Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025

AN HỘI19/07/2025 21:41

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại Học Tài Chính Marketing năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9624.5
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D9625
37310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624.2
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624.2
57340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9622CT tiếng Anh toàn phần
67340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9622CT tích hợp
77340115MarketingA00; A01; D01; D9625.9
87340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9623.5CT tiếng Anh toàn phần
97340115_THMarketingA00; A01; D01; D9623.8CT tích hợp
107340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9623.3
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9625.3
127340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9622CT tiếng Anh toàn phần
137340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9622.2CT tích hợp
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9624.6
157340201_THTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D9622.5CT tích hợp
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9624.4
177340301Kế toánA00; A01; D01; D9625
187340301_THKế toánA00; A01; D01; D9622.5CT tích hợp
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9625
207380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9624.4
217810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9624.2CT đặc thù
227810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9623.5CT đặc thù
237810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9623CT đặc thù

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 4
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9627Diện xét tuyển 1
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9624Diện xét tuyển 3
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9627.2
57220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9624Diện xét tuyển 2
67310101Kinh tếA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 1
77310101Kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
87310101Kinh tếA00; A01; D01; D9628
97310101Kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
107310101Kinh tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
117310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
127310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9627
137310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
147310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
157310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
187340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9627.5Diện xét tuyển 1
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
207340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9628
217340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9627
227340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
237340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
247340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 1
257340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
267340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 1
277340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
287340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9626
297340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
307340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 4
317340115MarketingA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 3
327340115MarketingA00; A01; D01; D9628.8
337340115MarketingA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 2
347340115MarketingA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 4
357340115MarketingA00; A01; D01; D9628.5Diện xét tuyển 1
367340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9627.5Diện xét tuyển 4
377340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
387340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
397340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9627.5
407340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
417340115_THMarketingA00; A01; D01; D9622Diện xét tuyển 2
427340115_THMarketingA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
437340115_THMarketingA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 1
447340115_THMarketingA00; A01; D01; D9622Diện xét tuyển 3
457340115_THMarketingA00; A01; D01; D9628
467340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9622Diện xét tuyển 2
477340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9625Diện xét tuyển 4
487340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 1
497340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9622Diện xét tuyển 3
507340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9627.5
517340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9628.8
527340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9625Diện xét tuyển 2
537340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 4
547340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9628.5Diện xét tuyển 1
557340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 3
567340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
577340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
587340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9626.5Diện xét tuyển 1
597340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
607340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9628
617340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9627.2
627340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 2
637340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
647340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
657340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 3
667340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
677340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 1
687340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9623Diện xét tuyển 3
697340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9628.5
707340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9623Diện xét tuyển 2
717340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
727340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9626.5Diện xét tuyển 1
737340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 3
747340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9626.8
757340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 2
767340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 1
777340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
787340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9628
797340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
807340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
817340301Kế toánA00; A01; D01; D9628.2
827340301Kế toánA00; A01; D01; D9623Diện xét tuyển 2
837340301Kế toánA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
847340301Kế toánA00; A01; D01; D9627.5Diện xét tuyển 1
857340301Kế toánA00; A01; D01; D9623Diện xét tuyển 3
867340301_THKế toánA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 3
877340301_THKế toánA00; A01; D01; D9626.8
887340301_THKế toánA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 2
897340301_THKế toánA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 4
907340301_THKế toánA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 1
917340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9627.5
927340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 2
937340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
947340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
957340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 3
967380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625Diện xét tuyển 2
977380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 4
987380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9628Diện xét tuyển 1
997380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625Diện xét tuyển 3
1007380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9628.5
1017810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 2
1027810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 4
1037810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 1
1047810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 3
1057810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9627.2
1067810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 1
1077810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 3
1087810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9626.5
1097810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 2
1107810201_DTQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 4
1117810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 2
1127810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 4
1137810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9626Diện xét tuyển 1
1147810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9621Diện xét tuyển 3
1157810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9626.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh780
27310101Kinh tế850
37310108Toán kinh tế800
47340101Quản trị kinh doanh850
57340101_TATPQuản trị kinh doanh700
67340101_THQuản trị kinh doanh700
77340115Marketing920
87340115_TATPMarketing820
97340115_THMarketing800
107340116Bất động sản700
117340120Kinh doanh quốc tế900
127340120_TATPKinh doanh quốc tế850
137340120_THKinh doanh quốc tế750
147340201Tài chính – Ngân hàng880
157340201_THTài chính – Ngân hàng700
167340205Công nghệ tài chính860
177340301Kế toán850
187340301_THKế toán700
197340405Hệ thống thông tin quản lý850
207380107Luật kinh tế780
217810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành750
227810201_DTQuản trị khách sạn750
237810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống700

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D96250V - SAT
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
37310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D96250V - SAT
57340101_TATPQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D96230V - SAT
67340101_THQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D96250V - SAT
77340115MarketingA00; A01; D01; D96300V - SAT
87340115_TATPMarketingA00; A01; D01; D96230V - SAT
97340115_THMarketingA00; A01; D01; D96250V - SAT
107340116Bất động sảnA00; A01; D01; D96250V - SAT
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
127340120_TATPKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
137340120_THKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
147340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D96280V - SAT
157340201_THTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D96250V - SAT
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D96250V - SAT
177340301Kế toánA00; A01; D01; D96250V - SAT
187340301_THKế toánA00; A01; D01; D96250V - SAT
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D96250V - SAT
207380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D96250V - SAT

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D78;D9624Tiếng Anh nhân 2
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D9624.8
37310108Toán kinh tếA00;A01;D01;D9623.6
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9624.6
57340101_TATPQuản trị kinh doanh (CT Tiếng Anh toàn phần)A00;A01;D01;D9623.3
67340101_THQuản trị kinh doanh (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9623.4
77340115MarketingA00;A01;D01;D9625.9
87340115_TATPMarketing (CT Tiếng Anh toàn phần)A00;A01;D01;D9626
97340115_THMarketing (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9624.9
107340116Bất động sảnA00;A01;D01;D9621.9
117340116_THBất động sản (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9621.1
127340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9625.8
137340120_TATPKinh doanh quốc tế (CT Tiếng Anh toàn phần)A00;A01;D01;D9625.8
147340120_THKinh doanh quốc tế (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9624.7
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9624.2
167340201_THTài chính - Ngân hàng (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9623.1
177340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D9624.1
187340301Kế toánA00;A01;D01;D9624.6
197340301_THKế toán (CT tích hợp)A00;A01;D01;D9623
207340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D9624.4
217380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D9624.8
227810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT đặc thù)D01;D72;D78;D9623.7
237810201DTQuản trị khách sạn (CT đặc thù)D01;D72;D78;D9623.4
247810202DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT đặc thù)D01;D72;D78;D9622.6

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D78;D9627.5Điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D9628.7
37310108Toán kinh tếA00;A01;D01;D9628.2
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9628.2
57340101_TATPQuản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9627Chương trình Tiếng Anh toàn phần
67340101_THQuản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9627.5Chương trình tích hợp
77340115MarketingA00;A01;D01;D9628.7
87340115_TATPMarketingA00;A01;D01;D9627Chương trình Tiếng Anh toàn phần
97340115_THMarketingA00;A01;D01;D9628Chương trình tích hợp
107340116Bất động sảnA00;A01;D01;D9627.5
117340116_THBất động sảnA00;A01;D01;D9627Chương trình tích hợp
127340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9628.7
137340120_TATPKinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9627Chương trình Tiếng Anh toàn phần
147340120_THKinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9627.8Chương trình tích hợp
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9628.2
167340201_THTài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9627.5Chương trình tích hợp
177340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D9628.5
187340301Kế toánA00;A01;D01;D9628.2
197340301_THKế toánA00;A01;D01;D9627.5Chương trình tích hợp
207340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D9628
217380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D9628.5
227810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;D72;D78;D9627.5Chương trình đặc thù
237810201_DTQuản trị khách sạnD01;D72;D78;D9627Chương trình đặc thù
247810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01;D72;D78;D9627Chương trình đặc thù

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh710
27310101Kinh tế820
37310108Toán kinh tế780
47340101Quản trị kinh doanh780
57340101_TATPQuản trị kinh doanh750Chương trình Tiếng Anh toàn phần
67340101_THQuản trị kinh doanh710Chương trình tích hợp
77340115Marketing870
87340115_TATPMarketing750Chương trình Tiếng Anh toàn phần
97340115_THMarketing800Chương trình tích hợp
107340116Bất động sản710
117340116_THBất động sản710Chương trình tích hợp
127340120Kinh doanh quốc tế850
137340120_TATPKinh doanh quốc tế750Chương trình Tiếng Anh toàn phần
147340120_THKinh doanh quốc tế750Chương trình tích hợp
157340201Tài chính - Ngân hàng800
167340201_THTài chính - Ngân hàng710Chương trình tích hợp
177340205Công nghệ tài chính820
187340301Kế toán800
197340301_THKế toán710Chương trình tích hợp
207340405Hệ thống thông tin quản lý780
217380107Luật kinh tế850
227810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành750Chương trình đặc thù
237810201_DTQuản trị khách sạn710Chương trình đặc thù
247810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống710Chương trình đặc thù

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO