Giá vàng chiều nay 27/4/2026: vàng miếng SJC giữ ở 166,3 - 168,8 triệu, vàng nhẫn 9999 duy trì 165,8 - 168,8 triệu. Tính từ đầu tháng 4, giá vàng SJC đã mất 8,7 - 9,2 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới giao ngay tại Kitco 14h chiều ngày 27/4/2026 ở mức 4.710,4 USD/ounce, tăng nhẹ 1,60 USD (+0,03%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 149,75 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Giá vàng SJC trong nước cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 19,05 triệu đồng/lượng.

Tính từ ngày 1/4 đến 27/4/2026, giá vàng miếng SJC đã giảm 8,7 - 9,2 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Đây là mức điều chỉnh đáng kể sau giai đoạn vàng tăng nóng và liên tục lập đỉnh lịch sử trong quý I/2026. Nhịp giảm tháng 4 phản ánh tâm lý chốt lời mạnh của giới đầu tư khi vàng thế giới rơi khỏi vùng đỉnh 4.880 USD/ounce.
Mặc dù lũy kế giảm hơn 9 triệu đồng/lượng trong tháng 4, giá vàng SJC trong nước hiện vẫn cao hơn giá vàng thế giới quy đổi trên 19 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giá vàng nội - ngoại bền vững ở mức cao cho thấy nhịp giảm trong nước chậm hơn quốc tế và nguồn cung vàng miếng SJC tiếp tục là yếu tố quyết định mặt bằng giá.
So với mức đỉnh thiết lập đầu tháng 4 quanh 178 triệu đồng/lượng, giá vàng SJC chiều 27/4 đã mất khoảng 5,2% giá trị chỉ trong gần 4 tuần. Người mua vàng tại đỉnh tháng 4 hiện đang chịu khoản lỗ trên giấy tương đối lớn nếu phải bán ra ở thời điểm này.
Vàng miếng SJC do Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết ở 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với hôm qua. Khoảng cách hai đầu giao dịch còn 2,5 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng miếng SJC chiều 27/4 ở 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), đi ngang cả hai chiều so với buổi sáng. Chênh lệch giá mua vào - bán ra tại DOJI ở ngưỡng 2,5 triệu đồng/lượng, không thay đổi suốt phiên giao dịch.
Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu chiều 27/4 cũng giữ nguyên ở 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Bảo Tín Minh Châu duy trì khoảng cách hai đầu giao dịch ở 2,5 triệu đồng/lượng, đồng nhịp với mặt bằng chung phân khúc vàng miếng.
Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý niêm yết giá vàng miếng SJC chiều nay ở 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), đi ngang cả hai chiều mua và bán. Chênh lệch giá mua vào - bán ra tại Phú Quý ở ngưỡng 2,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng tại Mi Hồng tiếp tục là điểm khác biệt với giá mua vào đạt 167,3 triệu đồng/lượng - cao nhất nhóm khảo sát - còn giá bán ra dừng ở 168,8 triệu đồng/lượng. Mi Hồng không thay đổi cả hai chiều mua - bán so với hôm qua, khoảng cách hai đầu giao dịch chỉ 1,5 triệu đồng/lượng - mức hẹp nhất thị trường vàng miếng SJC chiều 27/4.
Ngoài ra, giá vàng SJC tại Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) giao dịch ở 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua - bán). Giá vàng miếng SJC Hà Nội tại Vàng bạc Đá quý Asean cũng giao dịch ở mức tương đương 166,3 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua - bán). Cả PNJ và Asean đều không điều chỉnh giá trong phiên chiều 27/4.

Tính đến 14h00 chiều 27/4, Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng nhẫn ở 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), đi ngang cả hai chiều so với phiên sáng. Chênh lệch giá mua vào - bán ra tại DOJI ở ngưỡng 3 triệu đồng/lượng - mức được xem là chuẩn của thị trường vàng nhẫn 9999.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), đi ngang cả hai chiều. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Bảo Tín Minh Châu duy trì 3 triệu đồng/lượng, đồng pha với DOJI.
Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý niêm yết giá vàng nhẫn ở 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không đổi so với buổi sáng cả chiều mua và chiều bán. Chênh lệch giá mua vào - bán ra tại Phú Quý ở ngưỡng 3 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 166,3 | 168,8 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 166,3 | 168,8 | - | - |
| PNJ | 165,8 | 168,8 | - | - |
| Phú Quý | 166,3 | 168,8 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 166,7 | 168,8 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 166,2 | 168,8 | - | - |
| Mi Hồng | 167,3 | 168,8 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 27/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 166,300 | 168,800 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 165,800 | 168,800 |
| Vàng 24K DOJI | 163,400 | 167,400 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 27/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 166,300 | 168,800 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 165,800 | 168,800 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 163,500 | 167,500 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,330 | 167,330 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 159,960 | 166,160 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 159,630 | 165,830 |
| Vàng 916 (22K) | 147,230 | 153,430 |
| Vàng 750 (18K) | 116,730 | 125,630 |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,000 | 113,900 |
| Vàng 650 (15.6K) | 99,980 | 108,880 |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,280 | 102,180 |
| Vàng 585 (14K) | 89,090 | 97,990 |
| Vàng 416 (10K) | 60,780 | 69,680 |
| Vàng 375 (9K) | 53,910 | 62,810 |
| Vàng 333 (8K) | 46,880 | 55,780 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 27/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 166,200 | 168,800 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Bản vị vàng BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 163,800 | 167,800 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 163,600 | 167,600 |
| 4. SJC - Cập nhật: 27/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 166,300 | 168,800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 166,300 | 168,820 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 166,300 | 168,830 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 165,800 | 168,300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 165,800 | 168,400 |
| Nữ trang 99,99% | 163,800 | 166,800 |
| Nữ trang 99% | 158,649 | 165,149 |
| Nữ trang 75% | 116,363 | 125,263 |
| Nữ trang 68% | 104,685 | 113,585 |
| Nữ trang 61% | 93,008 | 101,908 |
| Nữ trang 58.3% | 88,504 | 97,404 |
| Nữ trang 41.7% | 60,813 | 69,713 |