Giá vàng hôm nay 4/4/2026: Giá vàng miếng và vàng nhẫn 9999, 24K tăng lên khoảng 1 triệu, lên mức 171 - 174,5 triệu. Giá vàng thế giới xuống 4676 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới hôm nay 4/4/2026 ở mức 4676 USD/ounce, giảm 81,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank tương đương khoảng 148,5 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 26 triệu đồng/lượng.

Tại cửa hàng kinh doanh vàng trên phố Cầu Giấy (Hà Nội), không khí giao dịch diễn ra sôi động ở chiều mua vào. Số lượng khách hàng giao dịch ổn định, không xảy ra ùn tắc.
Nhìn chung, khoảng cách giữa giá vàng trong nước và thế giới đang tiếp tục bị thu hẹp. Giá vàng nội địa tăng chậm nhưng giảm nhanh hơn so với thế giới là yếu tố khiến mức chênh lệch rút ngắn mạnh trong thời gian gần đây.
Giá vàng ngày 4/4/2026, vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 tại hầu hết các thương hiệu lớn đều tăng từ 700.000 đến 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Vàng miếng SJC bán ra ở mức 174,5 triệu đồng/lượng, trong khi vàng nhẫn 9999 phổ biến ở vùng 172,5–174,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Tại SJC, giá vàng miếng niêm yết ở mức 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174,53 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán đạt 3,53 triệu đồng/lượng.
DOJI niêm yết vàng miếng mua vào 171,1 triệu đồng/lượng, bán ra 174,6 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua–bán là 3,5 triệu đồng/lượng.
PNJ, Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết ở mức 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua–bán là 3,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết mua vào 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174,5 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào tăng 1,2 triệu đồng/lượng, chiều bán ra tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán là 3,5 triệu đồng/lượng.
Mi Hồng niêm yết mua vào 172,3 triệu đồng/lượng, bán ra 174,3 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào tăng 1,3 triệu đồng/lượng, chiều bán ra tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán chỉ 2 triệu đồng/lượng — thấp nhất trong nhóm khảo sát.

Tại mốc 4h00 ngày 4/4/2026, vàng nhẫn 9999 tại hầu hết các thương hiệu tăng từ 700.000 đến 1,3 triệu đồng/lượng. Riêng PNJ điều chỉnh giảm nhẹ 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Cụ thể:
DOJI niêm yết vàng nhẫn 9999 mua vào 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán là 3,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn tròn trơn 9999 mua vào 169,5 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua–bán là 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết mua vào 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào tăng 1,2 triệu đồng/lượng, chiều bán ra tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán là 3 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171 | 174,5 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 171,1 | 174,6 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 171 | 174,5 | +1000 | +1000 |
| Phú Quý | 171 | 174,5 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171 | 174,5 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171 | 174,5 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 172,3 | 174,3 | +1300 | +1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 4/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 171.000 ▲1.000 | 174.500 ▲1.000 |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 171.000 ▲1.000 | 174.500 ▲1.000 |
| Nữ trang 9999 | 165.500 ▲1.000 | 169.500 ▲1.000 |
| Nữ trang 999 | 165.000 ▲1.000 | 169.000 ▲1.000 |
| Nữ trang 99 | 164.300 ▲1.000 | 168.800 ▲1.000 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 4/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 171.000 ▲1.000 | 174.500 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 169.400 ▼100 | 172.900 ▼100 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 169.400 ▼100 | 172.900 ▼100 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 169.400 ▼100 | 172.900 ▼100 |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.400 ▼100 | 172.900 ▼100 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 167.600 ▲600 | 171.600 ▲600 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 167.430 ▲600 | 171.430 ▲600 |
| Vàng nữ trang 99 | 163.680 ▲590 | 169.880 ▲590 |
| Vàng 916 (22K) | 150.990 ▲550 | 157.190 ▲550 |
| Vàng 18K PNJ | 119.800 ▲450 | 128.700 ▲450 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.790 ▲410 | 116.690 ▲410 |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.640 ▲390 | 111.540 ▲390 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.780 ▲370 | 104.680 ▲370 |
| Vàng 14K PNJ | 91.490 ▲350 | 100.390 ▲350 |
| Vàng 416 (10K) | 62.490 ▲250 | 71.390 ▲250 |
| Vàng 375 (9K) | 55.450 ▲220 | 64.350 ▲220 |
| Vàng 333 (8K) | 48.240 ▲200 | 57.140 ▲200 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 4/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 171.000 ▲1.200 | 174.500 ▲1.000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 169.500 ▲700 | 172.500 ▲700 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 169.500 ▲700 | 172.500 ▲700 |
| Bản vị vàng BTMC | 169.500 ▲700 | 172.500 ▲700 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 167.500 ▲700 | 171.500 ▲700 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | 167.300 ▲700 | 171.300 ▲700 |
| 4. SJC - Cập nhật: 4/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 171.000 ▲1.000 | 174.530 ▲1.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 171.000 ▲1.000 | 174.530 ▲1.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171.000 ▲1.000 | 174.520 ▲1.000 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 171.000 ▲1.000 | 174.500 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 170.800 ▲1.000 | 174.400 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 170.800 ▲1.000 | 174.300 ▲1.000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 168.800 ▲1.000 | 172.800 ▲1.000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 164.589 ▲990 | 171.089 ▲990 |
| Nữ trang 68% | 108.765 ▲680 | 117.665 ▲680 |
| Nữ trang 41,7% | 63.314 ▲417 | 72.214 ▲417 |