27340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0118
37340116Bất động sảnA00; A16; C15; D0118
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A16; C15; D0118
57340301Kế toánA00; A16; C15; D0118
67420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; B0818
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0118
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0118
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0118
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A16; C15; D0118
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0118
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; A16; D0118
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0718
147580102Kiến trúc cảnh quanA00; D01; C15; V0118
157580108Thiết kế nội thấtA00; C15; D01; H0018
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A16; D0118
177580302Quản lý xây dựngA00; A01; A16; D0118
187620105Chăn nuôiA00; B00; C15; D0118
197620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0118
207620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0118
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00; B00; C15; D0118
227640101Thú yA00; A16; B00; B0818
237760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0118
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0118
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00; A16; B00; D0118
267850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0118
277850104Du lịch sinh tháiB00; C00; C15; D0118
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08; D01; D07; D1018CCĐT bằng Tiếng Anh

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00;A16;C15;D0115
27340101Quản trị kinh doanhA00;A16;C15;D0115
37340116Bất động sảnA00;A16;C15;D0115
47340201Tài chính – Ngân hàngA00;A16;C15;D0115
57340301Kế toánA00;A16;C15;D0115
67420201Công nghệ sinh họcA00;A16;B00;B0815
77480104Hệ thống thông tinA00;A01;A16;D0115
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A16;D0115
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A16;D0115
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A16;C15;D0115
117520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A16;D0115
127549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00;A16;D01;D0715
137580102Kiến trúc cảnh quanA00;D01;C15;V0115
147580108Thiết kế nội thấtA00;C15;D01;H0015
157580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A16;D0115
167620110Khoa học cây trồngA00;A16;B0;D0115
177620205Lâm sinhA00;A16;B00;D0115
187620211Quản lý tài nguyên rừngA00;B00;C15;D0115
197640101Thú yA00;A16;B00;B0815
207760101Công tác xã hộiA00;C00;C15;D0115
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;C00;C15;D0115
227850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00;A16;B00;D0115
237850103Quản lý đất đaiA00;A16;B00;D0115
247850104Du lịch sinh tháiB00;C00;C15;D0115
257850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08;D01;D07;D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00;A16;C15;D0118
27340101Quản trị kinh doanhA00;A16;C15;D0118
37340116Bất động sảnA00;A16;C15;D0118
47340201Tài chính - ngân hàngA00;A16;C15;D0118
57340301Kế toánA00;A16;C15;D0118
67420201Công nghệ sinh họcA00;A16;B00;B0818
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00;A01;A16;D0118
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A16;D0118
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A16;D0118
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A16;C15;D0118
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00;A01;A16;D0118
127549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)A00;A16;D01;D0718
137580102Kiến trúc cảnh quanA00;D01;C15;V0118
147580108Thiết kế nội thấtA00;C15;D01;H0018
157580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)A00;A01;A16;D0118
167620110Khoa học cây trồngA00;A16;B00;D0118
177620205Lâm sinhA00;A16;B00;D0118
187620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00;B00;C15;D0118
197640101Thú yA00;A16;B00;B0818
207760101Công tác xã hộiA00;C00;C15;D0118
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;C00;C15;D0118
227850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00;A16;B00;D0118
237850103Quản lý đất đaiA00;A16;B00;D0118
247850104Du lịch sinh tháiB00;C00;C15;D0118
257850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08;D01;D07;D1018

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm nghiệp 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO