Giá vàng trong nước và thế giới chiều nay 6/5/2026 đồng loạt tăng. Giá vàng SJC và vàng nhẫn đồng loạt leo lên vùng 166 triệu đồng/lượng; vàng thế giới tăng lên sát 4700 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h chiều nay 6/5/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.695,6 USD/ounce, tăng 139 USD (+3,05%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 149,28 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chính hãng đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 16,72 triệu đồng/lượng.

Dù giá vàng tăng mạnh, thị trường giao dịch thực tế đã hạ nhiệt hơn so với tuần trước. Tại “phố vàng” Trần Nhân Tông (Hà Nội), lượng người xếp hàng mua vàng giảm đáng kể, nhiều khách chỉ mua số lượng nhỏ và người bán vàng xuất hiện khá ít.
Các chuyên gia kinh tế cho rằng nhà đầu tư đang thận trọng hơn sau nhiều phiên giá vàng biến động mạnh. Thị trường hiện chịu ảnh hưởng lớn từ tâm lý chốt lời và cung cầu trong nước, thay vì chỉ bám sát diễn biến giá vàng thế giới.
Giá vàng trong nước chiều 6/5 tiếp tục biến động mạnh theo đà tăng của thị trường thế giới. Tại mốc 17h, vàng miếng SJC được nhiều doanh nghiệp lớn đồng loạt điều chỉnh tăng khoảng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với hôm qua.
Cụ thể, Công ty SJC niêm yết vàng miếng ở mức 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra. Tập đoàn DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cũng cùng giao dịch quanh vùng giá 163 - 166 triệu đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua - bán phổ biến ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Riêng PNJ tăng mạnh hơn khi cộng thêm 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, đưa giá vàng miếng lên ngang mặt bằng chung của thị trường.
Mi Hồng niêm yết giá mua vào cao hơn mặt bằng chung ở mức 164,2 triệu đồng/lượng và bán ra 166 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán tại Mi Hồng chỉ còn 1,8 triệu đồng/lượng, thấp hơn đáng kể so với nhiều thương hiệu khác.
.jpg)
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá cũng tăng mạnh từ 1 - 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
DOJI và Bảo Tín Minh Châu cùng niêm yết vàng nhẫn ở mức 163 - 166 triệu đồng/lượng. SJC giao dịch thấp hơn một chút ở mức 162,5 - 165,5 triệu đồng/lượng.
PNJ tiếp tục là đơn vị điều chỉnh mạnh nhất khi tăng 1,3 triệu đồng/lượng, đưa giá vàng nhẫn lên 163 - 166 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 6/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 163 | 166 | +1300 | +1300 |
| Phú Quý | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 164,2 | 166 | +400 | +1700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 6/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng 24K DOJI | 160,500 ▲1600K | 164,500 ▲1600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 6/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,500 ▲1300K | 164,500 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 160,340 ▲1300K | 164,340 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,980 ▲1290K | 163,180 ▲1290K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,660 ▲1290K | 162,860 ▲1290K |
| Vàng 916 (22K) | 144,480 ▲1190K | 150,680 ▲1190K |
| Vàng 750 (18K) | 114,480 ▲980K | 123,380 ▲980K |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,960 ▲880K | 111,860 ▲880K |
| Vàng 650 (15.6K) | 98,030 ▲850K | 106,930 ▲850K |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,450 ▲800K | 100,350 ▲800K |
| Vàng 585 (14K) | 87,330 ▲760K | 96,230 ▲760K |
| Vàng 416 (10K) | 59,530 ▲540K | 68,430 ▲540K |
| Vàng 375 (9K) | 52,790 ▲490K | 61,690 ▲490K |
| Vàng 333 (8K) | 45,880 ▲430K | 54,780 ▲430K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 6/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Bản vị vàng BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 161,000 ▲1000K | 165,000 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,800 ▲1000K | 164,800 ▲1000K |